Gói thầu: XL – F05F16.L00C.20051 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Thạnh Lộc, Thạnh Xuân - Q12 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – F05F16.L00C.20051 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Thạnh Lộc, Thạnh Xuân - Q12 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:12:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,671,420,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Gía đỡ đầu cáp đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Cái |
| 2 | Keo PU trương nở (Poluurethane Foam) chống thấm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 72 | Kg |
| 3 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Lọ |
| 4 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 5 | Ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 108 | mét |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thanh liên kết l50 0,98m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 2 | Thanh liên kết l50 1.6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Cái |
| 3 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | cái |
| 4 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 52 | Cái |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 2 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 72 | Cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 4 | Vis mạ zn 5*50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Cái |
| 5 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 108 | Lọ |
| 6 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 92 | Lọ |
| 2 | Biển báo lộ ra cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 416 | Cái |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 2 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 72 | Cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 4 | Vis mạ zn 5*50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Cái |
| 5 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 108 | Lọ |
| 6 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | cái |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54,103 | m3 |
| 2 | Thép tròn d12 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 473,54 | Kg |
| 3 | Kẽm buộc 1 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,65 | kg |
| 4 | Que hàn 4 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,28 | kg |
| 5 | Gỗ ván coffa | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,32 | m3 |
| 6 | Đinh 3-5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,8 | kg |
| 7 | Cát xây dựng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29,776 | m3 |
| 8 | Ciment PC400 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18.714,914 | Kg |
| 9 | Boulon VR2D thép mạ + đai ốc 16*1100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Cái |
| 10 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 51 | Cái |
| 11 | Phụ gia bê tông Sikament R4(100 kg ximang ứng với 1 lít) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Lít |
| 12 | Cừ tràm 4,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 909 | Cây |
| 13 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12.455,211 | lít |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đan bê tông cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,079 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,131 | m3 |
| 3 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,144 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,001 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,285 | kg |
| 6 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28,928 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18,115 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40,955 | kg |
| H | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32,314 | Cái |
| 2 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20.318,4 | lít |
| 3 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,085 | Bộ |
| I | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.456 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,9 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 141,016 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54,688 | Tấn |
| 5 | Cát hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 430,713 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17,947 | m3 |
| 7 | Cỏ theo hiện trạng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,4 | m2 |
| 8 | Cọc mốc gang | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29 | Cọc |
| 9 | Cọc mốc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 31 | Cọc |
| 10 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 201,593 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 133,384 | m3 |
| 12 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29,553 | m3 |
| 13 | Đất trồng cỏ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,184 | m3 |
| 14 | Dầu diesel | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,031 | Lít |
| 15 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19.893,6 | viên |
| 16 | Gas | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,124 | kg |
| 17 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.564,76 | m |
| 18 | Keo Megapoxy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,1 | kg |
| 19 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Phần 2 – Chương V, Mục II | 933,57 | Kg |
| 20 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6.799,696 | lít |
| 21 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.641,045 | m2 |
| 22 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12.666,914 | kg |
| J | Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đấu cò cáp đồng 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54 | Mét |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.831 | Mét |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Bộ |
| 4 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 6 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 108 | Cái |
| 7 | Lắp bảng tên đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| K | Hạng mục Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Cái |
| 3 | Lắp trụ BTLT 12m đơn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ BTLT 14m đơn 02 khúc bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Trụ |
| 6 | Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 7 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,9037 | Km |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,7112 | Km |
| 9 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi 2 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đơn 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đơn 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 14 | Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 53 | Cái |
| 19 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Bộ |
| 20 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 39 | Bộ |
| 21 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Bộ |
| 22 | Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 31 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| L | Hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Cái |
| 3 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 160kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 5 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Máy |
| 6 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Máy |
| 7 | Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 8 | Lắp máy biến thế 3P 3x50kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 9 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Cái |
| 10 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54 | Cái |
| 12 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2 m trụ đôi - | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m treo cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22 | Bộ |
| 18 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 19 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 21 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 22 | Lắp bộ giá đỡ MBA trạm 3x50 KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp bộ giá đỡ MBA trạm 3x100 KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trụ |
| 25 | Lắp trụ đơn BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 26 | Lắp trụ đôi BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 27 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 28 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 29 | Lắp bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 30 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Trạm |
| 31 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 368 | Mét |
| 32 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80 | Mét |
| 33 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 120 | Cái |
| 34 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Cái |
| 35 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 432 | Mét |
| 36 | Lắp tiếp địa cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 37 | Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 38 | Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 39 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 40 | Lắp tủ bảo vệ điện kế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 41 | Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 trong ống PVC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | TP |
| 42 | Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | Cái |
| M | Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 88 | Hộp |
| 2 | Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Hộp |
| 3 | Lắp hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Hộp |
| 4 | Thu hồi hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Hộp |
| 5 | Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 88 | Bộ |
| 6 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,7173 | Km |
| 7 | Lắp trụ BTLT 8,5m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Trụ |
| 8 | Lắp trụ BTLT 8m đơn 2 đoạn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 9 | Lắp trụ BTLT 10m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Trụ |
| 10 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 46 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 14 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Trụ |
| 15 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,068 | Km |
| 16 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 70 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,307 | Km |
| 17 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 50 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,716 | Km |
| 18 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 35 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,231 | Km |
| 19 | Tháo dây xuống thiết bị Cu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Mét |
| 20 | Tháo dây mắc điện 1p, 3p | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,59 | Km |
| 21 | Lắp dây mắc điện 1p, 3p | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,59 | Km |
| 22 | Tháo kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 23 | Lắp kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| N | Hạng mục hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 213 | mét |
| 2 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| O | Hạng mục móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, thí nghiệm nén mẫu bê tông đá 1x2, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Bộ |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thế có cừ tràm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Bộ |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ 14 đôi trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ 14 đôi trung thế có cừ tràm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Móng |
| 6 | Đổ bê tông móng trạm trụ ghép có cừ tràm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trạm trụ đơn có cừ tràm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| 8 | Đổ bê tông gia cố móng trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Móng |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Bộ |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ đơn 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| P | Hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,15 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,009 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,018 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | cái |
| Q | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 244,8 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,345 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Phần 2 – Chương V, Mục II | 39,486 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34,915 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 67,205 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 182,778 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp III (rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 215,438 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp III (rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 184,027 | m3 |
| 9 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,238 | 100m3 |
| 10 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 38,279 | 100m3 |
| R | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25,52 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 442,08 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,394 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15,629 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.456 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,504 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,995 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,291 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,291 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,635 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,635 | 100m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,825 | m3 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34,09 | m3 |
| 15 | Tái lập đất trồng cỏ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Tái lập cỏ theo hiện trạng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,4 | m2 |
| 17 | Gắn cọc mốc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 31 | cọc |
| 18 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29 | cọc |
| S | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 7.437.646.982 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
| T | Hạng mục thuê máy phát | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát 250 KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| U | Hạng mục phát quang cây xanh | |||
| 1 | Chi phí phát quang cây xanh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 42 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi