Gói thầu: Xây lắp (Trường TH và THCS Thạnh Phú)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Trường TH và THCS Thạnh Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 11:18:00 đến ngày 2021-05-07 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,392,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,771 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,368 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,492 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,028 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,495 | 100m2 | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,927 | 100m | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,331 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lót móng) | 1,334 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông móng) | 7,354 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,357 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,725 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,113 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,425 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,717 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,547 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,059 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,573 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,806 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,937 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,296 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,151 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,485 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,79 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,322 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,218 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,329 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,811 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,069 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,713 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,376 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,212 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,388 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,386 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,654 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,401 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,307 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,163 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,11 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,49 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,364 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,003 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,282 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,587 | 100m2 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tôn nền) | 1,494 | 100m3 | |
| 57 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | 95,85 | m2 | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,257 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,703 | tấn | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,028 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,627 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 8,448 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,442 | m3 | |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,266 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,033 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,341 | 100m2 | |
| 68 | Cửa đi Khung nhôm hệ 1000 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa có tay gạt) | 7,56 | m2 | |
| 69 | Cửa sổ lùa kính khung nhôm Tungkuang hệ 700 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đấm tròn đỏ, xanh) | 12,24 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,44 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cột) | 28,656 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,189 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 73,66 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,84 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,14 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,69 | m2 | |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 33,137 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56,52 | m | |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 1,792 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,792 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 11,373 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 81,26 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 58,84 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 86,69 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 43,577 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 139,505 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,417 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,195 | m2 | |
| 89 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 0,13 | m3 | |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,12 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,5 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 5 | m | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 1,25 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1 | m2 | |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,55 | m3 | |
| 97 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | 6,87 | m2 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,475 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 8,448 | m3 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,45 | m3 | |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,821 | m3 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,033 | tấn | |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,524 | 100m2 | |
| 105 | Cửa đi Khung nhôm Tungkuang hệ 1000 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa Nikei đen vàng có tay gạt) | 7,56 | m2 | |
| 106 | Cửa sổ lùa kính khung nhôm Tungkuang hệ 700 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đấm tròn đỏ, xanh) | 12,24 | m2 | |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cột) | 28,656 | m2 | |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 35,197 | m2 | |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,34 | m2 | |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,84 | m2 | |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,89 | m2 | |
| 113 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 56,894 | m2 | |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,02 | m | |
| 115 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 1,792 | m2 | |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,792 | m2 | |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 10,827 | m2 | |
| 118 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 77,84 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 86,69 | m2 | |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 58,84 | m2 | |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 67,816 | m2 | |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 82,185 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,656 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 168,875 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | 1,639 | tấn | |
| 126 | Xà gồ STK chữ C 50x125x10x2.4mm | 150,4 | m | |
| 127 | Cầu phong thép hộp STK 30x60x1.8mm | 212,8 | m | |
| 128 | Li tô thép hộp 25x25x1.4mm | 432,4 | m | |
| 129 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 1,053 | 100m2 | |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 36,44 | m2 | |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,2 | m2 | |
| 132 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | 20,959 | m2 | |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,959 | m2 | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 43,08 | m2 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,08 | m2 | |
| 136 | Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện Vĩnh Tường (Vật liệu + nhân công) | 59,84 | m2 | |
| 137 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 3,033 | m3 | |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,024 | m2 | |
| 139 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 20,024 | m2 | |
| B | Hố ga, ống thoát nước (02 phòng chức năng): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,028 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,242 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,812 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,087 | 100m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,012 | m2 | |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | 0,72 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,069 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,011 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,008 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | 0,608 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168x7,3mm | 0,303 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (quả cầu chắn rác) | 6 | cái | |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (02 phòng chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 Line | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt MCB 2cực-16A-4,5kA | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-4,5kA | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5kA-30mA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W) | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) có chao chụp | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) không chao chụp | 2 | bộ | |
| 8 | Quạt trần + Đi mơ điều khiển ( Vật Liệu + Nhân công) | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | 4 | cái | |
| 12 | Đế công tắc, ổ cắm âm | 10 | cái | |
| 13 | Hộp nối dây + nắp đậy | 8 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x4,0mm2) | 270 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 130 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 190 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (Sino) | 80 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Si no) | 100 | m | |
| 19 | Ốc vít các loại | 100 | con | |
| 20 | Tắc kê nhựa 2-3cm | 50 | con | |
| 21 | Băng keo điện loại tốt | 3 | cuộn | |
| 22 | THép tròn phi 8 treo quạt | 7,9 | kg | |
| 23 | Thép hộp 40x80x1,4mm | 30 | m | |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 1,595 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,327 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,454 | m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 2,377 | 100m3 | |
| 5 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | 1.186,25 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 118,625 | m3 | |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 29,656 | 10m | |
| E | HỐ GA, CỐNGTHOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,08 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,903 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,422 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,056 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | cái | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,247 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,218 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,18 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 9,125 | đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 30 | mối nối | |
| 15 | Gối cống phi 300 (BTĐS) | 29 | cái | |
| 16 | Cống phi 300 BTĐS L=4,0m | 36,5 | m | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,013 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi