Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444453-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện; Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn; Ngân sách xã Nghĩa Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:06:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,451,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ + Đánh cấp | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,7263 | m3 |
| 2 | VC, đất hữu cơ đổ ra bãi thải: cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,7263 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.311,3613 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,5161 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.475,8767 | m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn khuôn k=0.95 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.233,1037 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường đầm chặt k=0,95 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.406,7832 | m3 |
| 8 | VC điều phối đất đắp, đất C3 cự ly BQ = 1Km Tận dụng 100% đất đào | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.719,665 | m3 |
| 9 | VC, đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.803,089 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 15cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.996,679 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,3358 | m3 |
| 3 | Lót Nilon tái sinh chống mất nước | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.996,679 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,176 | m2 |
| 5 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 15cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.746,405 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,3529 | m3 |
| 7 | Lót Nilon tái sinh chống mất nước | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.746,405 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,5 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8743 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | m3 |
| 3 | VC, đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4543 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm bản D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm bản D>10 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4642 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | BT thân cống, tường cánh M150 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2747 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,615 | m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4854 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà mũ (chốt neo) D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5652 | m2 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2351 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng bê tông đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 17 | Đá dăm cát đệm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7102 | m3 |
| 18 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 19 | Bê tông lớp phủ bản M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7917 | m3 |
| 20 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,7271 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7599 | m3 |
| 22 | VC, đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9672 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 24 | VC kết cấu bê tông, đá xây đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 25 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 26 | Gia công cốt thép ống cống D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,9593 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cống tròn D1,5m | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | ống |
| 29 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0018 | m2 |
| 30 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1109 | m2 |
| 31 | BT tường đầu, tường cánh M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9135 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7604 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4884 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng cống bê tông đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1408 | m2 |
| 35 | Đá hộc xây chân khay vữa XM M100 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 36 | Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4216 | m3 |
| 37 | Đá hộc xếp khan | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | m3 |
| 38 | Đá dăm cát đệm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1555 | m3 |
| D | MƯƠNG CHỊU LỰC QUA ĐUỜNG | |||
| 1 | Đào thi công rãnh đất cấp 3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,288 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4293 | m3 |
| 3 | VC, đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8587 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 5 | VC kết cấu bê tông, đá xây đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 6 | Bê tông thân rânh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0385 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3466 | Tấn |
| 8 | Đá dăm cát đệm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,357 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7046 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm bản D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3142 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tấm bản D>10 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1722 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,6652 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (tấm đan) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 15 | Đào thi công rãnh đất cấp 3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 17 | VC, đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 18 | Bê tông thân rânh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,457 | m3 |
| 19 | Đá dăm cát đệm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,37 | m2 |
| E | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6216 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản M200 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2485 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,0916 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,407 | m3 |
| 5 | Lót Nilon tái sinh chống mất nước | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,7366 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.015,68 | cái |
| 7 | Vữa xi măng cát vàng M100 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3731 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu BTCT làm mới | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt tiêu phản quang | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | lỗ khoan |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi