Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 111 Đông Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 111 Đông Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 15:07:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,530,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền mặt đường cũ để phá dỡ thi công đường cống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt ngõ bê tông xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,766 | m3 |
| 3 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9428 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,702 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,635 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,24 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6038 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,08 | m3 |
| 9 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 228,2184 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3249 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6873 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6873 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6873 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0385 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0385 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0385 | 100m3 |
| 17 | Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chuyến |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,799 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1547 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9464 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1561 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4256 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2207 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9535 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 209,9386 | m2 |
| 26 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5393 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5911 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0153 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.039 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.039 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.039 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 453 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | mối nối |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D600 bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D600 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D400 bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D400 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 15km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9577 | 10 tấn/1km |
| 42 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 225,0676 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2516 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,002 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0312 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6031 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6499 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6499 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cấu kiện |
| 50 | Gia công, lắp dựng ghi chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.621,62 | kg |
| 51 | Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| B | NỀN NGÕ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá cấp phối D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9441 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 407,0181 | m3 |
| 3 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy xoa và bổ sung xi măng nguyên chất trên mặt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.713,4536 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi