Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466219-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Xây dựng Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210455282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Đảng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:15:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,954,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO SƠN HÀNH LANG TRONG NHÀ + NGOÀI NHÀ)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,8618 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2.040,1779 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường (chiếm 50% diện tích) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.020,0889 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.020,0889 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.020,0889 m2
6 Tấm FOMEX làm khung nền búa liềm dày 20mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,5934 m2
7 Tấm aluminium dán trên mặt tấm FOMEX Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,5934 m2
8 Cắt CNC FOMEX làm khung nền búa liềm dày 20mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,5934 m2
9 Cắt CNC Tấm aluminium dán trên mặt tấm FOMEX Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,5934 m2
10 Thành phẩm INOX 304 sơn tĩnh điện (bao gồm nhân công lắp đặt) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 70 kg
11 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6t Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 ca
12 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,483 100m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà. Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2.024,4914 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 99,0478 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 226,2002 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2.024,4914 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.067,1341 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3.091,6255 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO PHÒNG 301+310 +304+PHÒNG THỜ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,95 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1656 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1644 m
4 Tháo dỡ bệ xí Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,5248 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 99,603 m2
9 Tháo dỡ hệ thống đường điện và đường ống cũ khu vệ sinh Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 công
10 Tháo dỡ trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 78,455 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,96 m2
12 Phá lớp vữa trát tường để xây nối + ốp gạch khu vệ sinh Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27,51 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 128,706 m2
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 3 xuống) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17,8948 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,7895 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,7895 10m³/1km
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,8864 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,2171 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0163 m3
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0317 100kg
21 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4728 m2
22 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36,376 m2
23 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 165,082 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 165,082 m2
25 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,1488 m2
26 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 bộ
27 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,2492 m2
28 Vách thạch cao 2 mặt, khung xương U75, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,916 m2
29 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,6208 m2
30 Trần thạch cao phẳng (khung chìm) ,khung xương, tấm thạchcao chống ẩm dày 9mm Thái Lan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 86,2496 m2
31 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 88,8656 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 88,8656 m2
33 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,131 m2
34 Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT:300*300) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,6208 m2
35 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600*600) công được nhân với 1,2 so với định mức tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 90,1938 m2
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT: 300*600) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42,354 m2
37 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm (Vận chuyển xi măng từ tầng 1 lên tầng 3) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6676 tấn
38 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (Vận chuyển xi măng từ tầng 1 lên tầng 3) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,386 1000v
39 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (Vận chuyển xi măng từ tầng 1 lên tầng 3) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,657 1000v
40 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,8474 m3
41 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VI51 (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
43 Vòi chậu rửa LFV-5002S Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen (Sen tắm nóng lạnh BFV-5003S) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt xí bệt Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
48 Phụ kiện phòng tắm PBFV-600 (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly, thanh khăn treo) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt vòi rửa sàn (Vòi rửa sàn) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
51 Lắp đặt van chặn D25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR 135độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
57 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
58 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
59 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,06 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,15 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,15 100m
64 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
65 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
66 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x34mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
68 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
70 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
71 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
74 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 34x34mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
77 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
79 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt Tê kiểm tra nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,04 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,04 100m
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
87 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm (hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,06 100m
90 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 54,54 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 54,54 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25,6688 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 80,2088 m2
94 Tháo dỡ gỗ ốp chân tường (Mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,49 m2
95 Ván ốp tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), tấm dày 20mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,49 m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN PHÒNG 301-310
1 Tháo dỡ đèn led panel 600x600(vận dụng đơn giá) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 bộ
2 Tháo dỡ máng đèn led tuyp 3 bóng 0,6m(vận dụng đơn giá) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ đèn led ốp trần(vận dụng đơn giá) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 hộp
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 cái
10 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 26 hộp
11 Ổ cắm mạng Internet 8 dây Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
12 Ổ cắm điện thoại 4 dây Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
13 Ổ cắm ti vi Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 bộ
17 Thanh cài đèn Led panel(Công văn số 87/LS: XD-TC) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 68 m
20 Lắp đặt dây đơn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 68 m
21 Lắp đặt dây đơn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 56 m
22 Lắp đặt dây đơn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 468 m
23 Lắp đặt dây đơn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 212 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 168 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 hộp
D HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP PHÒNG 201+202)
1 Di chuyển đồ vật ra khỏi phòng + tháo dỡ hệ tủ cũ + tháo dỡ hệ thống đường điện cũ để chuẩn bị cho công tác cải tạo (nhân công 3.0/7 nhóm I) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 công
2 Tháo dỡ trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 68,0216 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,188 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22,36 m
5 Tháo dỡ gỗ ốp chân tường (Mã vận dụng nhân công chiếm 50%) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 19,616 m2
6 Tháo dỡ gỗ ốp tường (Mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 33,556 m2
7 Bóc lớp giấy gián tường (nhân công 3.0/7 nhóm I) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 công
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,757 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (Từ tầng 2xuống) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,3692 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2369 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,3692 10m³/1km
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0085 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0016 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2254 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,78 m3
16 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,935 m2
17 SXLD cửa đi pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 4.0cm, kính dày 10,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,0459 m2
18 Cửa hãm trên cửa đi pa nô kính trắng 2 lớp an toàn gỗ sồi đỏ, dày 40 ± 1mm, kính an toàn dày 10,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5941 m2
19 Cửa sổ pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 4.0cm, kính an toàn dày 10,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,72 m2
20 Khuôn kép KT: 250*60 Gỗ sồi đỏ, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 19,1 m
21 Nẹp viền khuôn cửa KT: 18*30mm gỗ Sồi đỏ, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,4 m
22 Khóa điện tử vân tay '- Số lượng vân tay: Tối đa 100 dấu vân tay- Mật mã PIN: Từ 4~12 ký tự- Số lượng chìa cơ: 05 chìa- Điều khiển từ xa: kết nối với smartphone bằng phần mềm (tùy chọn)- Tùy chọn mở rộng: Khóa điện tử - Nguồn điện: 8 viên pin AA- Tuổi thọ pin: Xấp xỉ 12 tháng sử dụng- Nguồn điện khẩn cấp: pin vuông 9V (không kèm theo bộ sản phẩm)- Nhiệt độ báo cháy: 70°C ± 10°C- Độ dày cửa phù hợp: Từ 40 – 80mm- Kích thước sản phẩm (Rộng x Cao x Dày): - Thân ngoài: 81.8 x 320 x 66.8 mm- Thân trong: 79 x 290 x 80.3 mm- Kích thước thân khóa: Thân nhỏ AML220 25 x 110 x 106mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
23 Remote điều khiển cửa từ xa , module remote '- Remote Điều khiển từ xa, tần số 448MHz. - Remote sử dụng chung với Module Remote . - Hàng chính hãngBảo hành 12 tháng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
24 Module kết hợp khoá điện tử với chuông cửa '- Khi có khách tới bấm nút chuông cửa màn hình trong phòng sẽ hiển thị hình ảnh của khách lên màn hình. Sau đó chủ nhà chỉ cần bấm nút mở khóa trên màn hình trong nhà điều khiển ra nút bấm chuông cửa. - Lệnh kích hoạt mở khóa cửa thông qua kết nối không dây giữa module và module SHS-ART100 giúp chủ nhà không cần phải ra tận cửa để thao tác. Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 chiếc
25 Chuông cửa màn hình '- Camera độ phân giải 2MP- Tích hợp hồng ngoại- Phím ấn cứng vật lý- Tích hợp micro và loa- Kết nối Ethernet 10/100M- I/O input: 4- Nguồn cấp 12 VDC/PoE- Góc quay: 180° (ngang), 96° dọc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 Chiếc
26 Màn hình chuông cửa 10.1inch '- Màn hình màu chuông cửa IP không dây - Màn hình chuông cửa IP với thiết kế đẹp và sang trọng.-Màn hình màu cảm ứng: 10.1-inch colorful TFT LCD.-Độ phân giải: 1024 x 600.-Hỗ trợ hệ điều hành: Embedded Linux Operation System.-Bộ nhớ: 128MB.-Hỗ trợ thẻ nhớ lưu ảnh/tin nhắn.-Hỗ trợ 8 cổng alarm input, 2 cổng alarm output, 1 cổng RS485.-Hỗ trợ kết nối Hik-connect nhận cuộc gọi, đàm thoại, mở cửa từ xa,…-Hỗ trợ kết nối Wifi.-Ngõ vào Audio: Tích hợp Omnidirectional Microphone.-Ngõ ra Audio: Tích hợp Loudspeaker.-Hỗ trợ giao thức mạng: TCP/IP, SIP, RTSP.-Khả năng mở rộng thêm 5 màn hình phụ và chuông cửa phụ.-Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.-Nguồn điện: 12VDC/1A.-Công suất tiêu thụ: ≤6W.-Kích thước: 254 x 166 x 14.7 mm.-Trọng lượng: 1118g. Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 chiếc
27 Bộ phát wifi chuyên dụng UniFi AC LITE (UAP‑AC‑LITE) ' '- Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz - Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz) - Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz - Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng. - Chế độ: AP, WDS. - Công suất phát : Mạnh, tần số 2.4 GHz: 20dBm, 5GHz: 20 dBm- Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz &5GHz) - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng. - Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 2000m2 không che chắn/ 70+ người - Phụ kiện: Nguồn PoE 24V. Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 chiếc
28 Switch POE -8 port 10/100Mbps '- 8 Port 10/100M + 1 Port Uplink100Mbps RJ45- Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W- Cấp nguồn tổng cộng tối đa 4 port: 58W- Nguồn sử dụng: 51V DC, 1.25A Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
29 Nhân công lắp đặt, cấu hình tích hợp chuông hình, khoá cửa vân tay Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 công
30 Clemon cửa đi bằng đồng mạ vàng 18K (2.5m) (Mã SP: HC-01) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
31 Lắp crêmôn cửa đi Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 1 bộ
32 Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa đi Mã SP: Bản lề búp số 7 (19.5cm) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
33 Lắp bản lề (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 1 chốt
34 Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa đi Mã SP: Bản lề búp số 3 (8cm) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
35 Lắp bản lề (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 1 chốt
36 Chốt đồng ô thoáng cửa đi (Mã SP: CĐ-05) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
37 Lắp chốt ngang, dọc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 1 chốt
38 Clemon cửa sổ bằng đồng mạ vàng 18K (Mã SP: HC-02) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
39 Lắp crêmôn cửa sổ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 1 bộ
40 Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa sổ Mã SP: Bản lề búp số 3 (8cm) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
41 Lắp bản lề (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 1 chốt
42 Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa sổ Mã SP: Bản lềBúp số 5 (17,5cm) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
43 Lắp bản lề (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 1 chốt
44 Chốt đồng cửa sổ Mã SP: CĐ-05 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
45 Lắp chốt ngang, dọc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 1 chốt
46 Nẹp đồng cửa đi, chặn thảm L30x32x1,8mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,2 m
47 Bịt tấm ALUMIUM Alcorest, độ dày tấm 3mm, Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 29,33 m2
48 Lắp dựng tấm ALUMIUM Alcorest, đọ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21mm (Mã vận dụng lấy vật liệu phụ + nhân công) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2933 100m2
49 Trần thạch cao phẳng (khung chìm) ,khung xương Vĩnh Tường, tấm thạchcao chống ẩm dày 9mm Thái Lan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18,9672 m2
50 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương VĩnhTường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 33,6949 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 58,8685 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 58,8685 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN NỘI THẤT PHÒNG 201+ 202)
1 Phào cổ trần gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 90x100mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 29,52 m
2 Phào nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 80x12mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32 m
3 Phào gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 15x30mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,51 m
4 Phào gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 20x100mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,64 m
5 Phào gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 20x55mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,76 m
6 Phào gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 20x8mm (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,32 m
7 Trần căng xuyên sáng Barrisol (Barrisol Stretch ceiling), bao gồm phần khung xương nhôm, màng căng, đèn Led chiếu sáng, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện công trình Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17,622 m2
8 Giấy dán nhập khẩu Đức dày 0.3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc không chứa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ hoàn thiện thi công) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 81,4452 m2
9 Ván ốp tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), tấm dày 20mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,17 m2
10 Hộp cột chữ L ván dày 20mm tạo hộp bao gồm phào trang trí Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,2 m
11 Hộp cột chữ U ván dày 20mm tạo hộp bao gồm phào trang trí Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,2 0.0
12 Thảm trải nền vải chất liệu tổng hợp Polyprotylen và len nên khả năng chịu nhún rất tốt, phù hợp với văn phòng và mang lại không gian sang trọng lâu dài,D 7,58xR6,98m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 52,5084 m2
13 Rèm gỗ kiểu xoay lá Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,41 m2
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN PHÒNG 201-202
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
2 Tháo dỡ đèn led panel 600x600(vận dụng đơn giá) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 bộ
3 Tháo dỡ đèn led downlight âm trần(vận dụng đơn giá) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22 bộ
4 Tháo dỡ máng đèn led tuyp 3 bóng 0,6m(vận dụng đơn giá) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ đèn chùm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt tủ aptomat phòng 202 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 9P Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 hộp
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt đế âm tường công tắc-ổ cắm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 hộp
21 Lắp đặt đế âm sàn ổ cắm điện - điện nhẹ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 hộp
22 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 33 bộ
23 Đèn led dây 5050, mật độ led 60led/m(Công văn số 87/LS: XD-TC) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 m
24 Đầu cắm đèn led dây(Công văn số 87/LS: XD-TC) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 m
30 Lắp đặt dây đơn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17 m
32 Lắp đặt dây đơn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 408 m
33 Lắp đặt dây đơn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 352 m
34 Lắp đặt dây đơn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 328 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 26 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 95 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 90 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 136 m
39 Lắp đặt ba chạc ống luồn dây D20 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 hộp
40 Lắp đặt ba chạc ống luồn dây D25 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 hộp
41 Modular Jack-Ổ cắm mạng RJ45 CAT5E SCHNIEDER ACTRJ30M5ENSUWE CAT 5e, UTP 30M Modular Jack(Công văn số 11/LS:XD-TC 12/03/2021) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
42 Modular Jack-Ổ cắm thoại RJ11 SCHNIEDER RJ11VM30MJ CAT 3, RJ11 30M(Công văn số 11/LS:XD-TC 12/03/2021) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP PHÒNG 207)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,284 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (khuôn cửa tận dụng cạo đi sơn lại) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6016 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6016 m2
4 SXLD cửa đi pa nô gỗ sồi đỏ, dày 40 ± 1mm, kính dày 10,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,0459 m2
5 Cửa hãm trên cửa đi pa nô kính trắng 2 lớp an toàn gỗ sồi đỏ, dày 40 ± 1mm, kính an toàn dày 10,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5941 m2
6 Khóa điện tử vân tay thân lớn '- Số lượng vân tay: Tối đa 100 dấu vân tay- Mật mã PIN: Từ 4~12 ký tự- Số lượng chìa cơ: 05 chìa- Điều khiển từ xa: kết nối với smartphone bằng phần mềm (tùy chọn)- Tùy chọn mở rộng: Khóa điện tử - Nguồn điện: 8 viên pin AA- Tuổi thọ pin: Xấp xỉ 12 tháng sử dụng- Nguồn điện khẩn cấp: pin vuông 9V (không kèm theo bộ sản phẩm)- Nhiệt độ báo cháy: 70°C ± 10°C- Độ dày cửa phù hợp: Từ 40 – 80mm- Kích thước sản phẩm (Rộng x Cao x Dày): - Thân ngoài: 81.8 x 320 x 66.8 mm- Thân trong: 79 x 290 x 80.3 mm- Kích thước thân khóa: Thân nhỏ AML220 25 x 110 x 106mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
7 Remote điều khiển cửa từ xa , module remote - Remote Điều khiển từ xa, tần số 448MHz.- Remote sử dụng chung với Module Remote .- Hàng chính hãng .- Bảo hành 12 tháng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
8 Module kết hợp khoá điện tử với chuông cửa '- Khi có khách tới bấm nút chuông cửa màn hình trong phòng sẽ hiển thị hình ảnh của khách lên màn hình. Sau đó chủ nhà chỉ cần bấm nút mở khóa trên màn hình trong nhà điều khiển ra nút bấm chuông cửa.- Lệnh kích hoạt mở khóa cửa thông qua kết nối không dây giữa module và module SHS-ART100 giúp chủ nhà không cần phải ra tận cửa để thao tác. Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 chiếc
9 Chuông cửa màn hình '- Camera độ phân giải 2MP- Tích hợp hồng ngoại- Phím ấn cứng vật lý- Tích hợp micro và loa- Kết nối Ethernet 10/100M- I/O input: 4- Nguồn cấp 12 VDC/PoE- Góc quay: 180° (ngang), 96° dọc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 Chiếc
10 Màn hình chuông cửa '- Màn hình màu chuông cửa IP không dây - Màn hình chuông cửa IP với thiết kế đẹp và sang trọng.-Màn hình màu cảm ứng: 10.1-inch colorful TFT LCD.-Độ phân giải: 1024 x 600.-Hỗ trợ hệ điều hành: Embedded Linux Operation System.-Bộ nhớ: 128MB.-Hỗ trợ thẻ nhớ lưu ảnh/tin nhắn.-Hỗ trợ 8 cổng alarm input, 2 cổng alarm output, 1 cổng RS485.-Hỗ trợ kết nối Hik-connect nhận cuộc gọi, đàm thoại, mở cửa từ xa,…-Hỗ trợ kết nối Wifi.-Ngõ vào Audio: Tích hợp Omnidirectional Microphone.-Ngõ ra Audio: Tích hợp Loudspeaker.-Hỗ trợ giao thức mạng: TCP/IP, SIP, RTSP.-Khả năng mở rộng thêm 5 màn hình phụ và chuông cửa phụ.-Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.-Nguồn điện: 12VDC/1A.-Công suất tiêu thụ: ≤6W.-Kích thước: 254 x 166 x 14.7 mm.-Trọng lượng: 1118g. Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 chiếc
11 Bộ phát wifi chuyên dụng UniFi AC LITE (UAP‑AC‑LITE) ' '- Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz - Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz) - Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz - Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng. - Chế độ: AP, WDS. - Công suất phát : Mạnh, tần số 2.4 GHz: 20dBm, 5GHz: 20 dBm- Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz &5GHz) - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng. - Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 2000m2 không che chắn/ 70+ người - Phụ kiện: Nguồn PoE 24V. Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 chiếc
12 Switch POE -8port 10/100Mbps '- 8 Port 10/100M + 1 Port Uplink100Mbps RJ45- Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W- Cấp nguồn tổng cộng tối đa 4 port: 58W- Nguồn sử dụng: 51V DC, 1.25A Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
13 Nhân công lắp đặt, cấu hình tích hợp chuông hình, khoá cửa vân tay Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 công
14 Clemon cửa đi bằng đồng mạ vàng 18K (2.5m) (Mã SP: HC-01) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
15 Lắp crêmôn cửa đi Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 1 bộ
16 Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa đi Mã SP: Bản lề búp số 7 (19.5cm) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
17 Lắp bản lề (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 1 chốt
18 Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa đi Mã SP: Bản lề búp số 3 (8cm) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
19 Lắp bản lề (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 1 chốt
20 Chốt đồng ô thoáng cửa đi (Mã SP: CĐ-05) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
21 Lắp chốt ngang, dọc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 1 chốt
22 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,32 m2
23 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 bộ
24 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,35 m2
H HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG ( PHẦN DỌN DẸP ,VỆ SINH SÊ NÔ MÁI)
1 Phá dỡ nền gạch đất nung (mảng ngói bị nứt và xô mã vận dụng ) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 48,7576 m2
2 Vệ sinh sê nô mái ( Mã vận dụng nhân công chiếm 50% ) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 65,88 m2
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,4379 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2438 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2438 10m³/1km
I HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG)
1 Tháo dỡ trần thạch cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,5312 m2
2 Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan: Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,5312 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,5312 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 61,0624 m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm + cán vữa xi măng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 44,211 m2
2 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 44,211 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 29,395 m2
4 Gia công xà gồ thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3222 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3222 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20,52 1m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6062 100m2
8 Tôn úp nóc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 26,231 m
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 58,6 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà, trụ, cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 129,2136 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 67,3271 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 196,5407 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 58,6 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0507 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0051 10m³/1km
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0507 10m³/1km
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4224 m2
18 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường (Đường kính cánh 40cm, Đường kính phủ bì 48cm, Lưu lượng gió 2880m3/h, Công suất 175W) sơn tĩnh điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA (PHẦN SẢNH CHÍNH + KHUÔN VIÊN PHÍA TRƯỚC)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40,2365 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,4508 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6333 100m
4 Đục cạy phần Asphalt cạnh bồn hoa (Mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,5 m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,2162 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,2162 10m³/1km
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0565 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6541 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,2986 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1032 100m2
11 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác (bồn hoa tròn) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0352 100m2
12 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,6294 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,2893 m3
14 Xây bồn hoa tròn bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,7604 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt bậc tam cấp) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,1202 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,454 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 57,8877 m2
18 Đá Granit tự nhiên màu kem bông tuyết (bông lau) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 19,732 0.0
19 Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 20 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 60,1692 m2
20 Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,404 m2
21 Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 20 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 35,3 m2
22 Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 20 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc (Xẻ rãnh ) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25,9 m2
23 Xẻ rãnh phần đá nâu anh quốc phần đường (Mã vận dụng nhân công và máy lấp 50%) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,3 10m
24 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,95 10m2
25 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,95 10m2
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,2792 m3
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,846 m2
28 Vệ sinh đài phun nước + hệ thống ông đài phun nước (2 người đánh cọ bể + 4 người đánh cọ đường ống của đài phun nước(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 công
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,049 m3
30 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8667 100m
31 Đục cạy phần Asphalt cạnh bồn hoa (Mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13 m2
32 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đất ở các bồn hoa cũ) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 70,05 1m3
33 Đánh cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cỡ bầu 70x70cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14 cây
34 Thuê cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6t (di chuyển cây và chậu cây đến vị trí mới) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 ca
35 Đào hố trồng cây, hố Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14 hố
36 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14 cây
37 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,9707 10m³/1km
38 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,9707 10m³/1km
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,6789 1m3
40 Cát lót tạo phẳng đáy móng công trình bằng thủ công Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,893 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,8869 m3
42 Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,166 100m2
43 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác (bồn hoa tròn) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2138 100m2
44 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,8303 m3
45 Xây bồn hoa tròn bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,7544 m3
46 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,019 100m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 58,869 m2
48 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 90,366 m2
49 Đá Granit tự nhiên màu kem bông tuyết (đá bông lau) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 95,1135 0.0
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,725 m3
51 Lát nền đường dạo đá giả cổ màu ghi xám KT: 200x200x30 ± 2mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 111,5 m2
52 Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạchrác, đã trộn phân đạm, lân, kali kếthợp với phân vi lượng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 98,525 m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(nhân công và máy nhân hệ số K=0.9) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9852 100m3
54 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,036 m3
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0048 100m2
56 Bản mã thay mới chân cột cờ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,8125 kg
57 Bu lông cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
58 Tháo dỡ và lắp đặt lại cột cờ sau khi cải tạo phần đế móng (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 1) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 công
59 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,72 10m2
60 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,72 10m2
61 Viền cây tía tô cảnh, cẩm tú mai(viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,2m) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 67,5 m
62 Thảm cỏ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 326 m2
63 Viền cây Nguyệt Quế (đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.162 cây
64 Thảm cây mẫu đơn thái (trang vàng,trang đỏ), môn đốm, chiều cao ≥ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,3 m2
65 Tùng tháp (đường kính gốc > 3- 4cm, chiều cao ≥ 2,2m) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cây
66 Khóm Hồng lộc cao1m (mật độ 3 cây/1 khóm) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cây
67 Ngâu cầu cao ≥ 1,0m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14 cây
68 Cây huyết dụ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 cây
69 Mẫu đơn Thái (Trang thái vàng,Trang thái đỏ)(đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 56 cây
70 Tổ hợp cây dứa vàng (15 cây/1TH) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 90 cây
71 Cây Ngọc giá Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cây
72 Khóm Nguyệt Quế (đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cây
73 Khóm Mai Vạn Phúc (cao ≥ 0.8m) mật độ 03 cây/khóm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cây
74 Thiên tuế (đường kính 40-60cm cao > 5m) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cây
75 Vạn tuế (đường kính >20cm cao ≥ 0,5m) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cây
76 Thiên tuế (đường kính 15-17cm cao ≥ 0,6m) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cây
77 Thảm cây dành dành, dương xỉ, chiềucao ≥ 25cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,72 m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN ĐƯỜNG DẠO PHÍA SAU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 56,7241 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.019,83 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 92,2513 m3
4 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 1cấu kiện
5 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,7237 m3 bùn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 1cấu kiện
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cây
8 Đánh cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cỡ bầu 70x70cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13 cây
9 Thuê cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6t (di chuyển cây và chậu cây đến vị trí mới) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 ca
10 Đào hố trồng cây, hố Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13 hố
11 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13 cây
12 Cắt sửa cây cành khô, đường kính cây 61 - 80cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cây
13 Cắt sửa cây cành khô, đường kính cây 15 - 40cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cây
14 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 64 1 cây
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 117,0529 10m³/1km
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 117,0529 10m³/1km
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18,8128 1m3
18 Cát lót tạo phẳng nền móng công trình bằng thủ công Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,9075 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15,815 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ( mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7702 100m2
21 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0274 100m2
22 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,3771 m3
23 Xây bồn hoa tròn bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3699 m3
24 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0451 100m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát trước khi ốp đá) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,987 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40,608 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,776 m2
28 Đá Granit tự nhiên màu kem bông tuyết (Đá bông lau) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,425 0.0
29 Tân cát nền móng công trình bằng thủ công Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,71 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 86,13 m3
31 Lát gạch bê tông giả đá M200, dày 45 ± 3mm(mặt men sần, giả đá) màu đen, ghi xám KT: 400x400x4.5mm, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 574,2 m2
32 Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạchrác, đã trộn phân đạm, lân, kali kếthợp với phân vi lượng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 715,12 m3
33 Đắp đất màu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(nhân công và máy nhân hệ số K=0.9) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,1512 100m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,75 m3
35 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,5 10m2
36 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,5 10m2
37 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng Tấm đá xanh Thanh Hóa 18x22x100cm, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 385,1 m
38 Thảm cỏ lá tre Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 703,21 m2
39 Thảm cỏ tóc tiên Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 934,13 m2
40 Viền cây Nguyệt Quế (đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2.080 cây
41 Thảm cây cô tòng (lá đốm, đuôi lươn,lá nhún, lá mít), chiều cao ≥ 35cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,2 m2
42 Trúc chỉ vàng (03 cây/khóm, 04 khóm /1m) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 694 cây
43 Cây Hồng lộc cao 1m , ĐK 1m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cây
44 Ngâu cầu cao ≥ 1,0m, ĐK: 1m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cây
45 Mẫu đơn Thái (Trang thái vàng,Trang thái đỏ)(đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 cây
46 Khóm ngọc bút (đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 65 cây
47 Cây Mai Vạn Phúc Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cây
48 Khóm Nguyệt Quế (đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 34 cây
49 Thảm cây cô tòng (lá đốm, đuôi lươn,lá nhún, lá mít), chiều cao ≥ 35cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22,4 m2
50 Cây tùng tháp (đường kính > 3- 4cm cao ≥ 2,2m) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cây
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO+ NHÀ XE+ HÒN NON BỘ)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 717,5167 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 150,4785 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 717,5167 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 150,4785 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 119,2488 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36,12 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 155,3688 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,25 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,525 10m³/1km
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km (mã vận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,525 10m³/1km
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,25 m3
12 Khía nhám đường dốc (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 công
N HẠNG MỤC GẠCH LÁT XUNH QUANH NHÀ + HÒN LON BỘ TƯỢNG ĐÀI
1 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,33 m3
2 Phá dỡ nền gạch nem tách Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,5 m2
3 Lát gạch gốm Kinh Bắc - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT: 400*400), PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,5 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24,372 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24,372 m2
O HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN
1 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13 cái
2 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm PN10 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,52 100m
4 Lắp đặt vòi tay gạt D15 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm PN10 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,34 100m
10 Lắp đặt vòi tay gạt D15 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm (Phía trước) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,547 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm (Phía sau) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,914 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm (Phía sau) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,05 100m
14 Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,8587 1m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,9549 m3
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,1987 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,193 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,005 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0294 tấn
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,02 100m2
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32,754 m2
22 Láng hố ga thu nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,5056 m2
23 Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,1552 m3
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,093 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0819 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 49 cái
28 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0107 100m3
P PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN TRƯỚC+ KHUÔN VIÊN SAU
1 Tháo dỡ cột đèn sân vườn loại chùm 4 bóng và cột đèn cao áp và đèn nấm(vận dụng đơn giá) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25 cột
2 Tháo dỡ tủ điện đóng cắt bơm đài phun nước+tủ chiếu sáng(vận dụng đơn giá) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 hộp
3 Tháo dỡ timer(rơle thời gian) điều khiển chiếu sáng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ khởi động từ, aptomat điều khiển chiếu sáng(vận dụng đơn giá) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 1 cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
10 Khởi động từ (Contactor)3 pha- AC Coil MC-12b Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
11 Aptomat 3 pha BKN- 3P (3 tép)32A-6kA Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,882 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,284 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,62 m3
17 Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
18 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D40/30 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,6 m
19 Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp HDPE xoắn D32/25 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 43,2 m
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,712 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,541 100m3
22 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cột
23 Lắp choá đèn ở độ cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 bộ
24 Luồn dây lên đèn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,27 100m
25 Mua cột đèn sân vườn DC-11(Công văn số 11/LS:XD-TC Bắc Giang ngày 12/03/2021) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15 cột
26 Mua cột đèn nấm sân vườn DN-01(Công văn số 11/LS:XD-TC Bắc Giang ngày 12/03/2021) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72 cột
27 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 87 cột
28 Luồn dây lên đèn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3 100m
29 Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, điều kiện làm việc H Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,2 10 m
30 Đầu nguồn led dây 3014 5050 cắm điện 220V(Công văn 64/LS : XD-TC) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 m
31 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21 Cái
32 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21 bộ
33 Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D32/25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 808 m
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,76 100m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,08 100m
36 Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2-0,6/1kV Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15 m
37 Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2-0,6/1kV Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 75 m
38 Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2-0,6/1kV Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25 m
39 Mua dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2-0,6/1kV Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 360 m
40 Mua cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2-0,6/1kV Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 515 m
41 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,65 100m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 m
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 hộp
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 hộp
46 Cosse ép đồng M10 1 lỗ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22 cái
47 Keo đông kết(bảo vệ mối nối cáp ngầm) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 lọ
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 86 m
Q THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA PHÒNG 301-310
1 Máy ĐHKK Dân Dụng Hai Dàn Rời loại Thiết kế Coanda - Inverter, R32, 2 chiều
Model: FTHF25RAVMV /RHF25RAVMV
Công suất tối đa- tối thiểu: 8.500(3.400-11.600) Btu/h
Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 Bộ
2 Phụ kiện: (Ống đồng, bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, ống gió mềm kèm theo bảo ôn…) và nhân công lắp đặt đồng bộ. Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 Bộ
R THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA PHÒNG 201-202
1 Máy ĐHKK SKY Giấu trần nối ống gió - INVERTER, R32, 2 chiều
Model: FBA71BVMA9/RZA71DV1
Công suất lạnh / nóng: 24.200 / 27.200 Btu/h
Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 Bộ
2 Bộ tay điều khiển điều hòa âm trần BRC1E63 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 Bộ
3 Phụ kiện: Ống đồng, quang treo ống, thang treo ống, bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, ống gió mềm kèm bảo ôn..) và nhân công lắp đặt đồng bộ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 Bộ
4 HRV Hệ thống thông gió thu hồi nhiệt - Loại VAM Model:VAM500GJVE Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Bộ
5 Bộ tay điều khiển điều hòa BRC301B61 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Bộ
6 Phụ kiện: Quang treo ống, thang treo ống, bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, ống gió mềm kèm bảo ôn…) và nhân công lắp đặt đồng bộ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Bộ
S THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Hệ tủ sâu phủ bì 380 (mm) kết hợp cửa nhà vệ sinh.
- Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khầu từ Mĩ đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt kết hợp veneer sồi đỏ phần đợt, vách, hồi dày 70mm và 80mm thi cồn tạo hộp từ ván dày 20mm , màu theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt).
Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18,54 m2
2 Hệ tủ sâu phủ bì 380 (mm) kết hợp cửa nhà vệ sinh. - Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khầu từ Mĩ đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt kết hợp veneer sồi đỏ phần đợt, vách, hồi dày 70mm và 80mm thi cồn tạo hộp từ ván dày 20mm , màu theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt). Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,433 m2
3 Kệ trang trí gỗ Sồi đỏ nhập khầu từ Mĩ đã qua xử ký tẩm sấy chống cong vênh mối một. (Chi tiết có bản vẽ kèm theo do Công ty CP Tư Vấn ĐTXD Bắc Giang thiết kế và do chủ đầu tư Văn Phòng UBND tỉnh BG duyệt). Kt: Rộng x dài x cao: 400 x 2440 x 880 (mm). Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->