Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Lý Tự Trọng (cấp tiểu học), phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Lý Tự Trọng (cấp tiểu học), phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 11:07:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,023,457,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 183,708 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nhà cũ bằng máy, gắn hàm kẹp | Theo quy định hiện hành | 4,8733 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy | Theo quy định hiện hành | 4,8733 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,8733 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 4,8733 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,2286 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 30,7152 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,555 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 31,6858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,0472 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1694 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3881 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 1,0634 | tấn |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 12,9463 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,3277 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 11,1687 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,7431 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,2495 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4318 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,083 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,6206 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,8779 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,234 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,234 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 12,7512 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,9908 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6136 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5667 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,3393 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,2165 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,5924 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2181 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1719 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,6568 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 41,6568 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,9926 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,4532 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1641 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,263 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,9744 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 46,9744 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 31,032 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,896 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2802 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 2,9576 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,5159 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 71,0182 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 7,6457 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 6,036 | tấn |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 19,968 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,08 | m3 |
| 52 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 24 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0821 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,3927 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1602 | 100m2 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 154 | cái |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,656 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1331 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1331 | 100m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 115,7358 | m3 |
| 63 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,4431 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 12,4315 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.024,991 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 113,3224 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 533,4424 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 595,752 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.671,7558 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 595,752 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 145,74 | m |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 13,2269 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 494,2828 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,8815 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,0068 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,0068 | m3 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 8,0136 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 150,4812 | m2 |
| 79 | Lớp hỗn hợp sika | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 0,09m2 | Theo quy định hiện hành | 42,012 | m2 |
| 81 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600 | Theo quy định hiện hành | 199,801 | m2 |
| 82 | Vách ngăn compact HPL | Theo quy định hiện hành | 5,18 | m2 |
| 83 | Trần tôn khung xương thép hộp | Theo quy định hiện hành | 44 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo quy định hiện hành | 44,08 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 0,7656 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 16,7733 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 16,7733 | m2 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,7187 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5664 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,6992 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,4948 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,868 | m2 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8663 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,815 | m2 |
| 95 | Trụ Inox | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 96 | Lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 7,3368 | m2 |
| 97 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 98 | Nắp tôn ô thoáng lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9849 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9849 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,4039 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 49,9459 | m |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,5794 | 100m2 |
| 104 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài | Theo quy định hiện hành | 6,5794 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 48,6 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 12,76 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 75,24 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ một cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ hất mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 14,99 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng cửa inox, hoa inox | Theo quy định hiện hành | 365,148 | kg |
| 115 | Ống sứ qua tường | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 119 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 122 | Mặt 1 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 560 | m |
| 128 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 129 | Mặt 3 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 130 | Mặt 2 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 131 | Mặt 1 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt tủ điện 150x350x450 | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 36 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 136 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 137 | Con sơn đón điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 36 | hộp |
| 139 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 68 | m |
| 142 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 143 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 52 | m |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 146 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 20 | 100m |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 24,96 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 24,96 | m3 |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa D34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa D21mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van xả D34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 182 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 183 | Phao téc điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 184 | Máng tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,95 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-42mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 42mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 42mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-42mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt nút bịt, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 201 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,85 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 205 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 207 | Nẹp ống | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,8774 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,4765 | m3 |
| 210 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 212 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 213 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 214 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 215 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 216 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 217 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 218 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 10,3552 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 115,0579 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 43,0614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,9334 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3494 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,817 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,8214 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 20,5342 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,6784 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 15,1554 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 27,8208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,529 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0078 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6072 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,3856 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 14,7476 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,4394 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,4394 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,4394 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 10,4907 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,681 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4384 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,6139 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9794 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1453 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0325 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1115 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,9412 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,4047 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,704 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,3036 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,3996 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 39,1339 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,2193 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,9474 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 2,0987 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 2,0987 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 77,8851 | m2 |
| 40 | Bu lông D22 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9293 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9293 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 84,942 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,826 | 100m2 |
| 45 | Trần tôn xương thép hộp | Theo quy định hiện hành | 250,0344 | m2 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 12,48 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,3 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 15 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3114 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,249 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1009 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 97 | cái |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 2,08 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1013 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1013 | 100m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 78,6979 | m3 |
| 59 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,1108 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 595,1554 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,372 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,9843 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 189,0355 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 464,076 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 837,5472 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 464,076 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,8 | m |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 287,623 | m2 |
| 69 | Lớp hỗn hợp sika | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 25,0668 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 363,921 | m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,5149 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,7236 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,0388 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,599 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 72 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,3772 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,3772 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5566 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0886 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,05 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3218 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,6459 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 21,6459 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox | Theo quy định hiện hành | 3,48 | m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,7535 | 100m2 |
| 87 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài | Theo quy định hiện hành | 6,7535 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 32,4 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 11,04 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 20,52 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 111,504 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cửa inox, hoa inox | Theo quy định hiện hành | 100,9092 | kg |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 450x300x170 | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4mcb | Theo quy định hiện hành | 119 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 99 | Mặt 1 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 101 | Mặt 2 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 103 | Mặt 3 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 105 | Mặt 3 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED cao áp | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 108 | Ty zen m6 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 20 | hộp |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 120 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 122 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 123 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 126 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 24 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 24 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 2,5016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 12,8806 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,3343 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,7965 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,771 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,1162 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0447 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9254 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,6555 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 25,3102 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 1,2901 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 10,0718 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 8,113 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,7152 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5305 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 1,2965 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,6985 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1851 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1851 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 9,4864 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,5092 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,2253 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,8217 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,8701 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 4,4945 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,759 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo quy định hiện hành | 0,4297 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 28,2016 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 28,2016 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 15,3488 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,3953 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,8118 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 1,2104 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 2,905 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 42,3925 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,6265 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 4,1647 | tấn |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 10,4832 | 1m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,092 | m3 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,772 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 12,6 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,2 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0951 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,2079 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0842 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 81 | cái |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 3,4944 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0653 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0653 | 100m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 83,0676 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 11,8025 | m3 |
| 52 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,0236 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 749,272 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 90,9038 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 300,1144 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 411,8583 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 114,026 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 113,27 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.140,2902 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 525,8843 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 78,7416 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 7,7529 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Theo quy định hiện hành | 276,298 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Theo quy định hiện hành | 35,82 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo quy định hiện hành | 163,161 | m2 |
| 66 | Quét sika chống thấm | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 67 | Vách ngăn compact HPL | Theo quy định hiện hành | 10,36 | m2 |
| 68 | Trần tôn khu WC | Theo quy định hiện hành | 34,751 | m2 |
| 69 | Máng tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,692 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 11,8056 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 11,8056 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo quy định hiện hành | 39,444 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4487 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4487 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,7812 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 41,9747 | m |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo quy định hiện hành | 4,0285 | 100m2 |
| 79 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài | Theo quy định hiện hành | 4,0285 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,587 | m3 |
| 81 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 2,548 | m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,548 | m3 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 5,336 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định hiện hành | 197,676 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 197,676 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 46,08 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 12,76 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 30,72 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 1,92 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 94 | Gia công, lắp dựng cửa inox, hoa inox | Theo quy định hiện hành | 213,1434 | kg |
| 95 | Ống sứ qua tường | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 98 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 100 | Mặt + đế âm + hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 360 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 105 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 106 | Mặt + rọ âm tường B1,B2 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 220V/18W | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn LED đôi 220V/2x18W, L=1,2m | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo quy định hiện hành | 4 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tê,cút PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 20 | hộp |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 112 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 113 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 37 | m |
| 116 | Bật đỡ dây xuống tiếp địa D10 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 117 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 44 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 120 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn dây dẫn sét | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 21,12 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 21,12 | m3 |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cuộn giấy | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 134 | Phao téc điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100 m |
| 136 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa D34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van khóa D21mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van xả D34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 162 | Lắp đặt mang sông PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt mang sông PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 90-42mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 42mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 42mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-42mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 175 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,55 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 179 | Rọ chắn rác inox | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 181 | Nẹp ống | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| D | NHÀ WC CHUNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Theo quy định hiện hành | 16,2078 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, hố móng | Theo quy định hiện hành | 1,01 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,2421 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,3162 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,9357 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4538 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1322 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0337 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2513 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,4027 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 2,7208 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 4,6071 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,4874 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 6,36 | m2 |
| 16 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,82 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4297 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1078 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0685 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 10,44 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 22 | Sản xuất vách ngăn bằng composit | Theo quy định hiện hành | 8,022 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,19 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 5,19 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 14,1494 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 113,264 | m2 |
| 27 | Ống thép i nốc làm tay vịn | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 71,32 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 71,32 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 5 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 80,7264 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 80,726 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,696 | 100m2 |
| 35 | Tôn ốp hồi+úp nóc | Theo quy định hiện hành | 23,5291 | m |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1987 | Tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1987 | tấn |
| 38 | Dàn giáo ngoài chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m2 |
| 39 | Viên hoa bê tông | Theo quy định hiện hành | 214 | viên |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 85,6 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22,4041 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0373 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,185 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo quy định hiện hành | 0,185 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4243 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,8486 | m3 |
| 47 | Xây gạch KN M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,4691 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,5952 | m2 |
| 49 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,595 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,1655 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,166 | m2 |
| 52 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 20,166 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7079 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0452 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0224 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 61 | Lắp đặt măng xông nhựa fi 110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 62 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,88 | m3 |
| 63 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,8694 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,869 | 100m3 |
| 67 | Xây gạch không nung M100, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,7284 | m3 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0935 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0031 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0025 | tấn |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 72 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo quy định hiện hành | 0,5406 | tấn |
| 73 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo quy định hiện hành | 0,5406 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 23,3606 | m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0576 | 100m2 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 8,2368 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,858 | m3 |
| 81 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,178 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,9 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,8 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8653 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1643 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0666 | 100m2 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 64 | cái |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,3728 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0669 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0669 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 94 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 95 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 186 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,17 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 104 | Van khoá D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 105 | Van khóa d42 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 106 | Van khóa d27 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 107 | Tê nhựa tiền phong PVC fi 48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 108 | Tê nhựa tiền phong PVC fi 42 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 109 | Ren trong fi 27 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 48mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 42mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 48mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 42mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 48mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 42mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 122 | Bộ chổi nhựa+thùng rác+thùng nước | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 123 | Gáo nhựa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 128 | Xô đựng rác có nắp đậy | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 132 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 136 | Tê nhựa D110 x 110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 137 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 138 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 139 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 140 | Măng xông D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 141 | Măng xong D90 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 142 | Xi phông | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 143 | Máng rửa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 145 | Tê kiểm tra | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,511 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,1794 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 11,5958 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 21,1937 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,2244 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,8172 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1652 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0194 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1204 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,106 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 17,1405 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,762 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,0608 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,2934 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2836 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,4145 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1526 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1526 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,1297 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 116,5142 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,4824 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 24,7744 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 31,1376 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,94 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5814 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0473 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0426 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 43 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,742 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 14,742 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2046 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1996 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0482 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0604 | tấn |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,272 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,728 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7,728 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,299 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,299 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 11,8944 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,4679 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,317 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3157 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1032 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,394 | tấn |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,336 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,9887 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,0836 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,4905 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,2239 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1601 | tấn |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 49,051 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 49,051 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,896 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 15,652 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,08 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,08 | m |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,9545 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 16,2 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 2,43 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 1,65 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 15,12 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt sổ cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 69 | Gia công, lắp dựng cửa inox, hoa inox | Theo quy định hiện hành | 73,9508 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 15,12 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,8 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 19,8 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 36,2712 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,644 | m3 |
| 75 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,0909 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 142,461 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 142,461 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,6975 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,158 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9516 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0749 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0232 | tấn |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,498 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7,498 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 184,4983 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 184,4983 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,512 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 28,512 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,867 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 53,867 | m2 |
| 91 | Làm trần tôn khung xương thép hộp | Theo quy định hiện hành | 115,4912 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3589 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3589 | tấn |
| 94 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,6963 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 17,32 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1215 | 100m |
| 97 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 98 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 99 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 100 | Bật đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 101 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 24 | Cái |
| 102 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 3 | Tuýp |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,6257 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,5096 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 6,5096 | m2 |
| 106 | Cầu chì nhựa | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 109 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn compact | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 114 | Mặt + rọ | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo quy định hiện hành | 7 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo quy định hiện hành | 7 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 88 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 121 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 122 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 123 | Con sơn đón điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 129 | Tê nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 130 | Tê nhựa D21x21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 131 | Cút nhựa 90độ D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 132 | Tê nhựa 90độ D34x21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 133 | Van xả D21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 136 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 137 | Vít nở | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 140 | Tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90độ D90 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,124 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,354 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0172 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0172 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tấm polycarbonate | Theo quy định hiện hành | 95,462 | m2 |
| 7 | Bu lông M16 | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 8 | Bu lông liên kết M16 | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,5032 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,5032 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 9,268 | m2 |
| 12 | Bu lông M16 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,8596 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,8596 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 26,578 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4124 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4124 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 13,23 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 125 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2.500 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 34,32 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 11,44 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2139 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2139 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 5,5 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,76 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,88 | m3 |
| 28 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,2272 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,1315 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2149 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 83,793 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 66,627 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 150,42 | m2 |
| 36 | Thép vuông 12x12 a130 làm hàng rào ( 3,11M/ khoang ) | Theo quy định hiện hành | 503,5254 | kg |
| 37 | Thép hộp làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 856,6924 | kg |
| 38 | Sản xuất hàng rào song sắt, chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 99,11 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào hoa thép | Theo quy định hiện hành | 99,11 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 99,11 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 69,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 23,2 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,4338 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 7,25 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,27 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 15,631 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,38 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,58 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6345 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 64,1311 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.146,212 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.146,212 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,0368 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,0368 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0576 | 100m2 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,3175 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,3175 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 4,35 | m2 |
| 60 | Bu lông gắn chân cột D14 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,789 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,63 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0222 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0608 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0608 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,2923 | 100m2 |
| 67 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 7,4 | m |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,728 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,728 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,096 | 100m2 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,529 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,529 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7,25 | m2 |
| 75 | Bu lông gắn chân cột D14 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,5 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,036 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0354 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1149 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1149 | tấn |
| 81 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,553 | 100m2 |
| 82 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 14 | m |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh bảo vệ | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Theo quy định hiện hành | 126 | Cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 6 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=40m3/h, H=42m, P=7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 9 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=40m3/h, H=42m, P-7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| H | XÂY LẮP BÁO CHÁY - ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênh bảo vệ | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo quy định hiện hành | 126 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy | Theo quy định hiện hành | 950 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 950 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 33,3333 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 66,6667 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 18 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Theo quy định hiện hành | 5 | m3 |
| 19 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống (vít, nở, băng, keo…) | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| I | XÂY LẮP CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bích D50 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bích D65 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bích D100 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (đường ống xả) | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sông | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép D80 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D100/50 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Theo quy định hiện hành | 3 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Theo quy định hiện hành | 8 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cuộn |
| 23 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt truụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 3 | Trụ |
| 25 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 16 | Bình |
| 26 | Lắp đặt bình khí C02 | Theo quy định hiện hành | 8 | Bình |
| 27 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=10l/s, H=42m) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=10l/s, H=42m) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 31 | Băng keo nước | Theo quy định hiện hành | 40 | Cuộn |
| 32 | Gioăng bích D50 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 33 | Gioăng bích D65 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 34 | Gioăng bích D100 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 35 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 36 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi