Gói thầu: Cải tạo hệ thống mạng cáp quang và dây mạng nội bộ tại các đơn vị: ĐL Duyên Hải, Tân Bình, Bình Phú, Công ty lưới điện Cao thế và các phân chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống mạng cáp quang và dây mạng nội bộ tại các đơn vị: ĐL Duyên Hải, Tân Bình, Bình Phú, Công ty lưới điện Cao thế và các phân chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 12:18:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,610,949,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Nhà thầu nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo qui định |
1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Nhà thầu mua bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hành công trình | Nhà thầu bảo hành công trình trong thời gian 36 tháng | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu cần thiết) | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Nhà thầu dọn dẹp, vệ sinh công trình sau khi thi công, hoàn trả mặt bằng | 1 | Khoản |
| B | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 83,488 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6352 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8235 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,0495 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,3637 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bể |
| 7 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Nắp đan |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bể |
| 9 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bể |
| 10 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bể |
| 11 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bể |
| 12 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,235 | m2 |
| 13 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,235 | m2 |
| 14 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,235 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8235 | m3 |
| 16 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,695 | m2 |
| 17 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,695 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3847 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8546 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,3744 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1349 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1349 | 100m3 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 253 | Lỗ khoan |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97 | Lỗ khoan |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 3 kg(Máng cáp lưới mạ kẽm nhúng nóng 100x50x3(D5)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 27 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 3 kg(Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 28 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 3 kg(L 100x50x1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 3 kg(T 100x50x1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 3 kg(Thang cáp sơn tĩnh điện 100x50x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 181 | m |
| 31 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 3 kg(L 100x50-1mm)T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 3 kg(T 100x50-1mm)T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm(Ống PVC D21x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 394 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(Ống PVC D34x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 169 | m |
| 35 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m/ống |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(Nẹp bán nguyệt DL(30x12x1200)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 266 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(Nẹp nhựa V40x25x2-L1800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.059 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm(Nẹp nhựa V80x50x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 907 | m |
| 39 | Lắp đặt khung giá 19 inch (480 mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang. Tủ Rack 19'- 42U. (Bao gồm cung cấp tủ rack) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Khung giá |
| 40 | Lắp đặt khung giá 19 inch (480 mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang. Tủ OMX. (bao gồm cung cấp tủ OMX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Khung giá |
| 41 | Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 19 inchs (480mm). Tủ NGF 4 block- 42U. (Bao gồm cung cấp tủ NGF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Khung giá |
| 42 | Lắp đặt Block(ODF chuẩn NGF với block 96FO) (Không bao gồm cung cấp block) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | Block |
| 43 | Lắp đặt khung giá 19 inch (480 mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang. Tủ Rack 19'- 10U (bao gồm cung cấp tủ rack) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Khung giá |
| 44 | Lắp đặt khung giá 19 inch (480 mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang. Tủ Rack 19'- 10U treo (bao gồm cung cấp tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | Khung giá |
| 45 | Lắp đặt khung giá 120 mm của thiết bị truyền dẫn cáp quang( khung treo Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | Khung giá |
| 46 | Lắp đặt bảng (Panel) trung gian (bao gồm cung cấp Path Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 118 | Phiến |
| 47 | Lắp đặt outlet - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cung cấp Outlet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 381 | Cái |
| 48 | Lắp đặt outlet - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cung cấp Outlet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 478 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 6 mm2(Cáp đồng CXV-3x1,5(3x7/0.52)-0.6/1Kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 229 | 10m |
| 51 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 (bao gồm cung cấp cáp mạng cat 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSM | 7.557,4 | 10m |
| 52 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:cáp cat6 (bao gồm cung cấp dây Pathcord 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.990 | Đôi dây |
| 53 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang SC/APC - LC/UPC DX 2.0, SM, (10m) - Bao gồm cung cấp dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 208 | Đôi dây |
| 54 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang SC/APC - SC/APC DX 2.0, SM, (10m) - Bao gồm cung cấp dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.312 | Đôi dây |
| 55 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 56 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 57 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi (bao gồm cung cấp cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,14 | Km cáp |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi (bao gồm cung cấp cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,55 | Km cáp |
| 59 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ MX |
| 60 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO (bao gồm cung cấp ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ ODF |
| 61 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO(hàn nối vào ODF có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ ODF |
| 62 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO (Hàn nối vào ODF có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ ODF |
| 63 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO (Hàn nối vào ODF có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ ODF |
| 64 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO (bao gồm cung cấp ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ ODF |
| 65 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO(hàn nối vào ODF có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ ODF |
| 66 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Phích điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | 1 giắc |
| 67 | Đấu nối cáp vào phiến panel. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.980 | Đôi dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi