Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:58:00 đến ngày 2021-05-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,132,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 3 pha |
| 4 | Cột VLT NPC L14-11 (Đầu ngọn 190, gốc 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 6 | Cột VLT NPC L16-11 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 7 | Cột VLT NPC L16-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 9 | Cột VLT NPC L18-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 12 | Cột VLT NPC L24-14 (Đầu ngọn 190, gốc 590) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 15 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 mối nối |
| 16 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | tấn/km |
| 17 | Cột thép 26m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.282,8 | kg |
| 18 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2828 | tấn |
| 19 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1848 | tấn/km |
| 20 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.296,922 | kg |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | 1 km dây |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,492 | 1 km dây |
| 23 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | 1 km dây |
| 24 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6485 | tấn/km |
| 25 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | vị trí |
| 26 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | vị trí |
| 27 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | quả |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 sứ |
| 29 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | quả |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 10 sứ |
| 31 | Chuỗi néo kép Slicone 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | chuỗi |
| 32 | Chuỗi néo Slicone 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | chuỗi |
| 33 | Chuỗi néo kép Slicone 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chuỗi |
| 34 | Chuỗi néo Slicone 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chuỗi |
| 35 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | bộ |
| 36 | Dây đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 37 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 38 | Khóa máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 39 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 40 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 41 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn/km |
| 42 | Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| 43 | Đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 45 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.427,512 | kg |
| 46 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3283 | tấn/km |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 49 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | HT |
| 50 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,606 | km cáp |
| 51 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ MX |
| 52 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 53 | Dây cáp quang 32 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 54 | Thay cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cột |
| 55 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 bộ |
| 56 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp dưới đất 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | bộ cách điện |
| 57 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ cách điện |
| 58 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9744 | 1km/1 dây |
| 59 | Xe vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuyến |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG). | |||
| 1 | Móng MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 4 | Móng MT-10(24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 5 | Móng trụ T34+34-26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | móng |
| 6 | Móng MTK-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 8 | Móng MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | móng |
| 9 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | HT |
| C | TRẠM BIẾN ÁP(PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha( Tháo rỡ và lắp trả lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR( Tháo rỡ và lắp trả lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (Tháo rỡ và lắp trả lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm (chiều dài 12m, đường kính đầu ngọn cột 190mm, lực đầu cột 900kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 9 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | HT |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.565,8921 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4111 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6321 | tấn |
| 14 | Dây nhôm lõi thép trần AsXV-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1 km dây |
| 16 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 sứ |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m |
| 22 | Dây đồng mềm bọc vỏ M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 23 | Dây đồng mềm bọc vỏ M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 24 | kẹp cáp CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 29 | Lắp đặt thanh cái ống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 m |
| 30 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 42 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy (3 pha) |
| 44 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 45 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1m |
| 46 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 47 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 48 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 bộ |
| 49 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 50 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chuyến |
| D | TRẠM BIẾN ÁP ( PHẦN XÂY DƯNG) | |||
| 1 | Móng MT3 (móng cột TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 2 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | HT |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng M2CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | móng |
| 2 | Móng M2CL - thi công máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | móng |
| 3 | Móng M2ĐCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | móng |
| 4 | Móng MTK-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng MTK-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 7 | Móng MTK-8 - thi công máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 8 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | HT |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột VLT NPC L20-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột VLT NPC L18-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 3 | Cột VLT NPC L16-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột VLT NPC L14-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột VLT NPC L10-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cột |
| 6 | Cột VLT NPC L8,5-5,0 (Đầu ngọn 160, gốc 311) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 7 | Cột VLT NPC L8,5-4,3 (Đầu ngọn 160, gốc 311) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cột |
| 8 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cột |
| 16 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,82 | tấn/km |
| 17 | Cáp voặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.517 | m |
| 18 | Cáp voặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.875 | m |
| 19 | Cáp voặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.692 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV3x95+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 21 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,8 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | km/dây |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | km/dây |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 1 km dây |
| 26 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,416 | tấn/km |
| 27 | Ống nhựa HDPE 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m |
| 30 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | cái |
| 31 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | cái |
| 32 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688 | cái |
| 33 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 34 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Sứ bát 1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bát |
| 37 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 38 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn/km |
| 39 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,92 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | HT |
| 42 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | 1 cột |
| 43 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 44 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 45 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,598 | 1km/1 dây |
| 46 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | hòm |
| 47 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | hộp |
| 48 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | hòm |
| 49 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | hộp |
| 50 | Dây bọc AL/XLPE 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148 | m |
| 51 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148 | m |
| 52 | Dây sau công tơ CU/PVC/PVC(2x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 53 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 54 | Xe vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuyến |
| G | THÍ NGHIỆM 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| H | THÍ NGHIỆM TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| I | THÍ NGHIỆM 0,4KV` | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi