Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466330-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210466048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (hỗ trợ 1 phần kinh phí GPMB); Ngân sách thành phố (nguồn thu từ tiền sử dụng đất dự án CEO phân kỳ II và phân kỳ III)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 13:56:00 đến ngày 2021-05-07 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,438,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 107,03 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Như trên 750,88 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Như trên 142,667 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 2,356 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 44,767 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 63,582 100m3
7 Mua đá lẫn đất, đá thải đắp nền đường ( Như trên 4.985,148 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 13,083 100m3
9 Mua đá lẫn đất, đá thải đắp nền đường Như trên 1.596,126 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 32,109 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 32,109 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 150,176 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 150,176 100m3/1km
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 8 cái
15 Biển tam giác bằng tôn mạ kẽm dày 3mm, cạnh dài 70cm, mặt trước dán màn phản quang 3M, mặt sau sơn chống rỉ Như trên 8 cái
16 Trụ đỡ biển báo, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm Như trên 8 cái
17 Cọc tiêu bằng ống nhựa D60 Như trên 151,2 m
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Như trên 23,74 1m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,94 m3
20 Dây nhựa PVC phản quang Như trên 1.315,18 m
21 Cờ nheo tam giác màu đỏ buộc trên dây nhựa phản quang Như trên 216 cái
22 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Như trên 4,118 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 4,118 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 4,118 100m3/1km
25 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 1,15 100m3
26 Mua VL đá lẫn đất đắp K98 Như trên 149,474 m3
B Hạng mục: Thoát nước mưa
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 8,47 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,46 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 21,618 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,485 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,22 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,44 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 79,902 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,85 m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,446 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,316 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,03 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,904 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,154 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,217 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 52 1cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 2 1 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 50 1 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 2 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 50 1 cấu kiện
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 0,726 10 tấn/1km
21 Nắp ga Composite đúc 850*850, tải trọng xe 12,5 tấn Như trên 2 cái
22 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 18,4 100m
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 5,888 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,031 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Như trên 2,944 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,616 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 3,963 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Như trên 8,915 100m2
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 3,477 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 8,429 tấn
31 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 97,219 m3
32 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 32,47 m3
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 13,622 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,482 100m2
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 1,48 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 37 1cấu kiện
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 3 1 cấu kiện
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 3 1 cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 31 1 cấu kiện
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 31 1 cấu kiện
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 3 1 cấu kiện
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 3 1 cấu kiện
43 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 3,406 10 tấn/1km
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,196 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,495 m3
46 Nắp ga composite 850x850mm, tải trọng B125 Như trên 34 cái
47 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Như trên 0,33 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,522 tấn
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,254 m3
50 Thang thép Như trên 490,8 kg
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 5,338 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 2,438 100m3
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 22,72 m3
54 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 7,844 100m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 4,168 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 3,134 100m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 2,625 100m2
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 54,59 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 66,137 m3
60 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 83,144 m3
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 377,928 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 209,96 m2
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 4,199 100m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 36,953 m3
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 1,848 100m2
66 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 2,36 tấn
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 25,2 m3
68 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 1.050 1 cấu kiện
69 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 1.050 1 cấu kiện
70 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 9,238 10 tấn/1km
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 1.050 1cấu kiện
72 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 63,735 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,827 100m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 44,391 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 13,573 100m3
76 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm Như trên 9,68 1 đoạn ống
77 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như trên 9 mối nối
78 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Như trên 29 cái
79 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Như trên 161 cái
80 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm HL93 Như trên 43,48 1 đoạn ống
81 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm trên hè Như trên 10,48 1 đoạn ống
82 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Như trên 53 mối nối
83 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm Như trên 362 cái
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm trên hè Như trên 120,76 1 đoạn ống
85 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Như trên 120 mối nối
86 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1250mm Như trên 721 cái
87 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1250mm HL93 Như trên 20,4 1 đoạn ống
88 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1250mm trên hè Như trên 219,84 1 đoạn ống
89 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm Như trên 239 mối nối
90 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mm Như trên 124 cái
91 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm HL93 Như trên 13,12 1 đoạn ống
92 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm trên hè Như trên 27,96 1 đoạn ống
93 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Như trên 40 mối nối
94 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Như trên 21,274 100m3
95 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Như trên 17,52 100m
96 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Như trên 17,52 100m
97 Khấu hao cọc cừ Larsen IV: Như trên 17,52 100m
98 Gia công hệ khung dàn Như trên 19,192 tấn
99 Khấu hao khung: Như trên 19,192 tấn
100 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Như trên 19,192 tấn
101 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Như trên 19,192 tấn
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 17,818 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,14 100m3
104 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 80,75 100m
105 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,083 100m2
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 12,92 m3
107 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 25,84 m3
108 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mm Như trên 31,667 1 đoạn ống
109 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mm Như trên 31 mối nối
110 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 0,056 100m3
111 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 0,047 100m3
112 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Như trên 0,053 100tấn
113 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,053 100tấn
114 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,053 100tấn
115 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Như trên 0,311 100m2
116 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 0,311 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->