Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:17:00 đến ngày 2021-05-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,315,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học Mầm Non 04 phòng | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng nhà chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng nhà, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,132 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,042 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6419 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0006 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6063 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5122 | m3 |
| 10 | Xây móng tường gạch chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6861 | m3 |
| 11 | Xây móng tường gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4474 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7572 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2468 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7853 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4577 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1022 | m3 |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Xây móng tường gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8488 | m3 |
| 7 | Láng nền vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6744 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4358 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6027 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0257 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0021 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3444 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5092 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6987 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0981 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5797 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5291 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8062 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng tường mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,098 | m2 |
| 6 | Lợp mái nhà bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái nhà bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m |
| F | Phần xây + Trát + Sơn | |||
| 1 | Xây tường nhà bằng gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0501 | m3 |
| 2 | Xây tường nhà bằng gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m3 |
| 3 | Xây gạch kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7007 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,9937 | m2 |
| 5 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,782 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,606 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0018 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,91 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,08 | m |
| 10 | Láng sênô vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,064 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6358 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,4698 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7848 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4952 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,416 | m2 |
| 16 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,9937 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462,651 | m2 |
| G | Cửa + Lan can | |||
| 1 | Gia công lắp dựng Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,2 | kg |
| 2 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi, cửa sổ (bao gồm nhân công, vật liệu, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,592 | m2 |
| H | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 7 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tấm phíp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Sắt lập là định vị kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| J | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8032 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| K | Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| L | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng nhà chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3404 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng nhà, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0045 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,901 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1428 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8918 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7702 | tấn |
| 9 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6881 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7191 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9417 | m3 |
| 15 | Xây móng tường gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7946 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9651 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3687 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0783 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7812 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6347 | m3 |
| M | Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3702 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1186 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8752 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1235 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0841 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1218 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6383 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3235 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2629 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9428 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4801 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9305 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9332 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0337 | tấn |
| 20 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4397 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2677 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0498 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8236 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5286 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8203 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2177 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1328 | m3 |
| 30 | Thép bậc thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Nắp cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9152 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2181 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3993 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6715 | m3 |
| N | Xây tường | |||
| 1 | Xây tường gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0467 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8828 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4852 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9871 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1296 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch kết cấu phức tạp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,16 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9254 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| O | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,2736 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,8104 | m2 |
| 3 | Láng sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,048 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,0366 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,305 | m2 |
| 6 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,0936 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 8 | Đắp phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,22 | m |
| 9 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,79 | m2 |
| 10 | Đắp hoạ tiết nổi ở Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Đắp Mảng tường tạo nhám trên tường trục B, E và trụ cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Đắp phù hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1564 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0816 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7392 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,3416 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554,096 | m2 |
| P | Cửa + Lan can | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi, cửa sổ (bao gồm nhân công, vật liệu, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 6 | Trụ cái cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| Q | Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,264 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9453 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| R | Thoát nước mái + thu sét | |||
| 1 | Rọ chẵn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m |
| 6 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 10 | Đào đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 13 | Quả hồ lô bằng sứ bắt vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 15 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tấm phíp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Sắt lập là định vị kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| S | Điện +cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Tủ Điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Giá đón điện thép góc L45x45x4, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 20 | Bảng nội quy tiêu chuẩn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| T | Thiết bị phòng vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đai khởi thủy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | L/đặt rắc co thép tráng kẽm, Đường kính D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | SXLD Giá inox đỡ bệ đá bồn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m2 |
| U | Bó nền | |||
| 1 | Bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| V | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6691 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5845 | m3 |
| 4 | Xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6995 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1632 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6012 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1358 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3581 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi