Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC QUANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 11:05:00 đến ngày 2021-05-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,103,947,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 13 PHÒNG HỌC + KHU HIỆU BỘ: | |||
| 1 | Phá dỡ 05 phòng học hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công trình |
| 2 | Phá dỡ khối hiệu bộ hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công trình |
| 3 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình ra bãi tập kết | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | chuyến |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5248 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,004 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,207 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,284 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,24 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,24 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,958 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,05 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,44 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,0388 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7611 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7233 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7233 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7233 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8932 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,369 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,511 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,446 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,192 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,6565 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,25 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,5222 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,92 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,92 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,786 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,8764 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,2052 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7247 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9234 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9898 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9898 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5543 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,336 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2934 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8368 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,392 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,392 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1636 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2263 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6522 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8543 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6696 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7608 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,433 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,351 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3627 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,9251 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2392 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4509 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0643 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3479 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7545 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5127 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,105 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,5327 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,465 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1242 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3034 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6948 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4899 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0737 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3476 | tấn |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,1301 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4425 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4866 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,5267 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,0645 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200,115 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,341 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.595,72 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.442,386 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 581,5395 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.526,26 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 396,25 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,76 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,76 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.216,656 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.337,188 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120,69 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,805 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,06 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.123,99 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.504,0495 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.595,72 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.032,3195 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường bằng đá tự nhiên 100*200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,98 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 213,7 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 633,8 | m |
| 93 | Kẻ ron cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360,1 | 0.0 |
| 94 | SXLD trần thạch cao KT tấm 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116,19 | m2 |
| 95 | SX lan can sắt (CT theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,668 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,668 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,668 | 1m2 |
| 98 | SXLD tay vịn lan can Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,68 | md |
| 99 | SX cửa khung sắt pano | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | m2 |
| 100 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,12 | m2 |
| 101 | SX kính trong dày 5ly ( cửa đi) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,8 | m2 |
| 102 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,12 | m2 |
| 103 | SX cửa sổ khung nhôm +kính trong 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,96 | m2 |
| 104 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 189 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 189 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 288,84 | 1m2 |
| 107 | Khoá cửa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 108 | SX vách đứng khung sắt kính(kính trong dày 8ly) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,48 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 347,4 | m2 |
| 110 | SX vách ngăn khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,445 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,445 | m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,1669 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,1669 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 760,1 | 1m2 |
| 115 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3517 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,104 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 6 | SXLD quạt đảo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Công tắc đảo+mặt nạ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường 200x200x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.600 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | hộp |
| 22 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2889 | 100m3 |
| 25 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 26 | CCLĐ kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Grem giảm điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sét Liva, bán kính bảo vệ cấp II Rbv=62m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Trụ kim tráng kẽm, D42, L=5m, dày 2ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | Giá đở kim thu lôi+đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m+bulon siết cáp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | CCLĐ cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 7 | Cáp neo kim thu sét 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiễm tra điện trở nối đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 11 | Khoan lổ tiếp địa 30m(hoàn thiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lổ |
| D | HỆ THỐNG PCCC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,25 | 1m3 |
| 2 | Lớp cát đệm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Van một chiều tay gạt (van bướm) D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng chờ cứu hỏa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Bình CO2 loại 5kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bình |
| 12 | Bình bột loại 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bình |
| 13 | Tủ chữa cháy trong nhà (600*500*180), sơn tỉnh điện; cuộn vòi D50; lăng phun; van góc D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=20L/S,H=30m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel: Q=20L/S,H=30m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4zone horing | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Nút nhấn khẩn - công tắc báo cháy khẩn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360 | m |
| 8 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | CC lắp đặt co uPVC một đầu ren trong D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | cái |
| 7 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 9 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi nước D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Rắc co D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 26 | Luppe uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Rắc co D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | CC lắp đặt van phao điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 31 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Đinh mốc neo ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 33 | Máy bơm ly tâm trục ngang 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | cái |
| 42 | Lắp đặt con thỏ uPVC fi 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Cùm omega neo ống uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 46 | Cùm omega neo ống uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 47 | Cùm omega neo ống uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 48 | Đinh móc neo ống uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 49 | Đinh móc neo ống uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 50 | Ty treo ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | bộ |
| 51 | Cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4963 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4963 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,112 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,176 | m3 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9888 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3184 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6989 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1932 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5404 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4123 | tấn |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,944 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,68 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,624 | m2 |
| G | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,269 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,144 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0303 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0628 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1079 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0347 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0382 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,56 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,6 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1005 | m3 |
| 16 | Lớp đá 4*6, dày 200 | 0,1005 | m3 | |
| 17 | Lớp đá hộc, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1005 | m3 |
| H | Cổng chính, cổng phụ: | |||
| 1 | Phá dỡ cổng chính, cổng phụ hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0697 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,536 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,088 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,154 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0232 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5773 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0304 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1636 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1512 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2955 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0644 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1545 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0204 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1494 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2411 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,608 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7134 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,835 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1715 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1715 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,504 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,321 | 100m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,8 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 34 | SXLD bộ chữ mika | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | SXLD cửa cổng đẩy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,5 | m2 |
| 36 | SXLD cửa cổng phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,14 | m2 |
| 37 | SXLD thép V50*50*3ly cổng đẩy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,52 | kg |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,64 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,64 | 1m2 |
| 40 | Mô tơ remote cho cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| I | Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0189 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0225 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,832 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,29 | 100m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,76 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,76 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0425 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0307 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1383 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0143 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0696 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1317 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0267 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,404 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,864 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,02 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,6 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,82 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,8 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,22 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,18 | m2 |
| 40 | SX cửa đi khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,98 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ khung sắt kính lùa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,58 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,58 | 1m2 |
| 44 | Kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,95 | m2 |
| 45 | Ổ khóa việt tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 0.0 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 53 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| J | Hàng rào: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120,24 | md |
| 2 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình tới bại tập kết | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | chuyến |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0931 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,93 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9625 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1324 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5545 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,115 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,282 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0838 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1225 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,141 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,004 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,95 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,1 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,8 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,825 | m2 |
| 22 | Đắp chỉ đầu trụ hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,52 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,1 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,1 | m2 |
| 26 | Dán đá trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,395 | m2 |
| 27 | Dán gạch gốm trang trí KT 100x200: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,4 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8864 | 1m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5512 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4162 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4112 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6248 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 260,28 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,62 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,216 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,6 | m |
| 37 | SXLD đầu cột hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | trụ |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 260,28 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,836 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 361,116 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi