Gói thầu: Xây lắp Tuyến đường QL14B đi khu nuôi cá tập trung thôn Phú Sơn 1-2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466161-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Tuyến đường QL14B đi khu nuôi cá tập trung thôn Phú Sơn 1-2
Số hiệu KHLCNT 20210402830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 11:54:00 đến ngày 2021-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,550,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,602 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,602 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,089 100m3
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,952 100m2
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,592 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,025 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,083 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp (theo CV số 4235/SXD-QLXD ngày 04/6/2018 của SXD Đà Nẵng). Cự ly vận chuyển tính từ mỏ đất Hòa Nhơn, khoảng cách khoảng 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.946,206 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,236 100m3
10 Rải lớp ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,943 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,866 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 100m2
B Gia cố Taluy
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,046 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,925 m3
3 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,547 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,705 m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 100m3
C Cống ngang đường
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,77 m3
2 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,755 100m2
3 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,787 tấn
5 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,016 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,04 m2
7 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
8 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
9 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 tấn
10 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng chân khay, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
12 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
13 Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,406 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,251 tấn
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 đoạn ống
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,36 m2
19 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 mối nối
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 m3
21 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,78 m3
22 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,37 m3
23 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,389 100m2
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,548 100m3
25 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,53 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,357 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,37 m3
28 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,19 m3
D An toàn giao thông
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m2
3 Sản xuất biển báo hiệu đường bộ, biển tam giác đều cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 biển đơn
4 Sản xuất biển báo hiệu đường bộ, biển tròn ∅700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển đơn
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,989 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 tấn
10 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cái
11 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,338 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,71 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->