Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (hỗ trợ 1 phần kinh phí GPMB); Ngân sách thành phố (nguồn thu từ tiền sử dụng đất dự án CEO phân kỳ II và phân kỳ III) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 13:56:00 đến ngày 2021-05-07 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,438,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 107,03 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Như trên | 750,88 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Như trên | 142,667 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,356 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 44,767 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 63,582 | 100m3 |
| 7 | Mua đá lẫn đất, đá thải đắp nền đường ( | Như trên | 4.985,148 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 13,083 | 100m3 |
| 9 | Mua đá lẫn đất, đá thải đắp nền đường | Như trên | 1.596,126 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 32,109 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 32,109 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 150,176 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 150,176 | 100m3/1km |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 8 | cái |
| 15 | Biển tam giác bằng tôn mạ kẽm dày 3mm, cạnh dài 70cm, mặt trước dán màn phản quang 3M, mặt sau sơn chống rỉ | Như trên | 8 | cái |
| 16 | Trụ đỡ biển báo, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm | Như trên | 8 | cái |
| 17 | Cọc tiêu bằng ống nhựa D60 | Như trên | 151,2 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 23,74 | 1m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,94 | m3 |
| 20 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 1.315,18 | m |
| 21 | Cờ nheo tam giác màu đỏ buộc trên dây nhựa phản quang | Như trên | 216 | cái |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như trên | 4,118 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 4,118 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 4,118 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 1,15 | 100m3 |
| 26 | Mua VL đá lẫn đất đắp K98 | Như trên | 149,474 | m3 |
| B | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 8,47 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 21,618 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,44 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 79,902 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,85 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,446 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,316 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,03 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,904 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,154 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,217 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 52 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 2 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 50 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 2 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 50 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 0,726 | 10 tấn/1km |
| 21 | Nắp ga Composite đúc 850*850, tải trọng xe 12,5 tấn | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 18,4 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 5,888 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 2,944 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,616 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,963 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 8,915 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 3,477 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 8,429 | tấn |
| 31 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 97,219 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 32,47 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 13,622 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,482 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 1,48 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 37 | 1cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 3 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 3 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 31 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 31 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 3 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 3 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 3,406 | 10 tấn/1km |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,196 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,495 | m3 |
| 46 | Nắp ga composite 850x850mm, tải trọng B125 | Như trên | 34 | cái |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,33 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,522 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,254 | m3 |
| 50 | Thang thép | Như trên | 490,8 | kg |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 5,338 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 2,438 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 22,72 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 7,844 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,168 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 3,134 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 2,625 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 54,59 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 66,137 | m3 |
| 60 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 83,144 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 377,928 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 209,96 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 4,199 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 36,953 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,848 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 2,36 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 25,2 | m3 |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 1.050 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 1.050 | 1 cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 9,238 | 10 tấn/1km |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 1.050 | 1cấu kiện |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 63,735 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,827 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 44,391 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 13,573 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm | Như trên | 9,68 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 9 | mối nối |
| 78 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Như trên | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Như trên | 161 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm HL93 | Như trên | 43,48 | 1 đoạn ống |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm trên hè | Như trên | 10,48 | 1 đoạn ống |
| 82 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 53 | mối nối |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Như trên | 362 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm trên hè | Như trên | 120,76 | 1 đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Như trên | 120 | mối nối |
| 86 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1250mm | Như trên | 721 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1250mm HL93 | Như trên | 20,4 | 1 đoạn ống |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1250mm trên hè | Như trên | 219,84 | 1 đoạn ống |
| 89 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Như trên | 239 | mối nối |
| 90 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mm | Như trên | 124 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm HL93 | Như trên | 13,12 | 1 đoạn ống |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm trên hè | Như trên | 27,96 | 1 đoạn ống |
| 93 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Như trên | 40 | mối nối |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Như trên | 21,274 | 100m3 |
| 95 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Như trên | 17,52 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Như trên | 17,52 | 100m |
| 97 | Khấu hao cọc cừ Larsen IV: | Như trên | 17,52 | 100m |
| 98 | Gia công hệ khung dàn | Như trên | 19,192 | tấn |
| 99 | Khấu hao khung: | Như trên | 19,192 | tấn |
| 100 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Như trên | 19,192 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Như trên | 19,192 | tấn |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 17,818 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,14 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 80,75 | 100m |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,083 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 12,92 | m3 |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 25,84 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mm | Như trên | 31,667 | 1 đoạn ống |
| 109 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mm | Như trên | 31 | mối nối |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,056 | 100m3 |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,047 | 100m3 |
| 112 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 0,053 | 100tấn |
| 113 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,053 | 100tấn |
| 114 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,053 | 100tấn |
| 115 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như trên | 0,311 | 100m2 |
| 116 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 0,311 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi