Gói thầu: Gói thầu số 02: XD nhà vệ sinh các đơn vị Lữ đoàn 131 (03 nhà); Tiểu đoàn 158 V1 (04 nhà); Tiểu đoàn 355 V3 (02 nhà); Trung đoàn 196 (01 nhà); Đại đội 2 d865 Lữ đoàn 101 V4 (01 nhà)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: XD nhà vệ sinh các đơn vị Lữ đoàn 131 (03 nhà); Tiểu đoàn 158 V1 (04 nhà); Tiểu đoàn 355 V3 (02 nhà); Trung đoàn 196 (01 nhà); Đại đội 2 d865 Lữ đoàn 101 V4 (01 nhà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 11:37:00 đến ngày 2021-05-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,040,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - LỮ ĐOÀN 131 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,175 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,414 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,146 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,146 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,146 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,592 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,643 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,083 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 15 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,285 | m2 |
| 16 | Đánh màu lớp trát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,285 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,634 | m2 |
| 18 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,838 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,274 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,274 | 100m3/1km |
| 25 | Tôn nền cát đen đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,307 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,311 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 40 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bệ xí, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 41 | Bê tông chèn bệ xí, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm cho mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,186 | m2 |
| 43 | Chống thấm mái bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,95 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,186 | m2 |
| 45 | Trát tường trong mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,705 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước vào thành chắn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,705 | m2 |
| 47 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,451 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,084 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,1 | m2 |
| 51 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,634 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,548 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,535 | m2 |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 55 | Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,952 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung nhôm, kính dày 6,38, (chất lượng tương đương nhôm Xinfa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 58 | Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Đèn ốp trần bóng led 9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + hộp chống nước + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 67 | Ống nhựa luồn dây D25 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 68 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 70 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 71 | Chậu xí xổm loại có xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 72 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Téc nước inox đứng V=1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 74 | Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 75 | Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 76 | Ống nhựa u.PVC DN42 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 77 | Ống nhựa u.PVC DN48 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 78 | Côn nhựa u.PVC DN42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Côn nhựa u.PVC DN48/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Cút 90 độ u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Cút 90 độ u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Cút 90 độ u.PVC DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Cút 90 độ u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Tê 90 độ u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Tê 90 độ u.PVC DN48/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Tê 90 độ u.PVC DN42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Tê 90 độ u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Van phao cơ D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Van nhựa u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Van nhựa u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Van nhựa u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Rắc co u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Rắc co u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 96 | Ống nhựa u.PVC DN60 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 97 | Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 98 | Cút u.PVC 90 độ DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Tê u.PVC 90 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Cửa hút cặn nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 103 | Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 104 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 107 | San gạt đầm mặt nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,749 | m3 |
| 109 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 110 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,049 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH SỐ 2 - LỮ ĐOÀN 131 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,143 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,778 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,311 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,476 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 15 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,285 | m2 |
| 16 | Đánh màu lớp trát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,285 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,634 | m2 |
| 18 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,02 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | 100m3/1km |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,824 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,322 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,417 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ đặc , xây bệ xí, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 38 | Bê tông chèn bệ xí, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm cho mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,553 | m2 |
| 40 | Chống thấm mái bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,709 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,553 | m2 |
| 42 | Trát tường trong mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,945 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước vào thành chắn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,945 | m2 |
| 44 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,785 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,91 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,172 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,07 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,695 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9 | m2 |
| 51 | Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,028 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung nhôm, kính dày 6,38, (chất lượng tương đương nhom Xinfa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 54 | Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Đèn ốp trần bóng led 9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Ổ công tắc 1 chiều loại đơn + hộp chống nước + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + hộp chống nước + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 60 | Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 61 | Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 62 | Ống nhựa luồn dây D25 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 63 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 65 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 66 | Chậu xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 68 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Téc nước inox đứng V=1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 71 | Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 72 | Ống nhựa u.PVC DN42 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 73 | Ống nhựa u.PVC DN48 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 74 | Côn nhựa u.PVC DN42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Côn nhựa u.PVC DN48/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cút 90 độ u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Cút 90 độ u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Cút 90 độ u.PVC DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Cút 90 độ u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Tê 90 độ u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Tê 90 độ u.PVC DN48/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Tê 90 độ u.PVC DN42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Tê 90 độ u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Van phao cơ D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Van nhựa u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Van nhựa u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Van nhựa u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Rắc co u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Rắc co u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Ống nhựa u.PVC DN60 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 93 | Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 94 | Cút u.PVC 90 độ DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Tê u.PVC 90 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Cửa hút cặn nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 99 | Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 100 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 103 | San gạt đầm mặt nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 105 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 106 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,451 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH SỐ 3 - LỮ ĐOÀN 131 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,57 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,571 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,692 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,692 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,075 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,937 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,838 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,735 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,945 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,634 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,817 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,315 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,839 | 100m |
| 20 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 21 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,009 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 27 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,463 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng miệng bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 30 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,968 | m2 |
| 31 | Đánh màu lớp trát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,968 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,928 | m2 |
| 33 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất hoàn trả móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,227 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | 100m3/1km |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,401 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột,, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,045 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,378 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,258 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,38 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 57 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bệ xí, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bậc thềm & chắn bệ xí, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 59 | Bê tông chèn bệ xí, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,588 | m3 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm cho mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,519 | m2 |
| 61 | Chống thấm mái bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,383 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,519 | m2 |
| 63 | Trát tường trong mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,33 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước vào thành chắn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,33 | m2 |
| 65 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,176 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,59 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,991 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,9 | m2 |
| 69 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,594 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,962 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,766 | m2 |
| 72 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,891 | m2 |
| 73 | Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,642 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm, kính dày 6,38, (chất lượng tương đương nhôm Xinfa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 76 | Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Đèn ốp trần bóng led 9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Ổ công tắc 1 chiều loại bốn + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 82 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 83 | Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 85 | Ống nhựa luồn dây D25 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 86 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 88 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 89 | Chậu xí xổm loại có xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 90 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Téc nước inox đứng V=1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 92 | Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 93 | Ống nhựa u.PVC DN27 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 94 | Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 95 | Ống nhựa u.PVC DN42 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 96 | Ống nhựa u.PVC DN48 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 97 | Côn nhựa u.PVC DN27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Côn nhựa u.PVC DN42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Côn nhựa u.PVC DN48/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Cút 90 độ u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Cút 90 độ u.PVC DN27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Cút 90 độ u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Cút 90 độ u.PVC DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Cút 90 độ u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Tê 90 độ u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Tê 90 độ u.PVC DN48/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Tê 90 độ u.PVC DN42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Tê 90 độ u.PVC DN27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Tê 90 độ u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Van phao cơ D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Van nhựa u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Van nhựa u.PVC DN27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Van nhựa u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Van nhựa u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Rắc co u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Rắc co u.PVC DN27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Rắc co u.PVC DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 120 | Ống nhựa u.PVC DN60 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 121 | Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 122 | Cút u.PVC 90 độ DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 124 | Tê u.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 125 | Tê u.PVC 90 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Cửa hút cặn nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Bịt xả thông tắc DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 130 | Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 131 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| D | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ VỆ SINH LỮ ĐOÀN 131 | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE DN25 PN12.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE DN32 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,57 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE DN40 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 4 | Côn HDPE DN32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Côn HDPE DN40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cút 90 độ HDPE DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cút 90 độ HDPE DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cút 90 độ HDPE DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê 90 độ HDPE DN32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê 90 độ HDPE DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đào đất lắp đặt ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 126,063 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,561 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,561 | 100m3/1km |
| 16 | Bơm tăng áp tự động Q=3,0m3/H=38m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Rọ hút bơm D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cảm biến áp lực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Van cửa ren D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van 1 chiều ren D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Kép TTK D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Nối ren ngoài HDPE DN40x1.1/4" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cút 90 độ HDPE DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Ống nhựa HDPE PE100 DN40 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 25 | Băng keo non | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 26 | Hộp tôn dày 4 ly bảo vệ máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 28 | Aptomat MCB 1 pha 2P 16A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH 1 TIỂU ĐOÀN 158 VÙNG 1 HQ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,841 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,657 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3/1km |
| 14 | Tôn nền cát đen đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,949 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng lan can, thu hồi, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can, thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng lan can, thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 23 | Mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 24 | Ke ngắt nước chống dột vị trí tiếp giáp nhà cũ, khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | m |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bó bò mái, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 26 | Trát bó bò mái, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,902 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước vào diện tích trát trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,902 | m2 |
| 28 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,968 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,153 | m2 |
| 30 | Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,348 | m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,847 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,895 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường toàn nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,469 | m2 |
| 35 | Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,55 | m2 |
| 36 | Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây D16 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây D20 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 46 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 49 | Chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Vòi xịt rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 53 | Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 54 | Măng sông nhựa u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Côn nhựa u.PVC DN34/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Cút 90 độ ren trong đồng u.PVC DN21x1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Cút 90 độ u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cút 90 độ u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Tê 90 độ ren trong u.PVC DN21x1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Tê 90 độ u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Van nhựa u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Bằng keo non | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 64 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Ống nhựa u.PVC DN48 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 66 | Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 67 | Ống nhựa u.PVC DN125 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 68 | Bạc chuyển bậc u.PVC DN110/48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cút u.PVC 90 độ DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | Cút u.PVC 45 độ DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Tê u.PVC 45 độ DN125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Tê u.PVC 45 độ DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Tê u.PVC 90 độ DN125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Bịt xả thông tắc DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 78 | Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 79 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Phá dỡ mặt sân bê tông nền sân để đấu nối hệ thống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 84 | Đắp đất hoàn trả nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,086 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH 2 TIỂU ĐOÀN 158 VÙNG 1 HQ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,841 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,657 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3/1km |
| 14 | Tôn nền cát đen đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,949 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng lan can, thu hồi, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can, thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng lan can, thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 23 | Mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 24 | Ke ngắt nước chống dột vị trí tiếp giáp nhà cũ, khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | m |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bó bò mái, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 26 | Trát bó bò mái, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,902 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước vào diện tích trát trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,902 | m2 |
| 28 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,968 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,153 | m2 |
| 30 | Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,348 | m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,847 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,895 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường toàn nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,469 | m2 |
| 35 | Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,55 | m2 |
| 36 | Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây D16 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây D20 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 46 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 49 | Chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Vòi xịt rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 53 | Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 54 | Măng sông nhựa u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Côn nhựa u.PVC DN34/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Cút 90 độ ren trong đồng u.PVC DN21x1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Cút 90 độ u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cút 90 độ u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Tê 90 độ ren trong u.PVC DN21x1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Tê 90 độ u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Van nhựa u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Bằng keo non | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 64 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Ống nhựa u.PVC DN48 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 66 | Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 67 | Ống nhựa u.PVC DN125 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 68 | Bạc chuyển bậc u.PVC DN110/48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cút u.PVC 90 độ DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | Cút u.PVC 45 độ DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Tê u.PVC 45 độ DN125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Tê u.PVC 45 độ DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Tê u.PVC 90 độ DN125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Bịt xả thông tắc DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 78 | Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 79 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Phá dỡ mặt sân bê tông nền sân để đấu nối hệ thống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 84 | Đắp đất hoàn trả nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,086 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH 3 TIỂU ĐOÀN 158 VÙNG 1 HQ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,841 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,657 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3/1km |
| 14 | Tôn nền cát đen đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,949 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng lan can, thu hồi, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can, thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng lan can, thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 23 | Mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 24 | Ke ngắt nước chống dột vị trí tiếp giáp nhà cũ, khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | m |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bó bò mái, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 26 | Trát bó bò mái, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,902 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước vào diện tích trát trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,902 | m2 |
| 28 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,968 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,153 | m2 |
| 30 | Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,348 | m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,847 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,895 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường toàn nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,469 | m2 |
| 35 | Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,55 | m2 |
| 36 | Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây D16 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây D20 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 46 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 49 | Chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Vòi xịt rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 53 | Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 54 | Măng sông nhựa u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Côn nhựa u.PVC DN34/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Cút 90 độ ren trong đồng u.PVC DN21x1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Cút 90 độ u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cút 90 độ u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Tê 90 độ ren trong u.PVC DN21x1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Tê 90 độ u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Van nhựa u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Bằng keo non | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 64 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Ống nhựa u.PVC DN48 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 66 | Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 67 | Ống nhựa u.PVC DN125 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 68 | Bạc chuyển bậc u.PVC DN110/48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cút u.PVC 90 độ DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | Cút u.PVC 45 độ DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Tê u.PVC 45 độ DN125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Tê u.PVC 45 độ DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Tê u.PVC 90 độ DN125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Bịt xả thông tắc DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 78 | Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 79 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Phá dỡ mặt sân bê tông nền sân để đấu nối hệ thống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 84 | Đắp đất hoàn trả nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,086 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| H | NHÀ VỆ SINH 4 TIỂU ĐOÀN 158 VÙNG 1 HQ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,841 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,657 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3/1km |
| 14 | Tôn nền cát đen đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,949 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng lan can, thu hồi, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can, thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng lan can, thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 23 | Mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 24 | Ke ngắt nước chống dột vị trí tiếp giáp nhà cũ, khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | m |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bó bò mái, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 26 | Trát bó bò mái, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,902 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước vào diện tích trát trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,902 | m2 |
| 28 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,968 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,153 | m2 |
| 30 | Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,348 | m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,847 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,895 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường toàn nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,469 | m2 |
| 35 | Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,55 | m2 |
| 36 | Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây D16 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây D20 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 46 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 49 | Chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Vòi xịt rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 53 | Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 54 | Măng sông nhựa u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Côn nhựa u.PVC DN34/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Cút 90 độ ren trong đồng u.PVC DN21x1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Cút 90 độ u.PVC DN21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cút 90 độ u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Tê 90 độ ren trong u.PVC DN21x1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Tê 90 độ u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Van nhựa u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Bằng keo non | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 64 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Ống nhựa u.PVC DN48 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 66 | Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 67 | Ống nhựa u.PVC DN125 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 68 | Bạc chuyển bậc u.PVC DN110/48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cút u.PVC 90 độ DN48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | Cút u.PVC 45 độ DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Tê u.PVC 45 độ DN125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Tê u.PVC 45 độ DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Tê u.PVC 90 độ DN125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Bịt xả thông tắc DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 78 | Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 79 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Phá dỡ mặt sân bê tông nền sân để đấu nối hệ thống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 84 | Đắp đất hoàn trả nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,086 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| I | NHÀ VỆ SINH 1 TIỂU ĐOÀN 355 VÙNG 3 HQ | |||
| 1 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,988 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,123 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,954 | m3 |
| 10 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132,384 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,496 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,663 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,988 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,076 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,288 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,763 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,908 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,519 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,629 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,636 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,688 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,446 | m3 |
| 30 | Nilon chống mất nước XM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 194,44 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,284 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,754 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,754 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,304 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,367 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,006 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,424 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,153 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,142 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,634 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,284 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 55 | Bulong M18 dài 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Bulong M12 dài 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Bulong M12 dài 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 58 | Mái lợp tôn nhựa lấy sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,342 | 100m2 |
| 59 | Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,598 | m |
| 62 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,908 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,96 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tam cấp, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 289,4 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 435,36 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,048 | m2 |
| 69 | Trát dầm vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95,69 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 209,28 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144,16 | m2 |
| 72 | Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 73 | Lát đá granite nhân tạo mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,096 | m2 |
| 74 | Vách ngăn compact dày 12mm, màu xám nhạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116,13 | m2 |
| 75 | Dây phơi quần áo thép lụa 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,8 | m |
| 76 | Ống thép fi21 cố định vòi tắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,467 | 100m |
| 77 | Máng tiểu inox sus304 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,314 | kg |
| 78 | Gạch thông gió bánh ú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | viên |
| 79 | Gạch thông gió đất nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 576 | viên |
| 80 | Cửa khung, chớp nhôm (chất lượng tương đương nhôm xinfa)-phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 81 | Cửa khung nhôm màu ghi sẫm (chất lượng tương đương nhôm xinfa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 82 | Chậu giặt inox sus 304 kt400x600x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 771,878 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,432 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,224 | 100m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,054 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,757 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,685 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 99 | Hộp điện nhựa loại chứa 2 cực aptomat lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 100 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Đèn tuýt bóng led 0,6m-10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Đèn tuýt bóng led 1,2m-20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 104 | Ổ công tắc 1 chiều loại đơn + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 107 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 108 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 109 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 110 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 111 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 112 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 113 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 114 | Băng dính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 115 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 116 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí xổm (loại có xifong) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 118 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen cây tắm lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 121 | Vòi rửa D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 122 | Van phao cơ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Téc nước inox đứng 2.0m3 + vật tư cố định téc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bể |
| 124 | Téc nước inox đứng 1.0m3 + vật tư cố định téc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bể |
| 125 | Phếu thu sàn inox D80 có ngăn mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Phếu thu sàn inox D100 có ngăn mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Xifong nhựa máng tiểu DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Hộp đựng giấy VS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 129 | Ống PPR D20 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 130 | Ống PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 131 | Ống PPR D32 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 132 | Ống PPR D40 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 133 | Ống PPR D50 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 134 | Ống PPR D75 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 135 | Măng sông PP-R DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | Măng sông PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Măng sông PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 138 | Măng sông PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Măng sông PPR DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Côn PPR DN32/25,32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Côn PPR DN40/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Côn PPR DN 50/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Côn PPR DN 50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 144 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 145 | Cút PPR DN25 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Cút PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 147 | Cút PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cái |
| 148 | Cút PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Cút PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 150 | Cút U.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Tê PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Tê PPR DN32/25, 32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 153 | Tê PPR DN40/25,40/32,40/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 154 | Tê PPR DN50/25, 50,50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Tê PPR DN75/40,75/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 156 | Nút bịt PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 157 | Nút bịt PPR DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Van PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Van PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 160 | Van PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Van PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 162 | Rắc co PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Rắc co PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 164 | Rắc co PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 165 | Keo non quấn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 166 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 167 | Bơm tăng áp Q=8m3/h, 23m, P=1,1kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Cảm biến áp lực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Rọ hút bơm D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 170 | Van cửa ren d50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Van 1 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Kép TTK D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | Nối ren ngoài HDPE DN63x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Cút 90 độ HDPE DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Nối thằng HDPE DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Nối thằng HDPE DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Tê HDPE DN63/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Côn HDPE DN63/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Ống HDPE PE100 DN63-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 180 | Ống HDPE PE100 DN50-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 181 | Ống HDPE PE100 DN32-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 182 | Băng keo non | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 183 | Ống U.PVC DN60 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 184 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 185 | Ống U.PVC DN90 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 186 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 187 | Ống U.PVC DN160 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 188 | Cút U.PVC 90 độ DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Cút U.PVC DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 190 | Cút U.PVC DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 191 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 192 | Tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 193 | Tê U.PVC 45 độ DN110/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Tê U.PVC 45 độ DN160/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Tê U.PVC 90 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 196 | Bịt xả thông tắc DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 197 | Cửa hút căn inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 200 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Rọ chắn rác cho ống DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| J | NHÀ VỆ SINH 2 TIỂU ĐOÀN 355 VÙNG 3 HQ | |||
| 1 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,988 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,123 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,954 | m3 |
| 10 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132,384 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,496 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,663 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,988 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,076 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,288 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,763 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,908 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,519 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,629 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,636 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,688 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,446 | m3 |
| 30 | Nilon chống mất nước XM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 194,44 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,284 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,754 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,754 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,304 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,367 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,006 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,424 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,153 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,142 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,634 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,284 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 55 | Bulong M18 dài 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Bulong M12 dài 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Bulong M12 dài 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 58 | Mái lợp tôn nhựa lấy sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,342 | 100m2 |
| 59 | Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,598 | m |
| 62 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,908 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,96 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tam cấp, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 289,4 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 435,36 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,048 | m2 |
| 69 | Trát dầm vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95,69 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 209,28 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144,16 | m2 |
| 72 | Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 73 | Lát đá granite nhân tạo mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,096 | m2 |
| 74 | Vách ngăn compact dày 12mm, màu xám nhạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116,13 | m2 |
| 75 | Dây phơi quần áo thép lụa 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,8 | m |
| 76 | Ống thép fi21 cố định vòi tắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,467 | 100m |
| 77 | Máng tiểu inox sus304 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,314 | kg |
| 78 | Gạch thông gió bánh ú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | viên |
| 79 | Gạch thông gió đất nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 576 | viên |
| 80 | Cửa khung, chớp nhôm (chất lượng tương đương nhôm xinfa)-phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 81 | Cửa khung nhôm màu ghi sẫm (chất lượng tương đương nhôm xinfa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 82 | Chậu giặt inox sus 304 kt400x600x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 771,878 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,432 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,224 | 100m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,054 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,757 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,685 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 99 | Hộp điện nhựa loại chứa 2 cực aptomat lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 100 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Đèn tuýt bóng led 0,6m-10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Đèn tuýt bóng led 1,2m-20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 104 | Ổ công tắc 1 chiều loại đơn + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 107 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 108 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 109 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 110 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 111 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 112 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 113 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 114 | Băng dính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 115 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 116 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí xổm (loại có xifong) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 118 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen cây tắm lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 121 | Vòi rửa D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 122 | Van phao cơ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Téc nước inox đứng 2.0m3 + vật tư cố định téc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bể |
| 124 | Téc nước inox đứng 1.0m3 + vật tư cố định téc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bể |
| 125 | Phếu thu sàn inox D80 có ngăn mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Phếu thu sàn inox D100 có ngăn mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Xifong nhựa máng tiểu DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Hộp đựng giấy VS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 129 | Ống PPR D20 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 130 | Ống PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 131 | Ống PPR D32 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 132 | Ống PPR D40 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 133 | Ống PPR D50 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 134 | Ống PPR D75 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 135 | Măng sông PP-R DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | Măng sông PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Măng sông PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 138 | Măng sông PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Măng sông PPR DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Côn PPR DN32/25,32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Côn PPR DN40/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Côn PPR DN 50/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Côn PPR DN 50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 144 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 145 | Cút PPR DN25 ren trong 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Cút PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 147 | Cút PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cái |
| 148 | Cút PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Cút PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 150 | Cút U.PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Tê PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Tê PPR DN32/25, 32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 153 | Tê PPR DN40/25,40/32,40/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 154 | Tê PPR DN50/25, 50,50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Tê PPR DN75/40,75/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 156 | Nút bịt PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 157 | Nút bịt PPR DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Van PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Van PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 160 | Van PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Van PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 162 | Rắc co PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Rắc co PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 164 | Rắc co PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 165 | Keo non quấn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 166 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 167 | Bơm tăng áp Q=8m3/h, 23m, P=1,1kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Cảm biến áp lực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Rọ hút bơm D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 170 | Van cửa ren d50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Van 1 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Kép TTK D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | Nối ren ngoài HDPE DN63x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Cút 90 độ HDPE DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Nối thằng HDPE DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Nối thằng HDPE DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Tê HDPE DN63/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Côn HDPE DN63/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Ống HDPE PE100 DN63-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 180 | Ống HDPE PE100 DN50-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 181 | Ống HDPE PE100 DN32-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 182 | Băng keo non | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 183 | Ống U.PVC DN60 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 184 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 185 | Ống U.PVC DN90 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 186 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 187 | Ống U.PVC DN160 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 188 | Cút U.PVC 90 độ DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Cút U.PVC DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 190 | Cút U.PVC DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 191 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 192 | Tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 193 | Tê U.PVC 45 độ DN110/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Tê U.PVC 45 độ DN160/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Tê U.PVC 90 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 196 | Bịt xả thông tắc DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 197 | Cửa hút căn inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 200 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Rọ chắn rác cho ống DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH TRUNG ĐOÀN 196/QCHQ | |||
| 1 | Đào móng đơn chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3255 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đơn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7128 | m3 |
| 3 | Đào móng đơn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp III (20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4252 | m3 |
| 4 | Đào giằng móng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5742 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2696 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1952 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1912 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4769 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3514 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8778 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (KL đắp máy 80%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất móng công trình,(KL đắp thủ công 20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,125 | m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (80% máy, tận dụng đất đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1064 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 (20% thủ công, tận dụng đất đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1233 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1233 | 100m3 |
| 18 | Rải nilong chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3648 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 3cm vữa M75 chia làm 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1174 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1148 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2545 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,262 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6313 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4235 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7805 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0932 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,466 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ. 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 43 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,88 | m2 |
| 44 | Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,76 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,504 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,08 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường,Gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,78 | m2 |
| 48 | Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,93 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,53 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,1 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,48 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,976 | m2 |
| 54 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 55 | Vách ngăn compact dày 12mm, màu xám nhạt phụ kiện inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,26 | m2 |
| 56 | Gạch thông gió đất nung 200x200x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | viên |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,53 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,416 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9768 | 100m2 |
| 60 | Hộp điện loại chứa 2 cực aptomat lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Đèn máng đơn bóng tuýp led 1,2m 1x20W lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 67 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 68 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 69 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 70 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 71 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Dây mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tiểu treo + van ấn + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Van phao cơ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Téc nước đứng inox V=1.0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 78 | Giá đỡ téc nước inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Phếu thu sàn Inox D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Hộp đựng giấy VS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Ống PPR D20 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 82 | Ống PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 83 | Ống PPR D32 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 84 | Ống PPR D40 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 85 | Ống PPR D50 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 86 | Măng sông PP-R DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Măng sông PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Măng sông PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Côn PPR DN32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Côn PPR DN40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Côn PPR DN50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Cút PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Cút PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Cút PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Cút PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Tê PPR DN20 ren trong 1/2' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Tê PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Tê PPR DN32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Tê PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Tê PPR DN50/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Van PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Van PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Van PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Rắc co PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Rắc co PPR DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Kép đồng D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Đai vít neo giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 109 | Keo non quấn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 110 | Ống U.PVC DN42 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 111 | Ống U.PVC DN60 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 112 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 113 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 114 | Ống U.PVC DN125 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 115 | Bạc chuyển bậc U.PVC DN75/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Bạc chuyển bậc U.PVC DN125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Cút U.PVC 90 độ DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 118 | Cút U.PVC 90 độ DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Cút U.PVC 45 độ DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 120 | Cút U.PVC 45 độ DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Cút U.PVC 45 độ DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 123 | Cút U.PVC 45 độ DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Tê U.PVC 45 độ DN110/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Tê U.PVC 45 độ DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Tê U.PVC 45 độ DN125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Tê U.PVC 90 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Tê U.PVC 90 độ DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Bịt xả thông tắc D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Cửa hút cặn nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 136 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 137 | Cút U.PVC 90 độ DN75 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Rọ chắn rác Inox 304 D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6225 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5894 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông móng ga, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1162 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1531 | m3 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ giếng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 146 | Thép L giằng cổ giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây hố gavữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1366 | m3 |
| 148 | Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,89 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1143 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Đắp đất hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2605 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| L | NHÀ VỆ SINH C2/D865/LỮ ĐOÀN 101 | |||
| 1 | Đào giằng móng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,337 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,994 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,293 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng + giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,164 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,923 | m3 |
| 9 | Lấp đất móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,166 | m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,338 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể nước + bể phốt, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,338 | m3 |
| 14 | Trát láng tường trong chiều dày trát 3cm vữa M75 chia làm 2 lớp dày 1,5cm + đánh màu (nhân hệ số VL, NC, M với 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,51 | m2 |
| 15 | Đánh màu lớp trát bể phốt + bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,51 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,976 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,848 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ. 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,818 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 36 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,49 | m2 |
| 37 | Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,39 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,24 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,72 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường,Gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,6 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,43 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,59 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,944 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,9 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 47 | Vách ngăn compact dày 12mm, màu xám nhạt phụ kiện inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,31 | m2 |
| 48 | Cửa đi pano gỗ nhóm 3 sơn dầu, kính mờ dày 5mm hoàn thiện lắp đặt sơn + phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 49 | Gạch thông gió bánh ú 200x200x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | viên |
| 50 | Gạch thông gió đất nung 200x200x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | viên |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,43 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,774 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 54 | Hộp điện loại chứa 2 cực aptomat lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Đèn máng đơn tuýp led 1 bóng 0,6m 1x10W lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 61 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 chạy ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 chạy nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 64 | Hộp nối dây chống cháy 100x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 65 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 66 | Sâu vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Xifong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 69 | Hộp đựng giấy VS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Ống HDPE PE100 DN32 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 71 | Cút 90 độ HDPE DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Van cửa ren, DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Van phao cơ D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Nối ren ngoài HDPE DN32x1" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Nối ren trong HDPE DN32x1" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Đai vít neo giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Máy tăng áp tự đông Q=2m3/H, H=15m ( 1 c.tắc + 1 dự trữ) (chất lượng tương đương Pentax CR-100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Rọ hút bơm DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Van cửa ren, DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren 1 chiều DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Kép TTK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Nối ren ngoài HDPE DN32x1" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cút 90 độ HDPE DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Ống HDPE PE100 DN32 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 85 | Keo non quấn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 86 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 87 | Aptomat MCB 1 pha 2 Cực 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Ống U.PVC DN60 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 89 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 90 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 91 | Tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Tê U.PVC 90 độ DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Cửa hút cặn nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 97 | Ống U.PVC DN90 PN6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 98 | Cút U.PVC 90 độ DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Rọ chắn rác Inox 304 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,817 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông móng ga, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,111 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ giếng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 107 | Thép L giằng cổ giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 109 | Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,06 | m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 115 | Đắp đất hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,253 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi