Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458442-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 315/Quân khu 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210403551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 10:46:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,531,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà ở Đại đội
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,8403 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 13,62 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,4888 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,9546 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 14,54 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 22,988 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 17,112 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT 4,458 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 10,72 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 6,4812 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 24,9568 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 37,3428 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,466 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,7656 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,1672 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,9811 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,7651 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,0166 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0709 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,7504 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 0,4597 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1725 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,5246 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,7477 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,8457 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 4,4456 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,0601 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 4,1014 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,3956 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,2926 tấn
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 19,902 m3
32 Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 5x9x18cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,578 m3
33 Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 5x9x18cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,21 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x12x18, chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 22,8902 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x12x18, chiều dày Chương V của E-HSMT 4,248 m3
36 Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT 10,305 m3
37 Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 5x9x18cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 10,4571 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 239,591 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 342,249 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 155,24 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 147 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 115,7 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,96 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 203,12 m
45 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT 1,904 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 269,71 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 71,84 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 172,12 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x600 Chương V của E-HSMT 29,112 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,98 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 63,09 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 45,78 m2
53 SXLD cửa đi nhôm xingfa nhập khẩu tem đỏ, màu cafe hệ 55 và 93dày 2,0mm , 2 cánh mở, kính cường lực dày 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) Chương V của E-HSMT 30,39 m2
54 SXLD cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 và 93 dày 2,0mm , 2 cánh mở, kính cường lực dày 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) Chương V của E-HSMT 19,8 m2
55 SXLD khung hoa bảo vệ kẽm hộp 16x16mm (sơn tĩnh điện hoàn thiện và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 17,28 m2
56 GCLD trần thạch cao khung xương hệ anpha Chương V của E-HSMT 80,24 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 269,551 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 613,189 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 80,24 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 80,24 m2
61 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,3975 100m2
62 Gia công li tô thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,481 tấn
63 Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,481 tấn
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,1303 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 2,163 100m2
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,4348 100m3
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 0,96 m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1424 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,014 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,248 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,168 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1752 100m2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2142 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,116 tấn
76 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 9 cái
77 Xây gạch không nung 5x9x18, xây móng chiều dày Chương V của E-HSMT 6,4841 m3
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 39,052 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,496 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,76 m2
81 SXLD nắp đậy bể nước bằng tôn khung kẽm hộp (sơn hoàn thiện và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 1 Cái
82 SXLD Thang thăm bể bằng inox 304 và thang lên mái Chương V của E-HSMT 2 Cái
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 10 bộ
84 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 12 bộ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 5 cái
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 7 cái
88 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 26 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 5 hộp
92 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 5 cái
93 GCLD tủ điện tổng dày 2ly sơn tỉnh điện+ phụ kiện ( đèn báo pha, thanh cái trung tính, thanh cái tiếp địa) Chương V của E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 7 cái
96 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 700 m
97 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 640 m
98 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 140 m
100 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 500 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của E-HSMT 50 m
103 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 3 cái
104 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 30 m
105 GCLD chân đỡ STK d10 Chương V của E-HSMT 30 cái
106 GCLD kẹp kiểm tra Chương V của E-HSMT 2 cái
107 Gia công, đúng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 4 cọc
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 30 m
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 21,28 1m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,2128 100m3
111 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 3 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
115 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 3 cỏi
116 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 3 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 1 bộ
118 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
119 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
122 Lắp đặt bơm cấp nước 1HP Chương V của E-HSMT 1 Bộ
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 15 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 30 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 30 cái
130 Lắp đặt họng thông tắc Chương V của E-HSMT 6 cái
131 Lắp đặt xi phông Chương V của E-HSMT 4 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 70 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 34 cái
140 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 16 cái
141 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
142 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,1134 100m3
B Hạ tầng kỹ thuật: Sân bê tông và sân bóng chuyền
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 87,94 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 87,94 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 8,794 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V của E-HSMT 0,14 100m2
5 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V của E-HSMT 35,88 10m
6 Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ Chương V của E-HSMT 35,88 10m
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 7,86 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0479 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 3,074 m3
10 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,78 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 22,68 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 38,88 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 32,195 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 3,2096 100m2
15 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0285 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,0285 tấn
17 GCLD lưới chắn bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->