Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466275-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210464663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:22:00 đến ngày 2021-05-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,032,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4215 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,26 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9548 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
5 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6193 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,605 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,341 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,39 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0095 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
11 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9656 100m2
12 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng gạch 55x90x190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7776 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,832 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9174 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5236 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5834 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7266 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8919 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,768 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6624 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7136 m3
25 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng gạch 55x90x190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,824 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6817 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1152 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2484 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8222 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8726 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8726 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0093 100m2
36 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
37 Lắp dựng bách chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
38 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,84 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,94 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,43 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,673 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,816 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,24 m2
44 GC cửa đi thép hộp mạ kẽm kính trắng cường lực dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4992 m2
45 GC cửa sổ thép hộp mã kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9248 m2
46 GC khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,1536 m2
47 CC cửa đi kéo sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
48 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,5776 m2
49 LD khóa Việt Tiệp cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 CCLD tay vịn gỗ gia công kỹ đánh vecni Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,5456 m2
52 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 Tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,96 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,48 m2
56 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,75 m2
57 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,525 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,42 m
59 Trát chần cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,498 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,872 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.643,657 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,3 m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7932 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5502 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8775 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4121 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2174 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3459 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3014 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7148 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7278 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 tấn
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2519 tấn
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2619 tấn
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
85 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7882 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 100m2
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x18W/220V gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 1x18W/220V gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn D200-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường + ổ cắm 1 lỗ 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 6A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
95 Lắp đặt công tắc cầu thang 6A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220 lắp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
97 Lắp đặt hộp kỹ thuật (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
98 Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
99 Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Tủ
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
108 Mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
109 Mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
110 Mặt nạ 4 công tắc (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
111 Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206 m
112 Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
113 Cáp Cu/PVC 1x4,0mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 554 m
114 Cáp Cu/PVC 1x6,0mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
115 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
116 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
117 Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
118 Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
119 Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 277 m
120 Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
121 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x250 (có khoá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
122 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (bảo vệ cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 (32x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 (25x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 (16x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 592 m
126 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
128 Kéo rải dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
129 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn dây đồng trần' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
131 Mối hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mối
132 Bình CO2 chữa cháy MZT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
133 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
134 Kệ bình chữa cháy đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Kệ
135 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
136 Gia công trụ đỡ kim inox cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (Cirprotec-Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=30m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
140 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
141 Hộp kiểm tra kích thước 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
142 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mối
143 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
144 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->