Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:22:00 đến ngày 2021-05-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4215 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,605 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,341 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,39 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0095 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9656 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng gạch 55x90x190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7776 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9174 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5236 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5834 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7266 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8919 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,768 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6624 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7136 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng gạch 55x90x190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1152 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8222 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8726 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8726 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0093 | 100m2 |
| 36 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 37 | Lắp dựng bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,84 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,94 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,43 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,673 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,816 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,24 | m2 |
| 44 | GC cửa đi thép hộp mạ kẽm kính trắng cường lực dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4992 | m2 |
| 45 | GC cửa sổ thép hộp mã kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9248 | m2 |
| 46 | GC khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1536 | m2 |
| 47 | CC cửa đi kéo sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,5776 | m2 |
| 49 | LD khóa Việt Tiệp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | CCLD tay vịn gỗ gia công kỹ đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5456 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,96 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | m2 |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m2 |
| 57 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,525 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,42 | m |
| 59 | Trát chần cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,498 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,872 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643,657 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,3 | m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7932 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5502 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8775 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4121 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2174 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7148 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7278 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | tấn |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7882 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x18W/220V gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 1x18W/220V gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn D200-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường + ổ cắm 1 lỗ 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 6A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc cầu thang 6A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220 lắp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 98 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 108 | Mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 109 | Mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 110 | Mặt nạ 4 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206 | m |
| 112 | Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 113 | Cáp Cu/PVC 1x4,0mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | m |
| 114 | Cáp Cu/PVC 1x6,0mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 115 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 116 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 117 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 118 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 119 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m |
| 120 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 121 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x250 (có khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (bảo vệ cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 (32x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 (25x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 (16x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | m |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 128 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 129 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn dây đồng trần' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 131 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 132 | Bình CO2 chữa cháy MZT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 133 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 134 | Kệ bình chữa cháy đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Kệ |
| 135 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 136 | Gia công trụ đỡ kim inox cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (Cirprotec-Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=30m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 140 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 141 | Hộp kiểm tra kích thước 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 142 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 143 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 144 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi