Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:21:00 đến ngày 2021-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,309,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp IV.Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, tài liệu chứng minh về công trình tương tự đã thực hiện hiện (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >=0,7m3; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi >40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=7T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,982 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền K90 bằng máy (đất mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.858,5005 | m3 |
| 3 | Đắp đất san nền K90 bằng máy (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,7805 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,778 | m3 |
| 5 | Đào đất san nền đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,99 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,768 | m3 |
| 7 | Phá đá mồ côi đá cấp 2 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,78 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,78 | m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông tường chắn M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 863,3529 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường chắn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7389 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tường chắn d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1362 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.627,5929 | m2 |
| 5 | Bê tông đệm M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6522 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 7 | Tấm ngăn nước W=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 8 | Chèn vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhưa uPVC 90 dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | md |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m2 |
| 12 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2625 | m3 |
| 13 | Đắp đất giáp thổ K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.266,3933 | m3 |
| 14 | Đào đất thi công móng kè, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.804,1739 | m3 |
| C | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho các yếu tố rủi ro, trượt giá và phát sinh khối lượng | %*XL (%*(A+B) | 3 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp IV.Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, tài liệu chứng minh về công trình tương tự đã thực hiện hiện (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu >=0,7m3; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 3 |
| 2 | Máy ủi >40CV | Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=7T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 6 |
| 4 | Máy lu >=8T | Có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy lu rung >=16T | Có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi