Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415000-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210300540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:13:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,765,526,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kết cấu sửa chữa mặt đường loại 1
1 Cào bóc mặt đường cũ dày 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.505,14 m2
2 Diện tích thảm BTNC 12.5 có phụ gia SBS dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.505,14 m2
3 Vận chuyển phế thải sau khi cào bóc mặt đường dày 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 900,62 m3
4 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.505,14 m2
5 Diện tích thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.505,14 m2
6 Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1,0Kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.505,14 m2
7 Sơn kẻ đường màu trắng: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 579,75 m2
8 Sơn kẻ đường (gờ giảm tốc) màu vàng: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3 m2
B Kết cấu sửa chữa mặt đường loại 2
1 Cào bóc mặt đường cũ dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,63 m2
2 Vận chuyển phế thải sau khi cào bóc mặt đường dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,63 m2
3 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,63 m2
4 Diện tích thảm BTNC 12.5 có phụ gia SBS dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,63 m2
5 Sơn kẻ đường màu trắng: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,82 m2
C Kết cấu sửa chữa mặt đường loại 3
1 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 223,3 m
2 Đào mặt đường cũ trung bình dày 48cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,06 m3
3 Vận chuyển phế thải sau khi đào mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,06 m3
4 Diện tích thảm BTNC 12.5 có phụ gia SBS dày 5cm + Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 537,63 m2
5 Diện tích thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 537,63 m2
6 Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1,0Kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 537,63 m2
7 Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm lớp trên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,77 m3
8 Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,77 m3
D Thoát nước
1 Đào rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.639,15 m3
2 Đắp đất K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.702,65 m3
3 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 825,87 m3
4 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 321,2 m3
E Rãnh chịu lực lắp ghép B=0,6m - Phần đúc sẵn
1 Bê tông đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 809,58 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.934,41 m2
3 Cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39.051,27 kg
4 Cốt thép Φ ≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.875,06 kg
5 Cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.920 cái
6 Vữa xi măng chèn khe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,2 m3
F Rãnh chịu lực lắp ghép B=0,6m - Phần đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 291,42 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.884,81 m2
3 Cốt thép Φ ≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.810,8 kg
4 Cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.261,51 kg
G Rãnh chịu lực lắp ghép B=0,6m - Tấm đan chịu lực lắp ghép B=0.6m
1 Bê tông đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 443,84 m3
2 Cốt thép Φ>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.031,6 kg
3 Cốt thép Φ<10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27.798,4 kg
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.861,6 m2
5 Cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.920 tấm
H Rãnh qua đường ngang - Thân rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,64 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,2 m2
3 Cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.926,08 kg
4 Cốt thép Φ ≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.403,66 kg
I Rãnh qua đường ngang - Tấm đan rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,39 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,13 m2
3 Cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 655,07 kg
4 Cốt thép Φ ≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.179,41 kg
J Rãnh qua đường ngang - Tấm BTCT đổ tại chỗ gia cường đường ngang bên trái tuyến Km254+885
1 Thép Φ<=10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,46 kg
2 Bê tông tấm M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,82 m3
3 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,64 m2
K Rãnh tại vị trí tránh cột điện - Thân rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,28 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,8 m2
3 Cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 478,21 kg
4 Cốt thép Φ ≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,73 kg
5 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,42 m3
L Rãnh tại vị trí tránh cột điện - Tấm đan rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,9 m2
3 Cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,3 kg
4 Cốt thép Φ ≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,05 kg
M Lề gia cố
1 Bê tông xi măng M300 dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,48 m3
2 Bê tông lót M150 dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,11 m3
3 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.632 m
N Cửa xả rãnh dọc
1 BTXM M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,47 m2
3 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
4 Đào đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,02 m3
5 Đắp hoàn trả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,97 m3
O Vuốt nối hoàn trả hiện trạng nhà dân
1 Đường BTXM M200 dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 310,08 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,72 m3
P Hoàn trả đường ngang
1 Bê tông xi măng M300 đổ tại chỗ dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,19 m3
2 Bê tông lót M150 dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,64 m3
3 Cắt mặt đường BTN dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 833,88 m
Q Rãnh chịu lực B400 trên đường ngang Km244+980 ( trái tuyến) - Thân rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 m2
3 Cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,4 kg
4 Cốt thép Φ ≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,94 kg
5 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
R Rãnh chịu lực B400 trên đường ngang Km244+980 ( trái tuyến) - Tấm đan rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
2 Cốt thép Φ>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,25 kg
3 Cốt thép Φ ≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,09 kg
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,53 m2
5 Cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 tấm
S Di chuyển và trồng lại cọc tiêu biển báo
1 Di chuyển và trồng lại cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Di chuyển và trồng lại biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Di chuyển và trồng lại biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
T Đảm bảo giao thông trong khi thi công
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->