Gói thầu: Gói thầu số 02: XD nhà vệ sinh các đơn vị Lữ đoàn 131 (03 nhà); Tiểu đoàn 158 V1 (04 nhà); Tiểu đoàn 355 V3 (02 nhà); Trung đoàn 196 (01 nhà); Đại đội 2 d865 Lữ đoàn 101 V4 (01 nhà)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460714-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: XD nhà vệ sinh các đơn vị Lữ đoàn 131 (03 nhà); Tiểu đoàn 158 V1 (04 nhà); Tiểu đoàn 355 V3 (02 nhà); Trung đoàn 196 (01 nhà); Đại đội 2 d865 Lữ đoàn 101 V4 (01 nhà)
Số hiệu KHLCNT 20210460695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 11:37:00 đến ngày 2021-05-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,040,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - LỮ ĐOÀN 131
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52,175 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,414 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,146 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,146 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,146 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,175 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,592 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,578 tấn
10 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,643 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,137 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,083 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,077 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,129 tấn
15 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,285 m2
16 Đánh màu lớp trát Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,285 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,634 m2
18 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,128 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,254 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cấu kiện
22 Đắp đất hoàn trả móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,838 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,274 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,274 100m3/1km
25 Tôn nền cát đen đầm chặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,544 m3
26 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,544 m3
27 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,307 m3
28 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,448 m3
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,033 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,162 tấn
31 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,225 tấn
32 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,024 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,227 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,191 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,048 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,624 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,311 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,341 m3
39 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,2 m2
40 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bệ xí, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 m3
41 Bê tông chèn bệ xí, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,785 m3
42 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm cho mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,186 m2
43 Chống thấm mái bằng công nghệ sợi thủy tinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,95 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,186 m2
45 Trát tường trong mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,705 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước vào thành chắn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,705 m2
47 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 77,451 m2
48 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,084 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,24 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,1 m2
51 Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,634 m2
52 Lát nền gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,548 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86,535 m2
54 Quét vôi 3 nước trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,34 m2
55 Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,952 m2
56 Cửa đi khung nhôm, kính dày 6,38, (chất lượng tương đương nhôm Xinfa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,35 m2
57 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
58 Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
59 Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
60 Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
61 Đèn ốp trần bóng led 9W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
62 Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + hộp chống nước + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
63 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
64 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70 m
65 Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
66 Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
67 Ống nhựa luồn dây D25 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
68 Hộp nối dây chống cháy 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
69 Sâu vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
70 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cuộn
71 Chậu xí xổm loại có xi phông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
72 Hộp đựng giấy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
73 Téc nước inox đứng V=1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
74 Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 100m
75 Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
76 Ống nhựa u.PVC DN42 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
77 Ống nhựa u.PVC DN48 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
78 Côn nhựa u.PVC DN42/34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
79 Côn nhựa u.PVC DN48/42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
80 Cút 90 độ u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
81 Cút 90 độ u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
82 Cút 90 độ u.PVC DN42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
83 Cút 90 độ u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
84 Tê 90 độ u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
85 Tê 90 độ u.PVC DN48/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
86 Tê 90 độ u.PVC DN42/34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
87 Tê 90 độ u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
88 Van phao cơ D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
89 Van nhựa u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
90 Van nhựa u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
91 Van nhựa u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
92 Rắc co u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
93 Rắc co u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
94 Rắc co u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
95 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
96 Ống nhựa u.PVC DN60 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
97 Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
98 Cút u.PVC 90 độ DN60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
99 Tê u.PVC 90 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
100 Cửa hút cặn nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
101 Chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
102 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
103 Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 100m
104 Cút u.PVC 90 độ DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
105 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
106 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
107 San gạt đầm mặt nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m3
108 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,749 m3
109 Nilon chống mất nước bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m2
110 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,049 m3
B NHÀ VỆ SINH SỐ 2 - LỮ ĐOÀN 131
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34,143 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,778 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,404 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,404 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,404 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,311 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,067 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,39 tấn
10 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,476 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,118 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,875 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,129 tấn
15 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,285 m2
16 Đánh màu lớp trát Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,285 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,634 m2
18 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,128 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,247 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cấu kiện
22 Đắp đất hoàn trả móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,02 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,221 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,221 100m3/1km
25 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,824 m3
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,119 tấn
28 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,19 tấn
29 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,024 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,183 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,109 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,322 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,417 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,341 m3
36 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,4 m2
37 Xây gạch chỉ đặc , xây bệ xí, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 m3
38 Bê tông chèn bệ xí, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,785 m3
39 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm cho mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,553 m2
40 Chống thấm mái bằng công nghệ sợi thủy tinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,709 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,553 m2
42 Trát tường trong mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,945 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước vào thành chắn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,945 m2
44 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,785 m2
45 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,91 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,9 m2
47 Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,172 m2
48 Lát nền gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,07 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,695 m2
50 Quét vôi 3 nước trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,9 m2
51 Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,028 m2
52 Cửa đi khung nhôm, kính dày 6,38, (chất lượng tương đương nhom Xinfa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,35 m2
53 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
54 Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
55 Đèn ốp trần bóng led 9W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
56 Ổ công tắc 1 chiều loại đơn + hộp chống nước + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
57 Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + hộp chống nước + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
58 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
59 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
60 Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
61 Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 m
62 Ống nhựa luồn dây D25 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
63 Hộp nối dây chống cháy 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
64 Sâu vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
65 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cuộn
66 Chậu xí xổm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
67 Xi phông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
68 Hộp đựng giấy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
69 Téc nước inox đứng V=1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
70 Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 100m
71 Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
72 Ống nhựa u.PVC DN42 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
73 Ống nhựa u.PVC DN48 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
74 Côn nhựa u.PVC DN42/34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
75 Côn nhựa u.PVC DN48/42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
76 Cút 90 độ u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
77 Cút 90 độ u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
78 Cút 90 độ u.PVC DN42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
79 Cút 90 độ u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
80 Tê 90 độ u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
81 Tê 90 độ u.PVC DN48/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
82 Tê 90 độ u.PVC DN42/34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
83 Tê 90 độ u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
84 Van phao cơ D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
85 Van nhựa u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
86 Van nhựa u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
87 Van nhựa u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
88 Rắc co u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
89 Rắc co u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
90 Rắc co u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
91 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
92 Ống nhựa u.PVC DN60 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
93 Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
94 Cút u.PVC 90 độ DN60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
95 Tê u.PVC 90 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
96 Cửa hút cặn nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
97 Chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
98 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
99 Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,032 100m
100 Cút u.PVC 90 độ DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
101 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
102 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
103 San gạt đầm mặt nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 100m3
104 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 m3
105 Nilon chống mất nước bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 100m2
106 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,451 m3
C NHÀ VỆ SINH SỐ 3 - LỮ ĐOÀN 131
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,57 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,571 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,692 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,692 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,075 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,056 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,087 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,238 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,937 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,838 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,249 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,735 m3
13 Đắp đất hoàn trả móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,945 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,107 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,107 100m3/1km
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,634 m3
17 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,817 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,315 m3
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,839 100m
20 Vét bùn đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,094 m3
21 Cát đen phủ đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,094 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,094 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,083 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,009 m3
25 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,173 tấn
26 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,108 tấn
27 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,463 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,054 100m2
29 Bê tông giằng miệng bể, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,444 m3
30 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,968 m2
31 Đánh màu lớp trát Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,968 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,928 m2
33 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,035 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,785 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cấu kiện
37 Đắp đất hoàn trả móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,227 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,167 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,167 100m3/1km
40 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 tấn
41 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,093 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,048 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,237 tấn
44 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,342 tấn
45 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,037 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,19 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,401 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,339 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,058 100m2
50 Bê tông cột,, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,045 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,378 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,258 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,465 m3
54 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,38 m3
55 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,264 m3
56 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m2
57 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bệ xí, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,242 m3
58 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bậc thềm & chắn bệ xí, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,095 m3
59 Bê tông chèn bệ xí, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,588 m3
60 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm cho mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38,519 m2
61 Chống thấm mái bằng công nghệ sợi thủy tinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 44,383 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38,519 m2
63 Trát tường trong mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,33 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước vào thành chắn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,33 m2
65 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 73,176 m2
66 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,59 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,991 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,9 m2
69 Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38,594 m2
70 Lát nền gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,962 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 90,766 m2
72 Quét vôi 3 nước trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40,891 m2
73 Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,642 m2
74 Cửa đi khung nhôm, kính dày 6,38, (chất lượng tương đương nhôm Xinfa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,7 m2
75 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
76 Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
77 Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
78 Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
79 Đèn ốp trần bóng led 9W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
80 Ổ công tắc 1 chiều loại bốn + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
81 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
82 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80 m
83 Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
84 Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
85 Ống nhựa luồn dây D25 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 65 m
86 Hộp nối dây chống cháy 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
87 Sâu vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
88 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cuộn
89 Chậu xí xổm loại có xi phông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
90 Hộp đựng giấy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
91 Téc nước inox đứng V=1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bể
92 Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 100m
93 Ống nhựa u.PVC DN27 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 100m
94 Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
95 Ống nhựa u.PVC DN42 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
96 Ống nhựa u.PVC DN48 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
97 Côn nhựa u.PVC DN27/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
98 Côn nhựa u.PVC DN42/34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
99 Côn nhựa u.PVC DN48/42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
100 Cút 90 độ u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
101 Cút 90 độ u.PVC DN27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
102 Cút 90 độ u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
103 Cút 90 độ u.PVC DN42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
104 Cút 90 độ u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
105 Tê 90 độ u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
106 Tê 90 độ u.PVC DN48/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
107 Tê 90 độ u.PVC DN42/34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
108 Tê 90 độ u.PVC DN27/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
109 Tê 90 độ u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
110 Van phao cơ D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
111 Van nhựa u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
112 Van nhựa u.PVC DN27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
113 Van nhựa u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
114 Van nhựa u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
115 Rắc co u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
116 Rắc co u.PVC DN27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
117 Rắc co u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
118 Rắc co u.PVC DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
119 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
120 Ống nhựa u.PVC DN60 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m
121 Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
122 Cút u.PVC 90 độ DN60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
123 Cút u.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33 cái
124 Tê u.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
125 Tê u.PVC 90 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
126 Cửa hút cặn nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
127 Bịt xả thông tắc DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
128 Chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
129 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
130 Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,066 100m
131 Cút u.PVC 90 độ DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
132 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
133 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
D CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ VỆ SINH LỮ ĐOÀN 131
1 Ống nhựa HDPE DN25 PN12.5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 100m
2 Ống nhựa HDPE DN32 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,57 100m
3 Ống nhựa HDPE DN40 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,1 100m
4 Côn HDPE DN32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Côn HDPE DN40/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Cút 90 độ HDPE DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Cút 90 độ HDPE DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Cút 90 độ HDPE DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
9 Tê 90 độ HDPE DN32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Tê 90 độ HDPE DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Đào đất lắp đặt ống cấp nước bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 126,063 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,56 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,561 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,561 100m3/1km
16 Bơm tăng áp tự động Q=3,0m3/H=38m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Rọ hút bơm D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
18 Cảm biến áp lực nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
19 Van cửa ren D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Van 1 chiều ren D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Kép TTK D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
22 Nối ren ngoài HDPE DN40x1.1/4" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
23 Cút 90 độ HDPE DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
24 Ống nhựa HDPE PE100 DN40 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
25 Băng keo non Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cuộn
26 Hộp tôn dày 4 ly bảo vệ máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
27 Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 150 m
28 Aptomat MCB 1 pha 2P 16A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
E NHÀ VỆ SINH 1 TIỂU ĐOÀN 158 VÙNG 1 HQ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,841 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,591 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,028 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,131 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,247 m3
8 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,657 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,434 m3
11 Đắp đất hoàn trả móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,003 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m3/1km
14 Tôn nền cát đen đầm chặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,36 m3
15 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,949 m3
16 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,904 m3
17 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,707 m3
18 Cốt thép giằng lan can, thu hồi, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can, thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 100m2
20 Bê tông giằng lan can, thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,29 m3
21 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
23 Mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0,45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,184 100m2
24 Ke ngắt nước chống dột vị trí tiếp giáp nhà cũ, khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,22 m
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bó bò mái, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 m3
26 Trát bó bò mái, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,902 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước vào diện tích trát trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,902 m2
28 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 49,968 m2
29 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,153 m2
30 Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,348 m2
31 Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,847 m2
32 Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,895 m2
33 Lát nền gạch ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,96 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường toàn nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62,469 m2
35 Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,55 m2
36 Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
37 Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
38 Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
39 Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
40 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
41 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
42 Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
43 Ống nhựa luồn dây D16 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
44 Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 m
45 Ống nhựa luồn dây D20 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 m
46 Hộp nối dây chống cháy 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
47 Sâu vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
48 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cuộn
49 Chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
50 Vòi xịt rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
51 Hộp đựng giấy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
52 Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
53 Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
54 Măng sông nhựa u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
55 Côn nhựa u.PVC DN34/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
56 Cút 90 độ ren trong đồng u.PVC DN21x1/2" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
57 Cút 90 độ u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
58 Cút 90 độ u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
59 Tê 90 độ ren trong u.PVC DN21x1/2" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
60 Tê 90 độ u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
61 Van nhựa u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
62 Rắc co u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
63 Bằng keo non Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cuộn
64 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
65 Ống nhựa u.PVC DN48 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
66 Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
67 Ống nhựa u.PVC DN125 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
68 Bạc chuyển bậc u.PVC DN110/48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
69 Cút u.PVC 90 độ DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
70 Cút u.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
71 Cút u.PVC 45 độ DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
72 Tê u.PVC 45 độ DN125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
73 Tê u.PVC 45 độ DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
74 Tê u.PVC 90 độ DN125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
75 Bịt xả thông tắc DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
76 Chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
77 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
78 Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
79 Cút u.PVC 90 độ DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
80 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
81 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
82 Phá dỡ mặt sân bê tông nền sân để đấu nối hệ thống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m3
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m3
84 Đắp đất hoàn trả nền sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,086 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m3
F NHÀ VỆ SINH 2 TIỂU ĐOÀN 158 VÙNG 1 HQ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,841 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,591 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,028 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,131 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,247 m3
8 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,657 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,434 m3
11 Đắp đất hoàn trả móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,003 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m3/1km
14 Tôn nền cát đen đầm chặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,36 m3
15 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,949 m3
16 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,904 m3
17 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,707 m3
18 Cốt thép giằng lan can, thu hồi, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can, thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 100m2
20 Bê tông giằng lan can, thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,29 m3
21 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
23 Mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0,45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,184 100m2
24 Ke ngắt nước chống dột vị trí tiếp giáp nhà cũ, khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,22 m
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bó bò mái, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 m3
26 Trát bó bò mái, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,902 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước vào diện tích trát trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,902 m2
28 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 49,968 m2
29 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,153 m2
30 Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,348 m2
31 Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,847 m2
32 Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,895 m2
33 Lát nền gạch ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,96 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường toàn nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62,469 m2
35 Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,55 m2
36 Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
37 Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
38 Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
39 Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
40 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
41 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
42 Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
43 Ống nhựa luồn dây D16 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
44 Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 m
45 Ống nhựa luồn dây D20 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 m
46 Hộp nối dây chống cháy 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
47 Sâu vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
48 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cuộn
49 Chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
50 Vòi xịt rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
51 Hộp đựng giấy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
52 Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
53 Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
54 Măng sông nhựa u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
55 Côn nhựa u.PVC DN34/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
56 Cút 90 độ ren trong đồng u.PVC DN21x1/2" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
57 Cút 90 độ u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
58 Cút 90 độ u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
59 Tê 90 độ ren trong u.PVC DN21x1/2" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
60 Tê 90 độ u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
61 Van nhựa u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
62 Rắc co u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
63 Bằng keo non Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cuộn
64 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
65 Ống nhựa u.PVC DN48 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
66 Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
67 Ống nhựa u.PVC DN125 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
68 Bạc chuyển bậc u.PVC DN110/48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
69 Cút u.PVC 90 độ DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
70 Cút u.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
71 Cút u.PVC 45 độ DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
72 Tê u.PVC 45 độ DN125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
73 Tê u.PVC 45 độ DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
74 Tê u.PVC 90 độ DN125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
75 Bịt xả thông tắc DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
76 Chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
77 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
78 Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
79 Cút u.PVC 90 độ DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
80 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
81 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
82 Phá dỡ mặt sân bê tông nền sân để đấu nối hệ thống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m3
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m3
84 Đắp đất hoàn trả nền sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,086 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m3
G NHÀ VỆ SINH 3 TIỂU ĐOÀN 158 VÙNG 1 HQ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,841 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,591 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,028 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,131 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,247 m3
8 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,657 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,434 m3
11 Đắp đất hoàn trả móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,003 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m3/1km
14 Tôn nền cát đen đầm chặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,36 m3
15 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,949 m3
16 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,904 m3
17 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,707 m3
18 Cốt thép giằng lan can, thu hồi, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can, thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 100m2
20 Bê tông giằng lan can, thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,29 m3
21 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
23 Mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0,45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,184 100m2
24 Ke ngắt nước chống dột vị trí tiếp giáp nhà cũ, khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,22 m
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bó bò mái, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 m3
26 Trát bó bò mái, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,902 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước vào diện tích trát trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,902 m2
28 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 49,968 m2
29 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,153 m2
30 Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,348 m2
31 Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,847 m2
32 Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,895 m2
33 Lát nền gạch ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,96 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường toàn nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62,469 m2
35 Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,55 m2
36 Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
37 Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
38 Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
39 Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
40 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
41 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
42 Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
43 Ống nhựa luồn dây D16 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
44 Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 m
45 Ống nhựa luồn dây D20 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 m
46 Hộp nối dây chống cháy 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
47 Sâu vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
48 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cuộn
49 Chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
50 Vòi xịt rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
51 Hộp đựng giấy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
52 Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
53 Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
54 Măng sông nhựa u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
55 Côn nhựa u.PVC DN34/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
56 Cút 90 độ ren trong đồng u.PVC DN21x1/2" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
57 Cút 90 độ u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
58 Cút 90 độ u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
59 Tê 90 độ ren trong u.PVC DN21x1/2" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
60 Tê 90 độ u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
61 Van nhựa u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
62 Rắc co u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
63 Bằng keo non Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cuộn
64 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
65 Ống nhựa u.PVC DN48 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
66 Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
67 Ống nhựa u.PVC DN125 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
68 Bạc chuyển bậc u.PVC DN110/48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
69 Cút u.PVC 90 độ DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
70 Cút u.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
71 Cút u.PVC 45 độ DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
72 Tê u.PVC 45 độ DN125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
73 Tê u.PVC 45 độ DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
74 Tê u.PVC 90 độ DN125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
75 Bịt xả thông tắc DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
76 Chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
77 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
78 Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
79 Cút u.PVC 90 độ DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
80 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
81 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
82 Phá dỡ mặt sân bê tông nền sân để đấu nối hệ thống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m3
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m3
84 Đắp đất hoàn trả nền sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,086 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m3
H NHÀ VỆ SINH 4 TIỂU ĐOÀN 158 VÙNG 1 HQ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,841 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,591 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,028 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,131 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,247 m3
8 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,657 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,434 m3
11 Đắp đất hoàn trả móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,003 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m3/1km
14 Tôn nền cát đen đầm chặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,36 m3
15 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,949 m3
16 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,904 m3
17 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,707 m3
18 Cốt thép giằng lan can, thu hồi, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can, thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 100m2
20 Bê tông giằng lan can, thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,29 m3
21 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
23 Mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0,45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,184 100m2
24 Ke ngắt nước chống dột vị trí tiếp giáp nhà cũ, khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,22 m
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bó bò mái, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 m3
26 Trát bó bò mái, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,902 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước vào diện tích trát trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,902 m2
28 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 49,968 m2
29 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,153 m2
30 Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,348 m2
31 Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,847 m2
32 Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,895 m2
33 Lát nền gạch ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,96 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường toàn nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62,469 m2
35 Vách compact dày 12mm ngăn WC, phụ kiện inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,55 m2
36 Hộp điện nhựa chứa 2 cực aptomat lắp âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
37 Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
38 Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
39 Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
40 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
41 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
42 Ống nhựa luồn dây D16 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
43 Ống nhựa luồn dây D16 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
44 Ống nhựa luồn dây D20 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 m
45 Ống nhựa luồn dây D20 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 m
46 Hộp nối dây chống cháy 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
47 Sâu vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
48 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cuộn
49 Chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
50 Vòi xịt rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
51 Hộp đựng giấy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
52 Ống nhựa u.PVC DN21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
53 Ống nhựa u.PVC DN34 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
54 Măng sông nhựa u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
55 Côn nhựa u.PVC DN34/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
56 Cút 90 độ ren trong đồng u.PVC DN21x1/2" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
57 Cút 90 độ u.PVC DN21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
58 Cút 90 độ u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
59 Tê 90 độ ren trong u.PVC DN21x1/2" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
60 Tê 90 độ u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
61 Van nhựa u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
62 Rắc co u.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
63 Bằng keo non Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cuộn
64 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
65 Ống nhựa u.PVC DN48 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
66 Ống nhựa u.PVC DN110 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
67 Ống nhựa u.PVC DN125 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
68 Bạc chuyển bậc u.PVC DN110/48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
69 Cút u.PVC 90 độ DN48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
70 Cút u.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
71 Cút u.PVC 45 độ DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
72 Tê u.PVC 45 độ DN125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
73 Tê u.PVC 45 độ DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
74 Tê u.PVC 90 độ DN125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
75 Bịt xả thông tắc DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
76 Chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
77 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
78 Ống nhựa u.PVC DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
79 Cút u.PVC 90 độ DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
80 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
81 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
82 Phá dỡ mặt sân bê tông nền sân để đấu nối hệ thống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m3
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m3
84 Đắp đất hoàn trả nền sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,086 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m3
I NHÀ VỆ SINH 1 TIỂU ĐOÀN 355 VÙNG 3 HQ
1 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,988 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,328 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,146 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,288 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,045 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,168 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,074 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,123 m3
9 Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,954 m3
10 Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 132,384 m2
11 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,496 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,079 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,124 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,728 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cấu kiện
16 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,663 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,373 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,373 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 78,988 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34,076 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,288 m3
22 Cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,417 tấn
23 Cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,763 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,908 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,519 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,629 m3
27 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,636 m3
28 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,688 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 68,446 m3
30 Nilon chống mất nước XM Theo chỉ dẫn kỹ thuật 194,44 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,284 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,754 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,754 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,48 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,896 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,092 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,628 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,304 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,367 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,245 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,006 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,424 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,153 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,142 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,113 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,634 m3
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,439 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,439 tấn
50 Gia công giằng mái thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,217 tấn
51 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,217 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86,284 m2
53 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,496 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,496 tấn
55 Bulong M18 dài 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
56 Bulong M12 dài 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
57 Bulong M12 dài 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
58 Mái lợp tôn nhựa lấy sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,342 100m2
59 Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 146,88 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 146,88 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83,598 m
62 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40,908 m3
63 Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,96 m3
64 Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tam cấp, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,863 m3
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,49 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 289,4 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 435,36 m2
68 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83,048 m2
69 Trát dầm vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 95,69 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 209,28 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 144,16 m2
72 Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,49 m2
73 Lát đá granite nhân tạo mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,096 m2
74 Vách ngăn compact dày 12mm, màu xám nhạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 116,13 m2
75 Dây phơi quần áo thép lụa 3,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 79,8 m
76 Ống thép fi21 cố định vòi tắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,467 100m
77 Máng tiểu inox sus304 dày 1,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,314 kg
78 Gạch thông gió bánh ú Theo chỉ dẫn kỹ thuật 180 viên
79 Gạch thông gió đất nung Theo chỉ dẫn kỹ thuật 576 viên
80 Cửa khung, chớp nhôm (chất lượng tương đương nhôm xinfa)-phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,68 m2
81 Cửa khung nhôm màu ghi sẫm (chất lượng tương đương nhôm xinfa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,44 m2
82 Chậu giặt inox sus 304 kt400x600x300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
83 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 771,878 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,432 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,224 100m2
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,054 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,697 m3
88 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,757 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,101 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,005 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,375 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m2
93 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,039 tấn
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,309 m3
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cấu kiện
96 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,685 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,074 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,074 100m3
99 Hộp điện nhựa loại chứa 2 cực aptomat lắp âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
100 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
101 Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
102 Đèn tuýt bóng led 0,6m-10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
103 Đèn tuýt bóng led 1,2m-20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
104 Ổ công tắc 1 chiều loại đơn + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
105 Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
106 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35 m
107 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
108 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 140 m
109 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 140 m
110 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
111 Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35 m
112 Hộp nối dây chống cháy 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 hộp
113 Sâu vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 bộ
114 Băng dính Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cuộn
115 Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
116 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
117 Lắp đặt chậu xí xổm (loại có xifong) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
118 Xi phông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen cây tắm lạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 bộ
121 Vòi rửa D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 bộ
122 Van phao cơ D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
123 Téc nước inox đứng 2.0m3 + vật tư cố định téc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bể
124 Téc nước inox đứng 1.0m3 + vật tư cố định téc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bể
125 Phếu thu sàn inox D80 có ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
126 Phếu thu sàn inox D100 có ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
127 Xifong nhựa máng tiểu DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
128 Hộp đựng giấy VS Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
129 Ống PPR D20 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m
130 Ống PPR D25 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,65 100m
131 Ống PPR D32 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,63 100m
132 Ống PPR D40 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m
133 Ống PPR D50 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m
134 Ống PPR D75 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100m
135 Măng sông PP-R DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
136 Măng sông PPR DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
137 Măng sông PPR DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
138 Măng sông PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
139 Măng sông PPR DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
140 Côn PPR DN32/25,32/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
141 Côn PPR DN40/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
142 Côn PPR DN 50/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
143 Côn PPR DN 50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
144 Cút PPR DN20 ren trong 1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
145 Cút PPR DN25 ren trong 1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
146 Cút PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
147 Cút PPR DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39 cái
148 Cút PPR DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
149 Cút PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
150 Cút U.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
151 Tê PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
152 Tê PPR DN32/25, 32/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
153 Tê PPR DN40/25,40/32,40/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 cái
154 Tê PPR DN50/25, 50,50/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
155 Tê PPR DN75/40,75/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23 cái
156 Nút bịt PPR DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
157 Nút bịt PPR DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
158 Van PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
159 Van PPR DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
160 Van PPR DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
161 Van PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
162 Rắc co PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
163 Rắc co PPR DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
164 Rắc co PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
165 Keo non quấn ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 cuộn
166 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
167 Bơm tăng áp Q=8m3/h, 23m, P=1,1kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
168 Cảm biến áp lực nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
169 Rọ hút bơm D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
170 Van cửa ren d50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
171 Van 1 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
172 Kép TTK D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
173 Nối ren ngoài HDPE DN63x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
174 Cút 90 độ HDPE DN63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
175 Nối thằng HDPE DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
176 Nối thằng HDPE DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
177 Tê HDPE DN63/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
178 Côn HDPE DN63/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
179 Ống HDPE PE100 DN63-PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m
180 Ống HDPE PE100 DN50-PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
181 Ống HDPE PE100 DN32-PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
182 Băng keo non Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cuộn
183 Ống U.PVC DN60 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,29 100m
184 Ống U.PVC DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
185 Ống U.PVC DN90 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 100m
186 Ống U.PVC DN110 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,82 100m
187 Ống U.PVC DN160 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,62 100m
188 Cút U.PVC 90 độ DN60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
189 Cút U.PVC DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
190 Cút U.PVC DN90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
191 Cút U.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 96 cái
192 Tê U.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
193 Tê U.PVC 45 độ DN110/75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
194 Tê U.PVC 45 độ DN160/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
195 Tê U.PVC 90 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
196 Bịt xả thông tắc DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
197 Cửa hút căn inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
198 Chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
199 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 bộ
200 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
201 Rọ chắn rác cho ống DN90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
J NHÀ VỆ SINH 2 TIỂU ĐOÀN 355 VÙNG 3 HQ
1 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,988 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,328 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,146 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,288 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,045 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,168 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,074 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,123 m3
9 Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,954 m3
10 Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 132,384 m2
11 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,496 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,079 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,124 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,728 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cấu kiện
16 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,663 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,373 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,373 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 78,988 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34,076 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,288 m3
22 Cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,417 tấn
23 Cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,763 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,908 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,519 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,629 m3
27 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,636 m3
28 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,688 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 68,446 m3
30 Nilon chống mất nước XM Theo chỉ dẫn kỹ thuật 194,44 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,284 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,754 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,754 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,48 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,896 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,092 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,628 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,304 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,367 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,245 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,006 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,424 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,153 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,142 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,113 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,634 m3
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,439 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,439 tấn
50 Gia công giằng mái thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,217 tấn
51 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,217 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86,284 m2
53 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,496 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,496 tấn
55 Bulong M18 dài 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
56 Bulong M12 dài 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
57 Bulong M12 dài 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
58 Mái lợp tôn nhựa lấy sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,342 100m2
59 Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 146,88 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 146,88 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83,598 m
62 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40,908 m3
63 Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,96 m3
64 Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tam cấp, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,863 m3
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,49 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 289,4 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 435,36 m2
68 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83,048 m2
69 Trát dầm vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 95,69 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 209,28 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 144,16 m2
72 Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,49 m2
73 Lát đá granite nhân tạo mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,096 m2
74 Vách ngăn compact dày 12mm, màu xám nhạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 116,13 m2
75 Dây phơi quần áo thép lụa 3,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 79,8 m
76 Ống thép fi21 cố định vòi tắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,467 100m
77 Máng tiểu inox sus304 dày 1,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,314 kg
78 Gạch thông gió bánh ú Theo chỉ dẫn kỹ thuật 180 viên
79 Gạch thông gió đất nung Theo chỉ dẫn kỹ thuật 576 viên
80 Cửa khung, chớp nhôm (chất lượng tương đương nhôm xinfa)-phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,68 m2
81 Cửa khung nhôm màu ghi sẫm (chất lượng tương đương nhôm xinfa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,44 m2
82 Chậu giặt inox sus 304 kt400x600x300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
83 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 771,878 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,432 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,224 100m2
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,054 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,697 m3
88 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,757 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,101 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,005 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,375 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m2
93 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,039 tấn
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,309 m3
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cấu kiện
96 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,685 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,074 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,074 100m3
99 Hộp điện nhựa loại chứa 2 cực aptomat lắp âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
100 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
101 Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
102 Đèn tuýt bóng led 0,6m-10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
103 Đèn tuýt bóng led 1,2m-20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
104 Ổ công tắc 1 chiều loại đơn + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
105 Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
106 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35 m
107 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
108 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 140 m
109 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 140 m
110 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
111 Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35 m
112 Hộp nối dây chống cháy 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 hộp
113 Sâu vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 bộ
114 Băng dính Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cuộn
115 Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
116 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
117 Lắp đặt chậu xí xổm (loại có xifong) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
118 Xi phông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen cây tắm lạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 bộ
121 Vòi rửa D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 bộ
122 Van phao cơ D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
123 Téc nước inox đứng 2.0m3 + vật tư cố định téc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bể
124 Téc nước inox đứng 1.0m3 + vật tư cố định téc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bể
125 Phếu thu sàn inox D80 có ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
126 Phếu thu sàn inox D100 có ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
127 Xifong nhựa máng tiểu DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
128 Hộp đựng giấy VS Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
129 Ống PPR D20 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m
130 Ống PPR D25 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,65 100m
131 Ống PPR D32 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,63 100m
132 Ống PPR D40 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m
133 Ống PPR D50 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m
134 Ống PPR D75 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100m
135 Măng sông PP-R DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
136 Măng sông PPR DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
137 Măng sông PPR DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
138 Măng sông PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
139 Măng sông PPR DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
140 Côn PPR DN32/25,32/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
141 Côn PPR DN40/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
142 Côn PPR DN 50/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
143 Côn PPR DN 50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
144 Cút PPR DN20 ren trong 1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
145 Cút PPR DN25 ren trong 1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
146 Cút PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
147 Cút PPR DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39 cái
148 Cút PPR DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
149 Cút PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
150 Cút U.PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
151 Tê PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
152 Tê PPR DN32/25, 32/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
153 Tê PPR DN40/25,40/32,40/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 cái
154 Tê PPR DN50/25, 50,50/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
155 Tê PPR DN75/40,75/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23 cái
156 Nút bịt PPR DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
157 Nút bịt PPR DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
158 Van PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
159 Van PPR DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
160 Van PPR DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
161 Van PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
162 Rắc co PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
163 Rắc co PPR DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
164 Rắc co PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
165 Keo non quấn ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 cuộn
166 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
167 Bơm tăng áp Q=8m3/h, 23m, P=1,1kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
168 Cảm biến áp lực nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
169 Rọ hút bơm D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
170 Van cửa ren d50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
171 Van 1 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
172 Kép TTK D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
173 Nối ren ngoài HDPE DN63x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
174 Cút 90 độ HDPE DN63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
175 Nối thằng HDPE DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
176 Nối thằng HDPE DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
177 Tê HDPE DN63/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
178 Côn HDPE DN63/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
179 Ống HDPE PE100 DN63-PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m
180 Ống HDPE PE100 DN50-PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
181 Ống HDPE PE100 DN32-PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
182 Băng keo non Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cuộn
183 Ống U.PVC DN60 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,29 100m
184 Ống U.PVC DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
185 Ống U.PVC DN90 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 100m
186 Ống U.PVC DN110 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,82 100m
187 Ống U.PVC DN160 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,62 100m
188 Cút U.PVC 90 độ DN60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
189 Cút U.PVC DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
190 Cút U.PVC DN90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
191 Cút U.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 96 cái
192 Tê U.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
193 Tê U.PVC 45 độ DN110/75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
194 Tê U.PVC 45 độ DN160/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
195 Tê U.PVC 90 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
196 Bịt xả thông tắc DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
197 Cửa hút căn inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
198 Chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
199 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 bộ
200 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
201 Rọ chắn rác cho ống DN90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
K NHÀ VỆ SINH TRUNG ĐOÀN 196/QCHQ
1 Đào móng đơn chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3255 100m3
2 Đào móng đơn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,7128 m3
3 Đào móng đơn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp III (20%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,4252 m3
4 Đào giằng móng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,5742 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,252 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2696 100m2
7 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1952 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1912 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4769 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,3514 m3
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,8778 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (KL đắp máy 80%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,205 100m3
13 Lấp đất móng công trình,(KL đắp thủ công 20%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,125 m3
14 Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (80% máy, tận dụng đất đào móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1064 100m3
15 Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 (20% thủ công, tận dụng đất đào móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,66 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1233 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1233 100m3
18 Rải nilong chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3648 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,648 m3
20 Trát tường trong chiều dày trát 3cm vữa M75 chia làm 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,72 m2
21 Ngâm nước XM chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,72 m2
22 Ván khuôn tấm đan bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0276 100m2
23 Cốt thép tấm đan bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0498 tấn
24 Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,672 m3
25 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0633 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1174 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1148 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0412 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2545 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,262 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6313 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4235 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,7805 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0932 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0065 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0437 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,466 m3
41 Xây gạch thẻ. 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,62 m3
42 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,513 m3
43 Ngâm nước XM chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 49,88 m2
44 Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52,76 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 56,504 m2
46 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,08 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường,Gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45,78 m2
48 Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,93 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 73,53 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 53,1 m2
51 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,44 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,48 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,976 m2
54 Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m2
55 Vách ngăn compact dày 12mm, màu xám nhạt phụ kiện inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,26 m2
56 Gạch thông gió đất nung 200x200x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 144 viên
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 73,53 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87,416 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,9768 100m2
60 Hộp điện loại chứa 2 cực aptomat lắp âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
61 Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
62 Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
63 Đèn máng đơn bóng tuýp led 1,2m 1x20W lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
64 Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
65 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
66 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
67 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
68 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
69 Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
70 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cuộn
71 Sâu vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
74 Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 bộ
75 Lắp đặt tiểu treo + van ấn + siphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
76 Van phao cơ D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
77 Téc nước đứng inox V=1.0m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bể
78 Giá đỡ téc nước inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
79 Phếu thu sàn Inox D65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
80 Hộp đựng giấy VS Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
81 Ống PPR D20 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
82 Ống PPR D25 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,22 100m
83 Ống PPR D32 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 100m
84 Ống PPR D40 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,19 100m
85 Ống PPR D50 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m
86 Măng sông PP-R DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
87 Măng sông PPR DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
88 Măng sông PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
89 Côn PPR DN32/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
90 Côn PPR DN40/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
91 Côn PPR DN50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
92 Cút PPR DN20 ren trong 1/2' Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
93 Cút PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
94 Cút PPR DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
95 Cút PPR DN40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
96 Cút PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
97 Tê PPR DN20 ren trong 1/2' Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
98 Tê PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
99 Tê PPR DN32/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
100 Tê PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
101 Tê PPR DN50/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
102 Van PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
103 Van PPR DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
104 Van PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
105 Rắc co PPR DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
106 Rắc co PPR DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
107 Kép đồng D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
108 Đai vít neo giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 bộ
109 Keo non quấn ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cuộn
110 Ống U.PVC DN42 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
111 Ống U.PVC DN60 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
112 Ống U.PVC DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 100m
113 Ống U.PVC DN110 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,17 100m
114 Ống U.PVC DN125 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 100m
115 Bạc chuyển bậc U.PVC DN75/42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
116 Bạc chuyển bậc U.PVC DN125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
117 Cút U.PVC 90 độ DN42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
118 Cút U.PVC 90 độ DN60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
119 Cút U.PVC 45 độ DN42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
120 Cút U.PVC 45 độ DN60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
121 Cút U.PVC 45 độ DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
122 Cút U.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38 cái
123 Cút U.PVC 45 độ DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
124 Tê U.PVC 45 độ DN75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
125 Tê U.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
126 Tê U.PVC 45 độ DN110/75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
127 Tê U.PVC 45 độ DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
128 Tê U.PVC 45 độ DN125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
129 Tê U.PVC 90 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
130 Tê U.PVC 90 độ DN125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
131 Bịt xả thông tắc D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
132 Bịt xả thông tắc D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
133 Cửa hút cặn nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
134 Chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
135 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
136 Ống U.PVC DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m
137 Cút U.PVC 90 độ DN75 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
138 Rọ chắn rác Inox 304 D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
139 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,6225 m3
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0352 100m2
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5894 m3
143 Đổ bê tông móng ga, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1162 m3
144 Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1531 m3
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ giếng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0021 tấn
146 Thép L giằng cổ giếng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0338 tấn
147 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây hố gavữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,1366 m3
148 Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,89 m2
149 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,32 m2
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0068 100m2
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0141 tấn
152 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1143 m3
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
154 Đắp đất hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,2605 m3
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0236 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0236 100m3
L NHÀ VỆ SINH C2/D865/LỮ ĐOÀN 101
1 Đào giằng móng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,337 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,994 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,293 m3
4 Ván khuôn gỗ móng + giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,437 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,284 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,351 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,164 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,923 m3
9 Lấp đất móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,166 m3
10 Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,338 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,259 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,259 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể nước + bể phốt, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,338 m3
14 Trát láng tường trong chiều dày trát 3cm vữa M75 chia làm 2 lớp dày 1,5cm + đánh màu (nhân hệ số VL, NC, M với 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 51,51 m2
15 Đánh màu lớp trát bể phốt + bể nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 51,51 m2
16 Ván khuôn tấm đan bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m2
17 Cốt thép tấm đan bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,062 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,864 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cấu kiện
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,132 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,097 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,182 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,976 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,509 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,286 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,848 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,378 m3
34 Xây gạch thẻ. 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,818 m3
35 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,875 m3
36 Ngâm nước XM chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,49 m2
37 Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,39 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40,24 m2
39 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,72 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường,Gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,6 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52,43 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,59 m2
43 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,944 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,7 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,9 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,24 m2
47 Vách ngăn compact dày 12mm, màu xám nhạt phụ kiện inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,31 m2
48 Cửa đi pano gỗ nhóm 3 sơn dầu, kính mờ dày 5mm hoàn thiện lắp đặt sơn + phụ kiện lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,12 m2
49 Gạch thông gió bánh ú 200x200x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 72 viên
50 Gạch thông gió đất nung 200x200x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 96 viên
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52,43 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 92,774 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,856 100m2
54 Hộp điện loại chứa 2 cực aptomat lắp âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
55 Aptomat MCB 1 pha 2P 10A-250V-10KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
56 Đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
57 Đèn máng đơn tuýp led 1 bóng 0,6m 1x10W lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
58 Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
59 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
60 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35 m
61 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
62 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 chạy ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27 m
63 Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 chạy nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
64 Hộp nối dây chống cháy 100x100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 hộp
65 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cuộn
66 Sâu vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
67 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
68 Xifong Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
69 Hộp đựng giấy VS Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
70 Ống HDPE PE100 DN32 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 100m
71 Cút 90 độ HDPE DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
72 Van cửa ren, DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
73 Van phao cơ D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
74 Nối ren ngoài HDPE DN32x1" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
75 Nối ren trong HDPE DN32x1" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
76 Đai vít neo giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
77 Máy tăng áp tự đông Q=2m3/H, H=15m ( 1 c.tắc + 1 dự trữ) (chất lượng tương đương Pentax CR-100) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
78 Rọ hút bơm DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
79 Van cửa ren, DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt van ren 1 chiều DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
81 Kép TTK DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
82 Nối ren ngoài HDPE DN32x1" Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
83 Cút 90 độ HDPE DN32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
84 Ống HDPE PE100 DN32 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
85 Keo non quấn ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cuộn
86 Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
87 Aptomat MCB 1 pha 2 Cực 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
88 Ống U.PVC DN60 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
89 Ống U.PVC DN110 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,43 100m
90 Cút U.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
91 Tê U.PVC 45 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
92 Tê U.PVC 90 độ DN110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
93 Bịt xả thông tắc D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
94 Cửa hút cặn nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
95 Chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
96 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
97 Ống U.PVC DN90 PN6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
98 Cút U.PVC 90 độ DN90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
99 Rọ chắn rác Inox 304 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
100 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,817 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 100m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,074 m3
104 Đổ bê tông móng ga, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,111 m3
105 Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,042 m3
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ giếng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,001 tấn
107 Thép L giằng cổ giếng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 tấn
108 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây hố ga vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,108 m3
109 Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 m2
110 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,06 m2
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,002 100m2
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 tấn
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 m3
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cấu kiện
115 Đắp đất hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,253 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->