Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210455224-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210453988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 17:19:00 đến ngày 2021-05-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,371,804,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI (PHẦN NHÀ LÀM VIỆC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2402 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1445 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,8831 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 1,6128 m3
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 31,15 m3
6 Đóng cọc tràm L=4.7m ngọn Fi 3.8-4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất I 1,7273 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 5,208 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( thép bản nối cọc 41.09kg * 28cọc) 28 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 0,875 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 1,44 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0143 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 4,3406 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,778 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 12,5509 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,741 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 21,619 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 16,6732 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 26,111 m3
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,2058 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,238 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,372 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,971 m3
23 Nilong lót 0,0213 100m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,3043 100m2
25 Ván khuôn móng cột 0,3528 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,5135 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,006 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,7377 100m2
29 Rải nilong lót 2,0568 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,6591 100m2
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2195 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9407 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1188 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 1,3373 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 4,275 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,0344 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,0033 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0096 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,4624 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,0276 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0716 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,6342 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,431 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,132 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,1247 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,8741 tấn
47 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,3596 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0134 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0848 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0076 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0254 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,2469 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0006 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0657 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,3691 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,6005 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,283 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 2,4791 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,6341 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0225 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2004 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,2268 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2385 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,9954 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,1184 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0369 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1867 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0049 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0682 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,5001 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0384 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,1251 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,062 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,4197 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0414 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1174 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0058 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0373 tấn
79 Tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 2,2402 100m2
80 Máng xối tôn 0,0204 100m2
81 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C100x50x2 (273.2md) 0,8578 tấn
82 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (bao gồm nhân công lắp đặt) 202,5 m2
83 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100, kính trắng dày 5mm 61,83 m2
84 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100, kính trắng mờ dày 5mm 10,91 m2
85 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70, kính trắng dày 5mm 77,76 m2
86 Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm trắng C70, kính trắng dày 5mm 1,2 m2
87 Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng C100 kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly màu trắng 31,74 m2
88 Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng C70 kính trắng dày 5ly 0,9 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp 13x26x1,4 a=150 78,66 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 94,392 1m2
91 Lắp dựng cửa tủ kệ nhôm lùa C70 kính mờ dày 5ly (lavabô) 4,485 m2
92 Lắp dựng lan can inox cầu thang 8,946 m2
93 Lắp dựng tay vịn INOX đường kính phi 60 1,04 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250- Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 7,3 m2
95 Ốp tường trụ, cột gạch 250x400- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 446,12 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 169,315 m2
97 Ốp tường trụ, cột gạch 250x400- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 5,037 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kt 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 32,26 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 173,25 m2
100 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 : gạch ceramic 400X400 24,4342 m2
101 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40: gạch ceramic 400X400 16,395 m2
102 Ốp đá chẻ chân tường 42,195 m2
103 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,637 m3
104 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9096 m3
105 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,781 m3
106 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 60,696 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 28,4038 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,4653 m3
109 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,8064 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 6,5274 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 299,77 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 638,605 m2
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - má cửa 39,86 m2
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - má cửa 21,85 m2
115 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( thu hồi không bả ) 103,0765 m2
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( thu hồi có bả ) 42,516 m2
117 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen 94,464 m2
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-ngoài nhà 18,78 m2
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-trong nhà 72,78 m2
120 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 243,298 m2
121 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 77,99 m2
122 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 187,92 m2
123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,0841 m2
124 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 102,47 m2
125 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: Sikalatex 105,98 m2
126 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 - Lanh tô ô văng ngoài nhà 39,56 m2
127 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 - Đan hộp gen ngoài nhà 4,15 m2
128 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 - Lanh tô ô văng trong nhà 31,22 m2
129 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 160,9 m
130 Kẻ jon mặt chính 100,9 m
131 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,08 m2
132 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,259 m3
133 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn ) 1,43 m2
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,5664 100m2
135 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,924 100m2
136 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 471,61 m2
137 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 140,48 m2
138 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 917,09 m2
139 Bả bằng bột bả vào tường : Trong nhà 660,455 m2
140 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 708,6021 m2
141 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.369,0571 m2
142 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà phần đóng trần thạch cao 153,3 m2
143 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng tạo nhám mặt trên ) 7,04 m2
144 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 7,04 m2
145 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,1872 m3
146 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1,04 m2
147 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1797 100m3
148 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0599 100m3
149 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, cọc tràm L=3.7m ngọn Fi 3.8-4.2cm - Cấp đất I 7,548 100m
150 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0103 100m3
151 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 0,999 m3
152 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,816 m3
153 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,9458 m3
154 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
155 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0009 100m3
156 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0013 100m3
157 Thi công tầng lọc than xỉ 0,0017 100m3
158 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0116 100m2
159 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0376 100m2
160 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : đk 06mm 0,013 tấn
161 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: đk 08mm 0,0117 tấn
162 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: đk 10mm 0,037 tấn
163 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: đk 12mm 0,2846 tấn
164 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,5551 m3
165 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,2784 m3
166 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19,78 m2
167 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 5,96 m2
168 Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng 3x18W áp trần 21 bộ
169 Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W áp trần 24 bộ
170 Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
171 Lắp ổ cắm đôi lắp chìm 15A/250V 63 cái
172 Lắp đặt quạt trần đảo treo gắn trần 65W 15 cái
173 Lắp đèn LED PANEL vuông 300x300 áp trần 14W 6 bộ
174 Lắp đèn LED PANEL vuông 600x600 áp trần 40W 2 bộ
175 Lắp công tắc một, một chiều lắp chìm - 16A/220V 26 cái
176 Lắp đặt đế+mặt công tắc+ổ cắm - 16A/220V lắp chìm 85 bảng
177 Lắp đặt ống gân PVC bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm 1.987 m
178 Cáp điện CV, loại dây 4x1Cx16mm2 60 m
179 Cáp điện CV, loại dây 4x1Cx10mm2 120 m
180 Cáp điện CV, loại 2x1Cx4,0mm2 65 m
181 Cáp điện CV, loại 2x1Cx2,5mm2 692 m
182 Cáp điện CV, loại 2x1Cx1,5mm2 1.212 m
183 Lắp vỏ tủ điện chính (kèm phụ kiện) 2 1 tủ
184 Máy điều hoà 2 cục 1HP LG - Loại máy Treo tường 1 Bộ
185 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP - Loại máy Treo tường(đưa vào thiết bị) 1 máy
186 Lắp đặt MCB 3P - 63A 1 cái
187 Lắp đặt MCB 3P - 32A 3 cái
188 Lắp đặt MCB 1P - 40A 1 cái
189 Lắp đặt MCB 2P - 32A 10 cái
190 Lắp đặt MCB 1P - 20A 16 cái
191 Lắp đặt MCB 1P - 10A 4 cái
192 Lắp đặt mặt CB+đế 35 cái
193 Lắp đặt máng cáp thép 100x50 + phụ kiện 40 m
194 Lắp đặt hộp nối dây 16 hộp
195 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh - Đường kính 21mm 7 m
196 Lắp đặt ống đồng dẫn hơi lạnh cách nhiệt 5 m
197 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm 0,6 100 m
198 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy :Lắp đặt trung tâm 4 vùng MAG-4 1 1 trung tâm
199 Lắp nút nhấn khẩn thường SensoMAG MCP50 0,4 5 nút
200 Lắp còi đèn báo cháy 32 âm SF 100 0,4 5 chuông
201 Lắp đặt đầu báo khói thường Senso MAG S30 2,1 10 đầu
202 Lắp đèn báo phòng FRL-1 14 bộ
203 Cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG 265 m
204 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm 390 m
205 Bình AC QUY 12V7,2AH: 01 cái (đưa vào phần thiết bị): 1 Bộ
206 Điện trở cuối tuyến 4 cái
207 Lắp cáp FR 2x1Cx1.5m2 140 m
208 Lắp đặt kim thu sét ESE nimbus 15 bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=31m 1 cái
209 Trụ đỡ kim INOX cao 3m 1 bộ
210 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 50 m
211 Mối hàn hóa nhiệt 7 Mối
212 Cáp lụa neo trụ + tăng đơ 1 bộ
213 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m 5 cọc
214 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 0,04 100m
215 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 2 hộp
216 Bộ đếm sét CDR 401 1 Bộ
217 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V 1 Bộ
218 Vật tư phụ 1
219 Lắp đặt chậu xí bệt (vòi rửa+ bộ xả) 4 bộ
220 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 4 cái
221 Lắp đặt Lavabo ( vòi + bộ xả ) 3 bộ
222 Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x200mm 4 cái
223 Lắp đặt gương soi + kệ 4 cái
224 Lắp đặt hộp đựng giấy 4 cái
225 Lắp đặt chậu rửa đơn loại 1 vòi + bộ xả 1 bộ
226 Lắp đặt chậu rửa đôi loại 1 vòi + bộ xả 1 bộ
227 Lắp đặt vòi tắm hương sen (vòi + dây sen) 4 bộ
228 Van khoá PVC đk 34 ( máy bơm ) 1 cái
229 Van thau, đường kính van 27mm ( vệ sinh ) 2 cái
230 Van PVC đk 42 ( vệ sinh ) 1 cái
231 Van khóa PVC đk 42 ( máy bơm ) 1 cái
232 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm 11 cái
233 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm 1 cái
234 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm 12 cái
235 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm 1 cái
236 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/27mm 1 cái
237 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/34mm 1 cái
238 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 14 cái
239 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 18 cái
240 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 8 cái
241 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 15 cái
242 Lắp đặt khâu răng trong đường kính 21mm 14 cái
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 0,15 100m
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,34 100m
245 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,38 100m
246 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 0,75 100m
247 Lắp đặt rắc co, đường kính 42mm 2 cái
248 Lắp đặt phao điện tự động 1 cái
249 Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm) 1 cái
250 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 1 bể
251 Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 1 bể
252 Cáp đồng, loại dây 2x2,5mm2 40 m
253 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 40 m
254 Lắp đặt máy bơm nước H=25m; Q=45 lít/phút - Panasonic 1 Cái
255 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 8 cái
256 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 10 cái
257 Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
258 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1 cái
259 Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
260 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
261 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm 1 cái
262 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm 2 cái
263 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm 2 cái
264 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối dán keo D90/60 1 cái
265 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối dán keo D114/60 4 cái
266 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối dán keo D114/90 1 cái
267 Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm 1 cái
268 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/60mm 3 cái
269 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mm 2 cái
270 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90mm 1 cái
271 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 42mm (súc bồn) 1 cái
272 Nối vặn răng trong đường kính 42mm 2 cái
273 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,055 100m
274 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,245 100m
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 0,125 100m
276 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,19 100m
277 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 4 cái
278 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 4 cái
279 Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 7 cái
280 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 2 cái
281 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 2 cái
282 Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 1 cái
283 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/114mm 1 cái
284 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối dán keo D114/60 1 cái
285 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 0,14 100m
286 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,155 100m
287 Lắp đặt cầu chắn rác đk60 2 cái
288 Lắp đặt cầu chắn rác đk90 10 cái
289 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
290 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 10 cái
291 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 4 cái
292 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa PVC miệng bát nối dán keo D114/90 6 cái
293 Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC miệng bát nối dán keo D114/60 2 cái
294 Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC miệng bát nối dán keo D114/90 1 cái
295 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,14 100m
296 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1,06 100m
297 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,275 100m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI (PHẦN HTKT: SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0905 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,5458 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 1,92 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,16 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2121 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1152 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 1,92 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 1,92 m3
9 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 5,5963 100m
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0085 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 8,925 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 4,04 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,7865 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,246 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,9332 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,5874 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,4808 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 42 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 93,51 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 102 1cấu kiện
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép đk 08mm 0,3395 tấn
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 10mm 0,0019 tấn
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 2,7711 100m3
24 Rải cao su lót 6,65 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 66,5 m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI (PHẦN HÀNG RÀO)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,6201 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2067 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.7m - Cấp đất I 29,2765 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0317 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 4,11 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 7,9969 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 6,0313 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,123 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,9446 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,1792 m3
11 Ván khuôn móng cột 0,3153 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,125 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,9124 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,3533 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0179 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0179 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0743 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,5365 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,1455 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,6303 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,1923 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0738 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 1,0225 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0441 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,2279 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0112 tấn
27 Lắp dựng cửa Cổng hàng rào thép hộp + phụ kiện bánh xe+ thép ray V75x75mm 7,92 m2
28 Lắp dựng song sắt hàng rào Đk16 + đầu mũi giáo 23,87 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 44,484 1m2
30 Lắp dựng khung lưới thép B40 + bát đuôi cá thép V40x40x5mm + sơn chống gỉ 246,279 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,8384 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,0368 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,7 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 26,112 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 59,139 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường: ngoại thất 47,812 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần : ngoại thất 59,139 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 106,951 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->