Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 315/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 10:46:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,977,531,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ở Đại đội | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,8403 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 13,62 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4888 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9546 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 14,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,988 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,112 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,458 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 6,4812 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 24,9568 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 37,3428 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,466 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,7656 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,1672 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,9811 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,7651 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,0166 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7504 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5246 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7477 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8457 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,4456 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,0601 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,1014 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3956 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2926 | tấn |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 19,902 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 5x9x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,578 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 5x9x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x12x18, chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 22,8902 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x12x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,305 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 5x9x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,4571 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 239,591 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 342,249 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 155,24 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 147 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115,7 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,96 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 203,12 | m |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 1,904 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 269,71 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 71,84 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 172,12 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x600 | Chương V của E-HSMT | 29,112 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,09 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,78 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi nhôm xingfa nhập khẩu tem đỏ, màu cafe hệ 55 và 93dày 2,0mm , 2 cánh mở, kính cường lực dày 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 30,39 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 và 93 dày 2,0mm , 2 cánh mở, kính cường lực dày 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 55 | SXLD khung hoa bảo vệ kẽm hộp 16x16mm (sơn tĩnh điện hoàn thiện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 56 | GCLD trần thạch cao khung xương hệ anpha | Chương V của E-HSMT | 80,24 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 269,551 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 613,189 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,24 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 80,24 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,3975 | 100m2 |
| 62 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 63 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,1303 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,163 | 100m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4348 | 100m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1424 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,014 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,168 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1752 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2142 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây móng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,4841 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,052 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,496 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 81 | SXLD nắp đậy bể nước bằng tôn khung kẽm hộp (sơn hoàn thiện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | SXLD Thang thăm bể bằng inox 304 và thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | GCLD tủ điện tổng dày 2ly sơn tỉnh điện+ phụ kiện ( đèn báo pha, thanh cái trung tính, thanh cái tiếp địa) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 105 | GCLD chân đỡ STK d10 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 106 | GCLD kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Gia công, đúng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 21,28 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2128 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cỏi |
| 116 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt bơm cấp nước 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt họng thông tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt xi phông | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,1134 | 100m3 |
| B | Hạ tầng kỹ thuật: Sân bê tông và sân bóng chuyền | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 87,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 87,94 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 8,794 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 35,88 | 10m |
| 6 | Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 35,88 | 10m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,074 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 32,195 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,2096 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 17 | GCLD lưới chắn bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi