Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Xây dựng Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:15:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,954,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO SƠN HÀNH LANG TRONG NHÀ + NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,8618 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.040,1779 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (chiếm 50% diện tích) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.020,0889 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.020,0889 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.020,0889 | m2 |
| 6 | Tấm FOMEX làm khung nền búa liềm dày 20mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5934 | m2 |
| 7 | Tấm aluminium dán trên mặt tấm FOMEX | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5934 | m2 |
| 8 | Cắt CNC FOMEX làm khung nền búa liềm dày 20mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5934 | m2 |
| 9 | Cắt CNC Tấm aluminium dán trên mặt tấm FOMEX | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5934 | m2 |
| 10 | Thành phẩm INOX 304 sơn tĩnh điện (bao gồm nhân công lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | kg |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6t | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ca |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,483 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.024,4914 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,0478 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 226,2002 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.024,4914 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.067,1341 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.091,6255 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO PHÒNG 301+310 +304+PHÒNG THỜ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1656 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1644 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,5248 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,603 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống đường điện và đường ống cũ khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,455 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường để xây nối + ốp gạch khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,51 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 128,706 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 3 xuống) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,8948 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7895 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7895 | 10m³/1km |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8864 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2171 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0163 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0317 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4728 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,376 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 165,082 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 165,082 | m2 |
| 25 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1488 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2492 | m2 |
| 28 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương U75, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,916 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,6208 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) ,khung xương, tấm thạchcao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,2496 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,8656 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,8656 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,131 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT:300*300) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,6208 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600*600) công được nhân với 1,2 so với định mức tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90,1938 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT: 300*600) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,354 | m2 |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm (Vận chuyển xi măng từ tầng 1 lên tầng 3) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6676 | tấn |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (Vận chuyển xi măng từ tầng 1 lên tầng 3) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,386 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (Vận chuyển xi măng từ tầng 1 lên tầng 3) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,657 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8474 | m3 |
| 41 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VI51 (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Vòi chậu rửa LFV-5002S | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen (Sen tắm nóng lạnh BFV-5003S) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Phụ kiện phòng tắm PBFV-600 (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly, thanh khăn treo) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa sàn (Vòi rửa sàn) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van chặn D25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR 135độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x34mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 34x34mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê kiểm tra nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,6688 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,2088 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường (Mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,49 | m2 |
| 95 | Ván ốp tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), tấm dày 20mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,49 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN PHÒNG 301-310 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn led panel 600x600(vận dụng đơn giá) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ máng đèn led tuyp 3 bóng 0,6m(vận dụng đơn giá) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn led ốp trần(vận dụng đơn giá) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | hộp |
| 11 | Ổ cắm mạng Internet 8 dây | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện thoại 4 dây | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ổ cắm ti vi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Thanh cài đèn Led panel(Công văn số 87/LS: XD-TC) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 468 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 212 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 168 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP PHÒNG 201+202) | |||
| 1 | Di chuyển đồ vật ra khỏi phòng + tháo dỡ hệ tủ cũ + tháo dỡ hệ thống đường điện cũ để chuẩn bị cho công tác cải tạo (nhân công 3.0/7 nhóm I) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,0216 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,188 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,36 | m |
| 5 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường (Mã vận dụng nhân công chiếm 50%) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,616 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gỗ ốp tường (Mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,556 | m2 |
| 7 | Bóc lớp giấy gián tường (nhân công 3.0/7 nhóm I) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,757 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 2xuống) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3692 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2369 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3692 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0085 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2254 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,935 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 4.0cm, kính dày 10,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0459 | m2 |
| 18 | Cửa hãm trên cửa đi pa nô kính trắng 2 lớp an toàn gỗ sồi đỏ, dày 40 ± 1mm, kính an toàn dày 10,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5941 | m2 |
| 19 | Cửa sổ pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 4.0cm, kính an toàn dày 10,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 20 | Khuôn kép KT: 250*60 Gỗ sồi đỏ, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,1 | m |
| 21 | Nẹp viền khuôn cửa KT: 18*30mm gỗ Sồi đỏ, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,4 | m |
| 22 | Khóa điện tử vân tay '- Số lượng vân tay: Tối đa 100 dấu vân tay- Mật mã PIN: Từ 4~12 ký tự- Số lượng chìa cơ: 05 chìa- Điều khiển từ xa: kết nối với smartphone bằng phần mềm (tùy chọn)- Tùy chọn mở rộng: Khóa điện tử - Nguồn điện: 8 viên pin AA- Tuổi thọ pin: Xấp xỉ 12 tháng sử dụng- Nguồn điện khẩn cấp: pin vuông 9V (không kèm theo bộ sản phẩm)- Nhiệt độ báo cháy: 70°C ± 10°C- Độ dày cửa phù hợp: Từ 40 – 80mm- Kích thước sản phẩm (Rộng x Cao x Dày): - Thân ngoài: 81.8 x 320 x 66.8 mm- Thân trong: 79 x 290 x 80.3 mm- Kích thước thân khóa: Thân nhỏ AML220 25 x 110 x 106mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Remote điều khiển cửa từ xa , module remote '- Remote Điều khiển từ xa, tần số 448MHz. - Remote sử dụng chung với Module Remote . - Hàng chính hãngBảo hành 12 tháng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Module kết hợp khoá điện tử với chuông cửa '- Khi có khách tới bấm nút chuông cửa màn hình trong phòng sẽ hiển thị hình ảnh của khách lên màn hình. Sau đó chủ nhà chỉ cần bấm nút mở khóa trên màn hình trong nhà điều khiển ra nút bấm chuông cửa. - Lệnh kích hoạt mở khóa cửa thông qua kết nối không dây giữa module và module SHS-ART100 giúp chủ nhà không cần phải ra tận cửa để thao tác. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 25 | Chuông cửa màn hình '- Camera độ phân giải 2MP- Tích hợp hồng ngoại- Phím ấn cứng vật lý- Tích hợp micro và loa- Kết nối Ethernet 10/100M- I/O input: 4- Nguồn cấp 12 VDC/PoE- Góc quay: 180° (ngang), 96° dọc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 26 | Màn hình chuông cửa 10.1inch '- Màn hình màu chuông cửa IP không dây - Màn hình chuông cửa IP với thiết kế đẹp và sang trọng.-Màn hình màu cảm ứng: 10.1-inch colorful TFT LCD.-Độ phân giải: 1024 x 600.-Hỗ trợ hệ điều hành: Embedded Linux Operation System.-Bộ nhớ: 128MB.-Hỗ trợ thẻ nhớ lưu ảnh/tin nhắn.-Hỗ trợ 8 cổng alarm input, 2 cổng alarm output, 1 cổng RS485.-Hỗ trợ kết nối Hik-connect nhận cuộc gọi, đàm thoại, mở cửa từ xa,…-Hỗ trợ kết nối Wifi.-Ngõ vào Audio: Tích hợp Omnidirectional Microphone.-Ngõ ra Audio: Tích hợp Loudspeaker.-Hỗ trợ giao thức mạng: TCP/IP, SIP, RTSP.-Khả năng mở rộng thêm 5 màn hình phụ và chuông cửa phụ.-Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.-Nguồn điện: 12VDC/1A.-Công suất tiêu thụ: ≤6W.-Kích thước: 254 x 166 x 14.7 mm.-Trọng lượng: 1118g. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 27 | Bộ phát wifi chuyên dụng UniFi AC LITE (UAP‑AC‑LITE) ' '- Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz - Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz) - Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz - Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng. - Chế độ: AP, WDS. - Công suất phát : Mạnh, tần số 2.4 GHz: 20dBm, 5GHz: 20 dBm- Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz &5GHz) - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng. - Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 2000m2 không che chắn/ 70+ người - Phụ kiện: Nguồn PoE 24V. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 28 | Switch POE -8 port 10/100Mbps '- 8 Port 10/100M + 1 Port Uplink100Mbps RJ45- Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W- Cấp nguồn tổng cộng tối đa 4 port: 58W- Nguồn sử dụng: 51V DC, 1.25A | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Nhân công lắp đặt, cấu hình tích hợp chuông hình, khoá cửa vân tay | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | công |
| 30 | Clemon cửa đi bằng đồng mạ vàng 18K (2.5m) (Mã SP: HC-01) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp crêmôn cửa đi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa đi Mã SP: Bản lề búp số 7 (19.5cm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp bản lề (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 chốt |
| 34 | Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa đi Mã SP: Bản lề búp số 3 (8cm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp bản lề (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 chốt |
| 36 | Chốt đồng ô thoáng cửa đi (Mã SP: CĐ-05) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp chốt ngang, dọc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 chốt |
| 38 | Clemon cửa sổ bằng đồng mạ vàng 18K (Mã SP: HC-02) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp crêmôn cửa sổ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa sổ Mã SP: Bản lề búp số 3 (8cm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp bản lề (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 chốt |
| 42 | Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa sổ Mã SP: Bản lềBúp số 5 (17,5cm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp bản lề (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 chốt |
| 44 | Chốt đồng cửa sổ Mã SP: CĐ-05 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp chốt ngang, dọc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 chốt |
| 46 | Nẹp đồng cửa đi, chặn thảm L30x32x1,8mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2 | m |
| 47 | Bịt tấm ALUMIUM Alcorest, độ dày tấm 3mm, | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,33 | m2 |
| 48 | Lắp dựng tấm ALUMIUM Alcorest, đọ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21mm (Mã vận dụng lấy vật liệu phụ + nhân công) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2933 | 100m2 |
| 49 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) ,khung xương Vĩnh Tường, tấm thạchcao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,9672 | m2 |
| 50 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương VĩnhTường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,6949 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,8685 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,8685 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN NỘI THẤT PHÒNG 201+ 202) | |||
| 1 | Phào cổ trần gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 90x100mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,52 | m |
| 2 | Phào nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 80x12mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Phào gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 15x30mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,51 | m |
| 4 | Phào gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 20x100mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,64 | m |
| 5 | Phào gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 20x55mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,76 | m |
| 6 | Phào gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 20x8mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,32 | m |
| 7 | Trần căng xuyên sáng Barrisol (Barrisol Stretch ceiling), bao gồm phần khung xương nhôm, màng căng, đèn Led chiếu sáng, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện công trình | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,622 | m2 |
| 8 | Giấy dán nhập khẩu Đức dày 0.3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc không chứa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ hoàn thiện thi công) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,4452 | m2 |
| 9 | Ván ốp tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), tấm dày 20mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 10 | Hộp cột chữ L ván dày 20mm tạo hộp bao gồm phào trang trí | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2 | m |
| 11 | Hộp cột chữ U ván dày 20mm tạo hộp bao gồm phào trang trí | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2 | 0.0 |
| 12 | Thảm trải nền vải chất liệu tổng hợp Polyprotylen và len nên khả năng chịu nhún rất tốt, phù hợp với văn phòng và mang lại không gian sang trọng lâu dài,D 7,58xR6,98m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,5084 | m2 |
| 13 | Rèm gỗ kiểu xoay lá | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,41 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN PHÒNG 201-202 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn led panel 600x600(vận dụng đơn giá) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn led downlight âm trần(vận dụng đơn giá) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ máng đèn led tuyp 3 bóng 0,6m(vận dụng đơn giá) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn chùm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ aptomat phòng 202 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 9P | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường công tắc-ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế âm sàn ổ cắm điện - điện nhẹ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | bộ |
| 23 | Đèn led dây 5050, mật độ led 60led/m(Công văn số 87/LS: XD-TC) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | m |
| 24 | Đầu cắm đèn led dây(Công văn số 87/LS: XD-TC) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 408 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 352 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 328 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 136 | m |
| 39 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây D20 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây D25 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | hộp |
| 41 | Modular Jack-Ổ cắm mạng RJ45 CAT5E SCHNIEDER ACTRJ30M5ENSUWE CAT 5e, UTP 30M Modular Jack(Công văn số 11/LS:XD-TC 12/03/2021) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Modular Jack-Ổ cắm thoại RJ11 SCHNIEDER RJ11VM30MJ CAT 3, RJ11 30M(Công văn số 11/LS:XD-TC 12/03/2021) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP PHÒNG 207) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,284 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (khuôn cửa tận dụng cạo đi sơn lại) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6016 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6016 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi pa nô gỗ sồi đỏ, dày 40 ± 1mm, kính dày 10,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0459 | m2 |
| 5 | Cửa hãm trên cửa đi pa nô kính trắng 2 lớp an toàn gỗ sồi đỏ, dày 40 ± 1mm, kính an toàn dày 10,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5941 | m2 |
| 6 | Khóa điện tử vân tay thân lớn '- Số lượng vân tay: Tối đa 100 dấu vân tay- Mật mã PIN: Từ 4~12 ký tự- Số lượng chìa cơ: 05 chìa- Điều khiển từ xa: kết nối với smartphone bằng phần mềm (tùy chọn)- Tùy chọn mở rộng: Khóa điện tử - Nguồn điện: 8 viên pin AA- Tuổi thọ pin: Xấp xỉ 12 tháng sử dụng- Nguồn điện khẩn cấp: pin vuông 9V (không kèm theo bộ sản phẩm)- Nhiệt độ báo cháy: 70°C ± 10°C- Độ dày cửa phù hợp: Từ 40 – 80mm- Kích thước sản phẩm (Rộng x Cao x Dày): - Thân ngoài: 81.8 x 320 x 66.8 mm- Thân trong: 79 x 290 x 80.3 mm- Kích thước thân khóa: Thân nhỏ AML220 25 x 110 x 106mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Remote điều khiển cửa từ xa , module remote - Remote Điều khiển từ xa, tần số 448MHz.- Remote sử dụng chung với Module Remote .- Hàng chính hãng .- Bảo hành 12 tháng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Module kết hợp khoá điện tử với chuông cửa '- Khi có khách tới bấm nút chuông cửa màn hình trong phòng sẽ hiển thị hình ảnh của khách lên màn hình. Sau đó chủ nhà chỉ cần bấm nút mở khóa trên màn hình trong nhà điều khiển ra nút bấm chuông cửa.- Lệnh kích hoạt mở khóa cửa thông qua kết nối không dây giữa module và module SHS-ART100 giúp chủ nhà không cần phải ra tận cửa để thao tác. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Chuông cửa màn hình '- Camera độ phân giải 2MP- Tích hợp hồng ngoại- Phím ấn cứng vật lý- Tích hợp micro và loa- Kết nối Ethernet 10/100M- I/O input: 4- Nguồn cấp 12 VDC/PoE- Góc quay: 180° (ngang), 96° dọc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Màn hình chuông cửa '- Màn hình màu chuông cửa IP không dây - Màn hình chuông cửa IP với thiết kế đẹp và sang trọng.-Màn hình màu cảm ứng: 10.1-inch colorful TFT LCD.-Độ phân giải: 1024 x 600.-Hỗ trợ hệ điều hành: Embedded Linux Operation System.-Bộ nhớ: 128MB.-Hỗ trợ thẻ nhớ lưu ảnh/tin nhắn.-Hỗ trợ 8 cổng alarm input, 2 cổng alarm output, 1 cổng RS485.-Hỗ trợ kết nối Hik-connect nhận cuộc gọi, đàm thoại, mở cửa từ xa,…-Hỗ trợ kết nối Wifi.-Ngõ vào Audio: Tích hợp Omnidirectional Microphone.-Ngõ ra Audio: Tích hợp Loudspeaker.-Hỗ trợ giao thức mạng: TCP/IP, SIP, RTSP.-Khả năng mở rộng thêm 5 màn hình phụ và chuông cửa phụ.-Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.-Nguồn điện: 12VDC/1A.-Công suất tiêu thụ: ≤6W.-Kích thước: 254 x 166 x 14.7 mm.-Trọng lượng: 1118g. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Bộ phát wifi chuyên dụng UniFi AC LITE (UAP‑AC‑LITE) ' '- Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz - Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz) - Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz - Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng. - Chế độ: AP, WDS. - Công suất phát : Mạnh, tần số 2.4 GHz: 20dBm, 5GHz: 20 dBm- Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz &5GHz) - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng. - Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 2000m2 không che chắn/ 70+ người - Phụ kiện: Nguồn PoE 24V. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Switch POE -8port 10/100Mbps '- 8 Port 10/100M + 1 Port Uplink100Mbps RJ45- Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W- Cấp nguồn tổng cộng tối đa 4 port: 58W- Nguồn sử dụng: 51V DC, 1.25A | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nhân công lắp đặt, cấu hình tích hợp chuông hình, khoá cửa vân tay | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Clemon cửa đi bằng đồng mạ vàng 18K (2.5m) (Mã SP: HC-01) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp crêmôn cửa đi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa đi Mã SP: Bản lề búp số 7 (19.5cm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp bản lề (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 chốt |
| 18 | Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa đi Mã SP: Bản lề búp số 3 (8cm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp bản lề (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 chốt |
| 20 | Chốt đồng ô thoáng cửa đi (Mã SP: CĐ-05) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp chốt ngang, dọc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 chốt |
| 22 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,35 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG ( PHẦN DỌN DẸP ,VỆ SINH SÊ NÔ MÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung (mảng ngói bị nứt và xô mã vận dụng ) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,7576 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô mái ( Mã vận dụng nhân công chiếm 50% ) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,88 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4379 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2438 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2438 | 10m³/1km |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,5312 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan: | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,5312 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,5312 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,0624 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm + cán vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,211 | m2 |
| 2 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,211 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,395 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,52 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6062 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,231 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 129,2136 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,3271 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 196,5407 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0507 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0051 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0507 | 10m³/1km |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4224 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường (Đường kính cánh 40cm, Đường kính phủ bì 48cm, Lưu lượng gió 2880m3/h, Công suất 175W) sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA (PHẦN SẢNH CHÍNH + KHUÔN VIÊN PHÍA TRƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,2365 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4508 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6333 | 100m |
| 4 | Đục cạy phần Asphalt cạnh bồn hoa (Mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2162 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2162 | 10m³/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0565 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6541 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2986 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác (bồn hoa tròn) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6294 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2893 | m3 |
| 14 | Xây bồn hoa tròn bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7604 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt bậc tam cấp) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,1202 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,454 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,8877 | m2 |
| 18 | Đá Granit tự nhiên màu kem bông tuyết (bông lau) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,732 | 0.0 |
| 19 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 20 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,1692 | m2 |
| 20 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,404 | m2 |
| 21 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 20 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 22 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 20 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc (Xẻ rãnh ) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,9 | m2 |
| 23 | Xẻ rãnh phần đá nâu anh quốc phần đường (Mã vận dụng nhân công và máy lấp 50%) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,3 | 10m |
| 24 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,95 | 10m2 |
| 25 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,95 | 10m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2792 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,846 | m2 |
| 28 | Vệ sinh đài phun nước + hệ thống ông đài phun nước (2 người đánh cọ bể + 4 người đánh cọ đường ống của đài phun nước(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | công |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,049 | m3 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8667 | 100m |
| 31 | Đục cạy phần Asphalt cạnh bồn hoa (Mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | m2 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đất ở các bồn hoa cũ) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,05 | 1m3 |
| 33 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cỡ bầu 70x70cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cây |
| 34 | Thuê cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6t (di chuyển cây và chậu cây đến vị trí mới) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | ca |
| 35 | Đào hố trồng cây, hố | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | hố |
| 36 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cây |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,9707 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,9707 | 10m³/1km |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,6789 | 1m3 |
| 40 | Cát lót tạo phẳng đáy móng công trình bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,893 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8869 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác (bồn hoa tròn) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2138 | 100m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8303 | m3 |
| 45 | Xây bồn hoa tròn bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7544 | m3 |
| 46 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,869 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90,366 | m2 |
| 49 | Đá Granit tự nhiên màu kem bông tuyết (đá bông lau) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95,1135 | 0.0 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,725 | m3 |
| 51 | Lát nền đường dạo đá giả cổ màu ghi xám KT: 200x200x30 ± 2mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 111,5 | m2 |
| 52 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạchrác, đã trộn phân đạm, lân, kali kếthợp với phân vi lượng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,525 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(nhân công và máy nhân hệ số K=0.9) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9852 | 100m3 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 56 | Bản mã thay mới chân cột cờ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8125 | kg |
| 57 | Bu lông cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cột cờ sau khi cải tạo phần đế móng (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 1) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | công |
| 59 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,72 | 10m2 |
| 60 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,72 | 10m2 |
| 61 | Viền cây tía tô cảnh, cẩm tú mai(viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,2m) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,5 | m |
| 62 | Thảm cỏ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 326 | m2 |
| 63 | Viền cây Nguyệt Quế (đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.162 | cây |
| 64 | Thảm cây mẫu đơn thái (trang vàng,trang đỏ), môn đốm, chiều cao ≥ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 65 | Tùng tháp (đường kính gốc > 3- 4cm, chiều cao ≥ 2,2m) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cây |
| 66 | Khóm Hồng lộc cao1m (mật độ 3 cây/1 khóm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cây |
| 67 | Ngâu cầu cao ≥ 1,0m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cây |
| 68 | Cây huyết dụ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cây |
| 69 | Mẫu đơn Thái (Trang thái vàng,Trang thái đỏ)(đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | cây |
| 70 | Tổ hợp cây dứa vàng (15 cây/1TH) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | cây |
| 71 | Cây Ngọc giá | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cây |
| 72 | Khóm Nguyệt Quế (đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cây |
| 73 | Khóm Mai Vạn Phúc (cao ≥ 0.8m) mật độ 03 cây/khóm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cây |
| 74 | Thiên tuế (đường kính 40-60cm cao > 5m) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cây |
| 75 | Vạn tuế (đường kính >20cm cao ≥ 0,5m) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cây |
| 76 | Thiên tuế (đường kính 15-17cm cao ≥ 0,6m) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cây |
| 77 | Thảm cây dành dành, dương xỉ, chiềucao ≥ 25cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN ĐƯỜNG DẠO PHÍA SAU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,7241 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.019,83 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92,2513 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 5 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7237 | m3 bùn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cây |
| 8 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cỡ bầu 70x70cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cây |
| 9 | Thuê cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6t (di chuyển cây và chậu cây đến vị trí mới) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | ca |
| 10 | Đào hố trồng cây, hố | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | hố |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cây |
| 12 | Cắt sửa cây cành khô, đường kính cây 61 - 80cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cây |
| 13 | Cắt sửa cây cành khô, đường kính cây 15 - 40cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cây |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | 1 cây |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 117,0529 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 117,0529 | 10m³/1km |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,8128 | 1m3 |
| 18 | Cát lót tạo phẳng nền móng công trình bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9075 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,815 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ( mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7702 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,3771 | m3 |
| 23 | Xây bồn hoa tròn bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3699 | m3 |
| 24 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0451 | 100m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát trước khi ốp đá) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,987 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,608 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,776 | m2 |
| 28 | Đá Granit tự nhiên màu kem bông tuyết (Đá bông lau) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,425 | 0.0 |
| 29 | Tân cát nền móng công trình bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,71 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,13 | m3 |
| 31 | Lát gạch bê tông giả đá M200, dày 45 ± 3mm(mặt men sần, giả đá) màu đen, ghi xám KT: 400x400x4.5mm, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 574,2 | m2 |
| 32 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạchrác, đã trộn phân đạm, lân, kali kếthợp với phân vi lượng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 715,12 | m3 |
| 33 | Đắp đất màu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(nhân công và máy nhân hệ số K=0.9) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1512 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 35 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5 | 10m2 |
| 36 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5 | 10m2 |
| 37 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng Tấm đá xanh Thanh Hóa 18x22x100cm, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 385,1 | m |
| 38 | Thảm cỏ lá tre | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 703,21 | m2 |
| 39 | Thảm cỏ tóc tiên | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 934,13 | m2 |
| 40 | Viền cây Nguyệt Quế (đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.080 | cây |
| 41 | Thảm cây cô tòng (lá đốm, đuôi lươn,lá nhún, lá mít), chiều cao ≥ 35cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 42 | Trúc chỉ vàng (03 cây/khóm, 04 khóm /1m) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 694 | cây |
| 43 | Cây Hồng lộc cao 1m , ĐK 1m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cây |
| 44 | Ngâu cầu cao ≥ 1,0m, ĐK: 1m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cây |
| 45 | Mẫu đơn Thái (Trang thái vàng,Trang thái đỏ)(đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cây |
| 46 | Khóm ngọc bút (đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | cây |
| 47 | Cây Mai Vạn Phúc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cây |
| 48 | Khóm Nguyệt Quế (đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | cây |
| 49 | Thảm cây cô tòng (lá đốm, đuôi lươn,lá nhún, lá mít), chiều cao ≥ 35cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 50 | Cây tùng tháp (đường kính > 3- 4cm cao ≥ 2,2m) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cây |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO+ NHÀ XE+ HÒN NON BỘ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 717,5167 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150,4785 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 717,5167 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150,4785 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,2488 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155,3688 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,525 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km (mã vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,525 | 10m³/1km |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 12 | Khía nhám đường dốc (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | công |
| N | HẠNG MỤC GẠCH LÁT XUNH QUANH NHÀ + HÒN LON BỘ TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nem tách | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 3 | Lát gạch gốm Kinh Bắc - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT: 400*400), PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,372 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,372 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm PN10 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi tay gạt D15 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm PN10 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 10 | Lắp đặt vòi tay gạt D15 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm (Phía trước) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,547 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm (Phía sau) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,914 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm (Phía sau) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8587 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9549 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1987 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,193 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,754 | m2 |
| 22 | Láng hố ga thu nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,5056 | m2 |
| 23 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1552 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49 | cái |
| 28 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| P | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN TRƯỚC+ KHUÔN VIÊN SAU | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn sân vườn loại chùm 4 bóng và cột đèn cao áp và đèn nấm(vận dụng đơn giá) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cột |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện đóng cắt bơm đài phun nước+tủ chiếu sáng(vận dụng đơn giá) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ timer(rơle thời gian) điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ khởi động từ, aptomat điều khiển chiếu sáng(vận dụng đơn giá) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Khởi động từ (Contactor)3 pha- AC Coil MC-12b | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha BKN- 3P (3 tép)32A-6kA | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,882 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 17 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,6 | m |
| 19 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D32/25 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,2 | m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,712 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,541 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cột |
| 23 | Lắp choá đèn ở độ cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Luồn dây lên đèn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 25 | Mua cột đèn sân vườn DC-11(Công văn số 11/LS:XD-TC Bắc Giang ngày 12/03/2021) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cột |
| 26 | Mua cột đèn nấm sân vườn DN-01(Công văn số 11/LS:XD-TC Bắc Giang ngày 12/03/2021) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87 | cột |
| 28 | Luồn dây lên đèn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, điều kiện làm việc H | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2 | 10 m |
| 30 | Đầu nguồn led dây 3014 5050 cắm điện 220V(Công văn 64/LS : XD-TC) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | m |
| 31 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | bộ |
| 33 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D32/25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 808 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,08 | 100m |
| 36 | Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2-0,6/1kV | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2-0,6/1kV | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75 | m |
| 38 | Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2-0,6/1kV | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 39 | Mua dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 360 | m |
| 40 | Mua cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2-0,6/1kV | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 515 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,65 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Cosse ép đồng M10 1 lỗ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Keo đông kết(bảo vệ mối nối cáp ngầm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | lọ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86 | m |
| Q | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA PHÒNG 301-310 | |||
| 1 | Máy ĐHKK Dân Dụng Hai Dàn Rời loại Thiết kế Coanda - Inverter, R32, 2 chiều Model: FTHF25RAVMV /RHF25RAVMV Công suất tối đa- tối thiểu: 8.500(3.400-11.600) Btu/h |
Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện: (Ống đồng, bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, ống gió mềm kèm theo bảo ôn…) và nhân công lắp đặt đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| R | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA PHÒNG 201-202 | |||
| 1 | Máy ĐHKK SKY Giấu trần nối ống gió - INVERTER, R32, 2 chiều Model: FBA71BVMA9/RZA71DV1 Công suất lạnh / nóng: 24.200 / 27.200 Btu/h |
Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ tay điều khiển điều hòa âm trần BRC1E63 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện: Ống đồng, quang treo ống, thang treo ống, bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, ống gió mềm kèm bảo ôn..) và nhân công lắp đặt đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | HRV Hệ thống thông gió thu hồi nhiệt - Loại VAM Model:VAM500GJVE | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tay điều khiển điều hòa BRC301B61 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện: Quang treo ống, thang treo ống, bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, ống gió mềm kèm bảo ôn…) và nhân công lắp đặt đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| S | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Hệ tủ sâu phủ bì 380 (mm) kết hợp cửa nhà vệ sinh. - Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khầu từ Mĩ đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt kết hợp veneer sồi đỏ phần đợt, vách, hồi dày 70mm và 80mm thi cồn tạo hộp từ ván dày 20mm , màu theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt). |
Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 2 | Hệ tủ sâu phủ bì 380 (mm) kết hợp cửa nhà vệ sinh. - Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khầu từ Mĩ đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt kết hợp veneer sồi đỏ phần đợt, vách, hồi dày 70mm và 80mm thi cồn tạo hộp từ ván dày 20mm , màu theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt). | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,433 | m2 |
| 3 | Kệ trang trí gỗ Sồi đỏ nhập khầu từ Mĩ đã qua xử ký tẩm sấy chống cong vênh mối một. (Chi tiết có bản vẽ kèm theo do Công ty CP Tư Vấn ĐTXD Bắc Giang thiết kế và do chủ đầu tư Văn Phòng UBND tỉnh BG duyệt). Kt: Rộng x dài x cao: 400 x 2440 x 880 (mm). | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi