Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210462557-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210461700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:17:00 đến ngày 2021-05-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,315,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học Mầm Non 04 phòng
B Phần móng
1 Đào đất móng nhà chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 100m3
2 Đào đất móng nhà, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,132 m3
3 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,042 m3
4 Đắp cát móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6419 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0006 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3196 tấn
8 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6063 100m2
9 Bê tông móng mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5122 m3
10 Xây móng tường gạch chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6861 m3
11 Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4474 m3
12 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7572 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2468 tấn
15 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7853 100m2
16 Bê tông giằng móng mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4577 m3
17 Đắp đất nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m3
18 Bê tông nền nhà M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1022 m3
C Bể phốt
1 Đào móng bể đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
4 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
5 Bê tông móng mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
6 Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8488 m3
7 Láng nền vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
8 Trát tường ngoài vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6744 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
10 Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D Phần thân
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5382 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4358 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4262 tấn
4 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6027 100m2
5 Bê tông cột mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0257 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0021 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3444 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5092 tấn
9 Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6987 100m2
10 Bê tông dầm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0981 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5797 tấn
12 Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5291 100m2
13 Bê tông sàn mái mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8062 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
15 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
16 Bê tông giằng tường mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E Phần mái
1 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,098 m2
6 Lợp mái nhà bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
7 Lợp mái nhà bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 100m2
8 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m
F Phần xây + Trát + Sơn
1 Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0501 m3
2 Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m3
3 Xây gạch kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7007 m3
4 Trát tường ngoài vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,9937 m2
5 Trát tường trong vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,782 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,606 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0018 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,91 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,08 m
10 Láng sênô vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,064 m2
11 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6358 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,4698 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7848 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4952 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,416 m2
16 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
17 Sơn tường nhà ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,9937 m2
18 Sơn tường nhà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.462,651 m2
G Cửa + Lan can
1 Gia công lắp dựng Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,2 kg
2 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 tấn
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 m2
4 SXLD cửa đi, cửa sổ (bao gồm nhân công, vật liệu, phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,592 m2
H Điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 m
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
7 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
14 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
I Chống sét
1 Đào đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
3 Gia công kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Tấm phíp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Sắt lập là định vị kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m3
J Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8032 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m
11 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
16 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
K Hạng mục: Nhà hiệu bộ
L Phần móng
1 Đào đất móng nhà chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3404 100m3
2 Đào đất móng nhà, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0045 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2702 100m2
4 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,901 m3
5 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1428 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8918 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7702 tấn
9 Bê tông móng mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6881 m3
10 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2453 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7191 tấn
14 Bê tông cổ móng mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9417 m3
15 Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7946 m3
16 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9651 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3687 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0783 tấn
19 Bê tông giằng móng mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7812 m3
20 Đắp đất nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
21 Bê tông nền nhà M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6347 m3
M Phần thân
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2905 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3702 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1186 tấn
4 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8752 100m2
5 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 100m2
6 Bê tông cột mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1235 m3
7 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0841 100m2
8 Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1218 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6383 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3235 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2629 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
14 Bê tông dầm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9428 m3
15 Bê tông sàn mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4801 m3
16 Bê tông sàn mái mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9305 m3
17 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9332 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2745 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0337 tấn
20 Bê tông cột mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4397 m3
21 Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2677 100m2
22 Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0498 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6741 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8236 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5286 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8203 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 tấn
28 Bê tông dầm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2177 m3
29 Bê tông sàn mái mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1328 m3
30 Thép bậc thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Nắp cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1871 100m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1133 tấn
35 Bê tông lanh tô, ô văng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9152 m3
36 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2181 100m2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3993 m3
40 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 tấn
43 Bê tông cầu thang, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6715 m3
N Xây tường
1 Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0467 m3
2 Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8828 m3
3 Xây tường gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4852 m3
4 Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9871 m3
5 Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1296 m3
6 Xây tường gạch kết cấu phức tạp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 tấn
9 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,16 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9254 100m2
11 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
O Phần hoàn thiện
1 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,2736 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,8104 m2
3 Láng sênô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,048 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,0366 m2
5 Trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,305 m2
6 Trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,0936 m2
7 Trát gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
8 Đắp phào kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,22 m
9 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,79 m2
10 Đắp hoạ tiết nổi ở Lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
11 Đắp Mảng tường tạo nhám trên tường trục B, E và trụ cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Đắp phù hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1564 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 391 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0816 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7392 m2
18 Sơn tường nhà ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,3416 m2
19 Sơn tường nhà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.554,096 m2
P Cửa + Lan can
1 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 m2
3 SXLD cửa đi, cửa sổ (bao gồm nhân công, vật liệu, phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,96 m2
4 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
5 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m
6 Trụ cái cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Q Bể phốt
1 Đào đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,264 m3
2 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
4 Bê tông móng mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0272 m3
5 Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9453 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 m2
7 Trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,75 m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6956 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
R Thoát nước mái + thu sét
1 Rọ chẵn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m
6 Gia công kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
10 Đào đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
11 Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
12 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
13 Quả hồ lô bằng sứ bắt vào kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Bật thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
15 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Tấm phíp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Sắt lập là định vị kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
S Điện +cứu hỏa
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Tủ Điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Giá đón điện thép góc L45x45x4, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
20 Bảng nội quy tiêu chuẩn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
T Thiết bị phòng vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt đai khởi thủy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 L/đặt rắc co thép tráng kẽm, Đường kính D= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 SXLD Giá inox đỡ bệ đá bồn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 m2
U Bó nền
1 Bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
V Hạng mục: Phụ trợ
1 Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6691 m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 m3
3 Bê tông móng mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5845 m3
4 Xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6995 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1632 m2
6 Trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6012 tấn
8 Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1358 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3581 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->