Gói thầu: Xây lắp (Trường TH và THCS Thạnh Phú)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352874-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Trường TH và THCS Thạnh Phú)
Số hiệu KHLCNT 20210340299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 11:18:00 đến ngày 2021-05-07 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,392,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 10,771 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,368 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,492 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,028 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,495 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 1,927 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,331 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lót móng) 1,334 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông móng) 7,354 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,098 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,357 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,725 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,113 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,425 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,717 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,131 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,547 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,059 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,573 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,806 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,08 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,937 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,108 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,296 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,151 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,485 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,79 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,091 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,322 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,218 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,329 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,811 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,069 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,713 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,376 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,065 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,212 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,388 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,386 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,155 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,654 tấn
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,401 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,307 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,164 tấn
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,163 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,11 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,002 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,016 tấn
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,022 100m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,49 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,364 100m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,003 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,282 tấn
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,587 100m2
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tôn nền) 1,494 100m3
57 Trải ni lông chống mất nước bê tông 95,85 m2
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,257 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,703 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,028 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,627 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 8,448 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,442 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,266 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,081 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,033 tấn
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,341 100m2
68 Cửa đi Khung nhôm hệ 1000 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa có tay gạt) 7,56 m2
69 Cửa sổ lùa kính khung nhôm Tungkuang hệ 700 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đấm tròn đỏ, xanh) 12,24 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,44 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cột) 28,656 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 37,189 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 73,66 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,84 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,14 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 86,69 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 33,137 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 56,52 m
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 1,792 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 1,792 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 11,373 m2
82 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 81,26 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 58,84 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường trong 86,69 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 43,577 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 139,505 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 102,417 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 226,195 m2
89 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I 0,13 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,1 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,12 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,5 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 5 m
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 1,25 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1 m2
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,55 m3
97 Trải ni lông chống mất nước bê tông 6,87 m2
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,475 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 8,448 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,45 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,821 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,081 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,033 tấn
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,524 100m2
105 Cửa đi Khung nhôm Tungkuang hệ 1000 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa Nikei đen vàng có tay gạt) 7,56 m2
106 Cửa sổ lùa kính khung nhôm Tungkuang hệ 700 (khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khóa đấm tròn đỏ, xanh) 12,24 m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,28 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cột) 28,656 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 35,197 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 16,34 m2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,84 m2
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 86,89 m2
113 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 56,894 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 30,02 m
115 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 1,792 m2
116 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 1,792 m2
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10,827 m2
118 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 77,84 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường trong 86,69 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 58,84 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 67,816 m2
122 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 82,185 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,656 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 168,875 m2
125 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô 1,639 tấn
126 Xà gồ STK chữ C 50x125x10x2.4mm 150,4 m
127 Cầu phong thép hộp STK 30x60x1.8mm 212,8 m
128 Li tô thép hộp 25x25x1.4mm 432,4 m
129 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 1,053 100m2
130 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 36,44 m2
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,2 m2
132 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 20,959 m2
133 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 20,959 m2
134 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 43,08 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,08 m2
136 Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện Vĩnh Tường (Vật liệu + nhân công) 59,84 m2
137 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 3,033 m3
138 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,024 m2
139 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 20,024 m2
B Hố ga, ống thoát nước (02 phòng chức năng):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,028 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,242 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,812 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,087 100m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,012 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 0,72 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,069 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,011 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,008 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm 0,608 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168x7,3mm 0,303 100m
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 6 cái
15 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 6 cái
16 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (quả cầu chắn rác) 6 cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG (02 phòng chức năng)
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 Line 2 hộp
2 Lắp đặt MCB 2cực-16A-4,5kA 2 cái
3 Lắp đặt MCB 2cực-25A-4,5kA 4 cái
4 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5kA-30mA 2 cái
5 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W) 12 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) có chao chụp 4 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) không chao chụp 2 bộ
8 Quạt trần + Đi mơ điều khiển ( Vật Liệu + Nhân công) 8 bộ
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 4 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ 4 cái
12 Đế công tắc, ổ cắm âm 10 cái
13 Hộp nối dây + nắp đậy 8 hộp
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x4,0mm2) 270 m
15 Lắp đặt dây đơn, loại dây 130 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây 190 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (Sino) 80 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Si no) 100 m
19 Ốc vít các loại 100 con
20 Tắc kê nhựa 2-3cm 50 con
21 Băng keo điện loại tốt 3 cuộn
22 THép tròn phi 8 treo quạt 7,9 kg
23 Thép hộp 40x80x1,4mm 30 m
D SÂN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I 1,595 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,327 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,454 m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 2,377 100m3
5 Trải ni lông chống mất nước bê tông 1.186,25 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 118,625 m3
7 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ 29,656 10m
E HỐ GA, CỐNGTHOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,08 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,588 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,903 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,422 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,031 100m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,576 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,056 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 10 cái
10 Đào kênh mương, chiều rộng 0,247 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,218 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,18 100m2
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 9,125 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm 30 mối nối
15 Gối cống phi 300 (BTĐS) 29 cái
16 Cống phi 300 BTĐS L=4,0m 36,5 m
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,013 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->