Gói thầu: Thi công xây dựng đường vào khu dân cư Phú An, xã Phú Hội.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368228-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường vào khu dân cư Phú An, xã Phú Hội.
Số hiệu KHLCNT 20210367771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 bố trí 7.000 triệu đồng theo Quyết định 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 13:53:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,417,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đào đắp, nền đường vào khu dân cư Phú An, xã Phú Hội
1 Đào đất hữu cơ nền đường, ĐC1 7,425 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC1 7,425 100m3
3 Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC1 7,425 100m3/km
4 Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 1km, ĐC1 7,425 100m3/km
5 Đào đất nền đường, ĐC2 88,906 100m3
6 Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 35,577 100m3
7 Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2 15,51 100m3
8 Đắp đất móng cống, K=0,95, ĐC2 1,645 100m3
9 Đắp đất nền đường, K=0,98, ĐC2 3,708 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 65,22 100m3
11 Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC2 65,22 100m3/km
12 Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 1km, ĐC2 65,22 100m3/km
B Phần mặt đường cũ tăng cường
1 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 11,15 100m2
2 Bù vênh, rải thảm mặt BTNC 19 dày 7cm 11,15 100m2
3 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h 2,382 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km 2,382 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 11km 2,382 100tấn
C Phần mặt đường mở rộng, làm mới
1 Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm 23,436 100m3
2 Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cm 23,436 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 130,198 100m2
4 Rải thảm mặt BTNC 19 dày 7cm 130,198 100m2
5 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h 21,639 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km 21,639 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 11km 21,639 100tấn
D Phần gia cố lề
1 Làm móng CPĐD đệm dày 10cm 1,978 100m3
2 Bê tông lề gia cố đá 1x2 M.250 259,16 m3
3 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.250 41,01 m3
E Phần nút giao, đường nhánh
1 Xáo xới, lu lnguyên thổ, K=0,98, ĐC2 1,498 100m3
2 Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm 1,614 100m3
3 Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cm 1,614 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 8,969 100m2
5 Rải thảm mặt BTNC 19 dày 7cm 8,969 100m2
6 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h 1,491 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km 1,491 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 11km 1,491 100tấn
9 Làm móng CPĐD đệm dày 10cm 0,238 100m3
10 Bê tông mặt đường đá 1x2 M.200 47,6 m3
F Phần cống hộp ngang đường 80x60cm
1 Đá dăm 4x6 đệm móng cống 3,92 m3
2 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 7,88 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cống 0,11 100m2
4 Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250 21,17 m3
5 Ván khuôn bê tông cống hộp 2,59 100m2
6 Cốt thép cống hộp f 1,86 tấn
7 Cốt thép cống hộp f 0,07 tấn
8 Lắp đặt cống hộp 38 đoạn
9 Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớp 20,54 m2
10 Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cm 18,46 m2
11 Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M.250 12,8 m3
12 Ván khuôn bê tông bản giảm tải 0,51 100m2
13 Cốt thép bản giảm tải f 1,41 tấn
14 Lắp đặt bản giảm tải 64 cái
G Phần hố ga cống hộp ngang đường
1 Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga 2,03 m3
2 Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 16,23 m3
3 Ván khuôn bê tông hố ga 1,15 100m2
4 Cốt thép hố ga f 0,05 tấn
5 Cốt thép hố ga f>18 0,05 tấn
6 Thép góc hố ga 100x100x8 0,44 tấn
7 Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 1,4 m3
8 Cốt thép đan hố ga f 0,14 tấn
9 Cốt thép đan hố ga f 0,12 tấn
10 Thép góc đan hố ga 100x100x8 0,63 tấn
11 Lắp đặt đan hố ga 14 cái
H Phần cửa xả
1 Đá dăm 4x6 đệm móng, chân khay 6,56 m3
2 Bê tông móng, chân khay đá 1x2 M.200 31,69 m3
3 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 10,97 m3
4 Ván khuôn bê tông móng, chân khay 0,85 100m2
5 Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh 0,9 100m2
I Phần mương lắp ghép
1 Vữa xi măng lót móng M.100 dày 2cm 1.257,05 m2
2 Bê tông móng mương đá 1x2 M.200 75,21 m3
3 Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200 236,37 m3
4 Ván khuôn bê tông tấm mương 18,69 100m2
5 Lắp đặt tấm bê tông mương 10.744 cái
6 Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm 478,11 m2
7 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 5,62 m3
8 Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.250 10,48 m3
9 Ván khuôn bê tông tấm đan 0,41 100m2
10 Cốt thép đan mương f 1,09 tấn
11 Cốt thép đan mương f 1,01 tấn
12 Lắp đặt đan mương 78 tấm
J Phần cống hộp đường nhánh 80x60cm
1 Đá dăm 4x6 đệm móng cống 13,02 m3
2 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 26,04 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cống 0,42 100m2
4 Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250 59,85 m3
5 Ván khuôn bê tông cống hộp 7,19 100m2
6 Cốt thép cống hộp f 5,25 tấn
7 Cốt thép cống hộp f 0,27 tấn
8 Lắp đặt cống hộp 105 đoạn
9 Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớp 59,22 m2
10 Vữa trám xi măng M.100 dày 2cm 53,58 m2
11 Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M.250 30,4 m3
12 Ván khuôn bê tông bản giảm tải 0,243 100m2
13 Cốt thép bản giảm tải f 3,326 tấn
14 Lắp đặt bản giảm tải 152 cái
K Phần kè chắn taluy dương
1 Đá dăm 4x6 đệm móng kè 16,95 m3
2 Bê tông móng kè đá 1x2 M.200 129,9 m3
3 Bê tông thân kè đá 1x2 M.200 146,1 m3
4 Ván khuôn bê tông móng kè 3,52 100m2
5 Ván khuôn bê tông thân kè 5,41 100m2
6 Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọc 3,3 m3
7 Đá dăm 4x6 làm tầng lọc 6,6 m3
8 Vải địa kỹ thuật tầng lọc 0,88 100m2
9 Ống thoát nước PVC D100 72,42 m
L Phần an toàn giao thông
1 Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=90cm 20 cái
2 Lắp đặt 1 trụ, 1 TG L=90cm, 1 CN (90x40)cm 12 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm 148,53 m2
4 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm 109,2 m2
5 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M.200 6,16 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (12x12x110)cm 157 cái
7 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu 314 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->