Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa đập Hoa Lai thôn Đồng Mận và cứng hóa hệ thống mương dẫn nước xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa đập Hoa Lai thôn Đồng Mận và cứng hóa hệ thống mương dẫn nước xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh cho 36 thôn, bản đặc biệt khó khăn nhất tỉnh năm 2021 và vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:09:00 đến ngày 2021-05-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5402 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4421 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1717 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3255 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4922 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,39 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,22 | m2 |
| B | Kênh nhánh 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0781 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,19 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,72 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,97 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0599 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0518 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0746 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,55 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0802 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | 100m3 |
| C | Kênh nhánh 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,554 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,53 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,15 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1148 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,29 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,37 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5362 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7567 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7567 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9316 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9316 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9959 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9959 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5313 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5313 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5912 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5912 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0668 | tấn |
| D | Kênh nhánh 3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4044 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,19 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,82 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0784 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0302 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,43 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,22 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,15 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 181m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,15 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,78 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 181m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,78 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,951 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 181m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,951 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 181m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0907 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 181m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0907 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 181m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| E | Kênh tuyến 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6938 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,82 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2387 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2235 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,27 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191 | cái |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,78 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.060,57 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,391 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3768 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0507 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,59 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,09 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0746 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,19 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,49 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,42 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0047 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,9992 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,9992 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,8848 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,8848 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,5513 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,5513 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8465 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8465 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,3597 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,3597 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5786 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5786 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi