Gói thầu: Gói số .3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm |
| Tên gói thầu | Gói số .3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 10:58:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,841,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ SỞ CHỈ HUY + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 3,5806 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 301,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 70,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (ME), nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hút hầm vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 410,25 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 504,4243 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 720,1313 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường TRONG NHÀ | Chương V của E-HSMT | 2.894,9947 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường NGOÀI NHÀ | Chương V của E-HSMT | 2.479,3747 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.602,875 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 70,68 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, đánh bóng gạch nền nhà, bậc cấp ngoài nhà, bậc cấp cầu thang, mặt bệ lan can | Chương V của E-HSMT | 1.631,3625 | m2 |
| 16 | Nạo vét bùn bẩn, đất đá dưới lòng mương thoát nước quanh nhà | Chương V của E-HSMT | 140 | md |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 140 | cấu kiện |
| 18 | Xử lý vết nứt tường bằng cách đục vát mép, đóng lưới, trám trát hoàn thiện lại bằng 5% khối lượng tường | Chương V của E-HSMT | 268,7184 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 5.374,3694 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.602,875 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.497,8697 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.479,3747 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 3,5806 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cùm chống bão | Chương V của E-HSMT | 2.148 | cái |
| 25 | Chống thấm sàn mái sê nô. Vệ sinh, xử lý chống thấm lại toàn bộ sê nô bằng sika Topseal 109 định mức 2.5 kg/m2/2 lớp + gia công sợi thủy tinh tại vị trí góc ( bao gồm nhân công, vật tư, thi công theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 458,73 | m2 |
| 26 | Chống thấm WC bằng Sika Topseal 107 định mức 3 kg/m2/2 lớp + gia công lớp sợi thủy tinh tại vị trí góc (Bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện thi công theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 95,52 | m2 |
| 27 | Xử lý cổ ống thoát nước mái và cổ ống khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 46 | ống |
| 28 | Đục xử lý và thay cổ ống thoát nước mái bằng théo ống mạ kẽm dày 2.5mm dài 200mm | Chương V của E-HSMT | 16 | ống |
| 29 | Sơn bóng lại nền nhà, bậc cấp cầu thang bộ, bậc tam cấp ngời nhà, lan can hành lan bằng dầu bóng chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 1.631,3625 | m2 |
| 30 | Đóng trần thạch cao, khung xương nỗi chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 70,68 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt vách ngăn Compar dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 410,25 | m2 |
| 33 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V của E-HSMT | 720,1313 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 720,1313 | m2 cấu kiện |
| 35 | Thay mới lề, chót cửa, chót gió cửa toàn nhà ( bao gồm nhân công vật tư) | Chương V của E-HSMT | 207 | bộ cửa |
| 36 | Thay mới khóa toàn bộ cửa đi ( bao gồm nhân công vật tư) | Chương V của E-HSMT | 112 | bộ cửa |
| 37 | GCLD thay mới cửa đi bị hư hỏng không còn sử dụng đươc nữa bằng gỗ kiền kiền | Chương V của E-HSMT | 26,9473 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300X300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,68 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 301,05 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,7172 | m3 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 25 | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3018 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,7192 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,6298 | 100m3 |
| 47 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường KT 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 89,64 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,6298 | 100m3 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,173 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 5,5622 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 5,5622 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 140,76 | m3 |
| 53 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 7,82 | 100m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 7,82 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 140,76 | m3 |
| 56 | Cắt khe sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 29,45 | 10m |
| 57 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 294,5 | m |
| B | CẤP ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 117 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha led 50W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 cực | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp dimo quạt | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 174 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 388 | hộp |
| 13 | Bảng điện phòng | Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=600x800x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=800x1000x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150 Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Vật tư hoàn thiện tủ điện: thanh dẫn đồng, đèn báo, đầu cos … | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 27 | Dây dẫn điện 4 ruột | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10) E4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 38 | Đồng dẹt 30x3 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 40 | Dây đồng d70 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Nối cọc D16 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Khoan lỗ D100 sâu 13 bằng phương pháp khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 43 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 44 | Mua sắm điều hòa treo tường 12000Btu | Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (BAO GỒM ĐIỀU HÒA CŨ TẬN DỤNG) | Chương V của E-HSMT | 34 | máy |
| 46 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 278 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 278 | m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15( CIRPROTEC-TÂY BAN NHA) bán kính bảo vệ cấp 1=32m; cấp 4 =51m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Trụ đỡ stk sơn bảo vệ cao 3m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 59 | Nối cọc, cùm cọc dây | Chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| 60 | Bộ đếm sét CDR 401 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | nt |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần D70 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần D70 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 64 | Giếng khoan sâu 15M | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Van xả tiểu nam, bộ thoát | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt côn, tê gai trong | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 89 | Lắp đặt họng thông tắc D114, D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt Xi phông ngăn mùi D114,D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt câù chắn rác, ống luồn thép | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| C | NHÀ Ở CÁN BỘ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 3,5504 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,7739 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hút hầm vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 132,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 668,432 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 391,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 22,5216 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 205,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ TRONG NHÀ | Chương V của E-HSMT | 1.788,12 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ NGOÀI NHÀ | Chương V của E-HSMT | 1.195,508 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 451,32 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 205,16 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 320,72 | m2 |
| 19 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp, lan hành lan | Chương V của E-HSMT | 95,245 | m2 |
| 20 | Xử lý vết nứt tường bằng cách đục vát mép, đóng lưới, trám trát hoàn thiện lại bằng 5% khối lượng tường | Chương V của E-HSMT | 149,1814 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.983,628 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 451,32 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.239,44 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.195,508 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Chương V của E-HSMT | 1,6753 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,6753 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,5504 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cùm chống bão | Chương V của E-HSMT | 2.130,24 | Cái |
| 31 | Chống thấm sàn mái sê nô. Vệ sinh, xử lý chống thấm lại toàn bộ sê nô bằng sika Topseal 109 định mức 2.5 kg/m2/2 lớp + gia công sợi thủy tinh tại vị trí góc (bao gồm nhân công, vật tư, thi công theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 198,32 | m2 |
| 32 | Chống thấm WC bằng Sika Topseal 107 định mức 3 kg/m2/2 lớp + gia công lớp sợi thủy tinh tại vị trí góc (Bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện thi công theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 72,55 | m2 |
| 33 | Xử lý cổ ống thoát nước mái và cổ ống khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 26 | ống |
| 34 | Đục xử lý và thay cổ ống thoát nước mái bằng théo ống mạ kẽm dày 2.5mm dài 200mm | Chương V của E-HSMT | 14 | ống |
| 35 | Sơn bóng lại nền nhà, bậc cấp cầu thang bộ, bậc tam cấp ngời nhà, lan can hành lan bằng dầu bóng chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 95,245 | m2 |
| 36 | Đóng trần thạch cao, khung xương nỗi chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 37 | Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp 20x20x1.2 khoảng cách lưới ô hình chũ nhật 600x1200mm | Chương V của E-HSMT | 43,28 | m2 |
| 38 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Chương V của E-HSMT | 184,96 | m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt vách ngăn Compar dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng nắp thăm mái bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Gia công lắp dựng thang lên mái bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 132,4 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 25 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 45 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V của E-HSMT | 205,16 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 205,16 | m2 cấu kiện |
| 47 | Thay mới lề, chót cửa, chót gió cửa toàn nhà ( bao gồm nhân công vật tư) | Chương V của E-HSMT | 132 | bộ cửa |
| 48 | Thay mới khóa toàn bộ cửa đi ( bao gồm nhân công vật tư) | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ cửa |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 132 | m2 cấu kiện |
| 50 | Gia công lắp đặt vách kính khung nhôm Xingfa hệ 93 kính cường lực dày 8 ly(bao gồm nhân công, vật tư, vật tư phụ) | Chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,48 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 419,4 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 575,952 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,5216 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6343 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6343 | 100m3 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,6763 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 5,0458 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 5,0458 | 100m2 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4189 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,5554 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,2752 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,3776 | m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| D | CẤP ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ Ở CÁN BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha led 50W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 cực | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp dimo quạt | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 185 | hộp |
| 12 | Bảng điện phòng | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=600x400x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=800x600x250 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Vật tư hoàn thiện tủ điện: thanh dẫn đồng, đèn báo, đầu cos … | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 25 | Dây dẫn điện 4 ruột | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10) E6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.300 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Đồng dẹt 30x3 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 38 | Dây đồng d70 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Nối cọc D16 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Khoan lỗ D100 sâu 13 bằng phương pháp khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 41 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (CIRPROTEC-TÂY BAN NHA) bán kính bảo vệ cấp 1=32m; cấp 4 =51m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Trụ đỡ stk sơn bảo vệ cao 3m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 45 | Nối cọc, cùm cọc dây | Chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| 46 | Bộ đếm sét CDR 401 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | nt |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần D70 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần D70 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 50 | Giếng khoan sâu 15M | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + vòi nước | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Van xả tiểu nam, bộ thoát | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt côn, tê gai trong | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt họng thông tắc D114, D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt Xi phông ngăn mùi D114,D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt câù chắn rác, ống luồn thép | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Bình nước nóng năng lượng mặt trời 210L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| E | HỘI TRƯỜNG + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 6,4778 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 2,7862 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 11,772 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 55,355 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 525,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 149,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 415,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 152,8372 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 55,355 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.674,3856 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, đánh bóng gạch nền nhà, bậc cấp ngoài nhà, bậc cấp cầu thang, mặt bệ lan can | Chương V của E-HSMT | 69,885 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Chương V của E-HSMT | 5,7464 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện xà gồ thép hộp tháo dỡ, bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 2,7862 | tấn |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m3 |
| 20 | Hút hầm vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Xử lý vết nứt tường bằng cách đục vát mép, đóng lưới, trám trát hoàn thiện lại bằng 5% khối lượng tường | Chương V của E-HSMT | 83,7192 | m2 |
| 22 | Gia công đóng trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần kích thướt 600x600, tấm trần dày 9mm, hệ khung xương anpha | Chương V của E-HSMT | 415,32 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 510,81 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,355 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 397,4528 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.276,9328 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.674,3856 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,4827 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,4827 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5 zem | Chương V của E-HSMT | 6,4778 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cùm chống bão | Chương V của E-HSMT | 3.886,68 | Cái |
| 33 | Chống thấm sàn mái sê nô. Vệ sinh, xử lý chống thấm lại toàn bộ sê nô bằng sika Topseal 109 định mức 2.5 kg/m2/2 lớp + gia công sợi thủy tinh tại vị trí góc (bao gồm nhân công, vật tư, thi công theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 149,44 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 149,44 | m2 |
| 35 | Chống thấm WC bằng Sika Topseal 107 định mức 3 kg/m2/2 lớp + gia công lớp sợi thủy tinh tại vị trí góc (Bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện thi công theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 36 | Xử lý cổ ống thoát nước mái và cổ ống khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 34 | ống |
| 37 | Đục xử lý và thay cổ ống thoát nước mái bằng théo ống mạ kẽm dày 2.5mm dài 200mm | Chương V của E-HSMT | 34 | ống |
| 38 | Sơn bóng lại nền nhà, bậc cấp cầu thang bộ, bậc tam cấp ngời nhà, lan can hành lan bằng dầu bóng chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 69,885 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình, nhôm shinfa, kính trắng cường lực 8ly (bao gồm chốt, lề, khóa) | Chương V của E-HSMT | 89,49 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm định hình, nhôm shinfa, kính trắng cường lực 8ly (bao gồm chốt, lề, khóa) | Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm định hình, nhôm shinfa, kính trắng cường lực 8ly (bao gồm chốt, lề, khóa) | Chương V của E-HSMT | 7,3472 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,2445 | 100m2 |
| 43 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m2 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 36,84 | m3 |
| 46 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 9,31 | 10m |
| 47 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,31 | m |
| F | CẤP ĐIỆN, NƯỚC CHỐNG SÉT HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn pha led 50W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 cực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp dimo quạt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 62 | hộp |
| 14 | Bảng điện phòng | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=600x800x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=800x1000x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Vật tư hoàn thiện tủ điện: thanh dẫn đồng, đèn báo, đầu cos … | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 26 | Dây dẫn điện 4 ruột | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x4) E2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Đồng dẹt 30x3 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 39 | Dây đồng d70 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Nối cọc D16 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Khoan lỗ D100 sâu 13 bằng phương pháp khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 42 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (CIRPROTEC-TÂY BAN NHA) bán kính bảo vệ cấp 1=32m; cấp 4 =51m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Trụ đỡ stk sơn bảo vệ cao 3m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 46 | Nối cọc, cùm cọc dây | Chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| 47 | Bộ đếm sét CDR 401 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | nt |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần D70 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần D70 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 51 | Giếng khoan sâu 15M | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Van xả tiểu nam, bộ thoát | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt côn, tê gai trong | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt họng thông tắc D114, D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Xi phông ngăn mùi D114,D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=50mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 87 | Lắp đặt câù chắn rác, ống luồn thép | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi