Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466532-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210452231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:58:00 đến ngày 2021-05-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,132,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN)
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 3 pha
3 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 3 pha
4 Cột VLT NPC L14-11 (Đầu ngọn 190, gốc 350) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
6 Cột VLT NPC L16-11 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
7 Cột VLT NPC L16-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
9 Cột VLT NPC L18-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
12 Cột VLT NPC L24-14 (Đầu ngọn 190, gốc 590) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
14 Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
15 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 mối nối
16 Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 tấn/km
17 Cột thép 26m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27.282,8 kg
18 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2828 tấn
19 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1848 tấn/km
20 Dây dẫn nhôm trần lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.296,922 kg
21 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,267 1 km dây
22 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,492 1 km dây
23 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 1 km dây
24 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6485 tấn/km
25 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 vị trí
26 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 vị trí
27 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 quả
28 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 10 sứ
29 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 quả
30 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 10 sứ
31 Chuỗi néo kép Slicone 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 chuỗi
32 Chuỗi néo Slicone 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 chuỗi
33 Chuỗi néo kép Slicone 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 chuỗi
34 Chuỗi néo Slicone 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 chuỗi
35 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 bộ
36 Dây đồng bọc M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
37 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
38 Khóa máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
39 Dây nhôm buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
40 Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
41 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn/km
42 Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ca
43 Đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 đầu cốt
45 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.427,512 kg
46 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3283 tấn/km
47 Lắp đặt xà, loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bộ
48 Lắp đặt xà, loại cột néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
49 Tiếp địa R4C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 HT
50 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,606 km cáp
51 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ MX
52 Hộp nối cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
53 Dây cáp quang 32 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
54 Thay cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 cột
55 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1 bộ
56 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp dưới đất 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 bộ cách điện
57 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ cách điện
58 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9744 1km/1 dây
59 Xe vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuyến
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG).
1 Móng MT-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
2 Móng MT-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
3 Móng MT-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 móng
4 Móng MT-10(24) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 móng
5 Móng trụ T34+34-26 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 móng
6 Móng MTK-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
7 Móng MTK-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 móng
8 Móng MN20-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 móng
9 Tiếp địa R4C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 HT
C TRẠM BIẾN ÁP(PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha( Tháo rỡ và lắp trả lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR( Tháo rỡ và lắp trả lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 hệ thống
5 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 3 pha
6 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (Tháo rỡ và lắp trả lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
7 Cột điện bê tông ly tâm (chiều dài 12m, đường kính đầu ngọn cột 190mm, lực đầu cột 900kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
9 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 HT
10 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.565,8921 kg
11 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4431 tấn
12 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4111 tấn
13 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6321 tấn
14 Dây nhôm lõi thép trần AsXV-95/16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
15 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 1 km dây
16 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 quả
17 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 sứ
18 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
19 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 m
20 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
21 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 m
22 Dây đồng mềm bọc vỏ M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
23 Dây đồng mềm bọc vỏ M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
24 kẹp cáp CC-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 m
26 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 m
27 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 m
28 Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
29 Lắp đặt thanh cái ống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 10 m
30 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu cốt
32 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
34 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
36 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu cốt
38 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
40 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu cốt
42 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy (3 pha)
44 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 tủ
45 Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1m
46 Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ (3 pha)
47 Thay cầu chì 35 (22) kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ (3pha)
48 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 bộ
49 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
50 Vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chuyến
D TRẠM BIẾN ÁP ( PHẦN XÂY DƯNG)
1 Móng MT3 (móng cột TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 móng
2 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 HT
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ( PHẦN XÂY DỰNG)
1 Móng M2CL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 móng
2 Móng M2CL - thi công máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 móng
3 Móng M2ĐCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 móng
4 Móng MTK-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
5 Móng MTK-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
6 Móng MTK-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
7 Móng MTK-8 - thi công máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
8 Tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 HT
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN)
1 Cột VLT NPC L20-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
2 Cột VLT NPC L18-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
3 Cột VLT NPC L16-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
4 Cột VLT NPC L14-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
5 Cột VLT NPC L10-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 323) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cột
6 Cột VLT NPC L8,5-5,0 (Đầu ngọn 160, gốc 311) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
7 Cột VLT NPC L8,5-4,3 (Đầu ngọn 160, gốc 311) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cột
8 Ca xe vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ca
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
14 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 mối nối
15 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cột
16 Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,82 tấn/km
17 Cáp voặn xoắn 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.517 m
18 Cáp voặn xoắn 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.875 m
19 Cáp voặn xoắn 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.692 m
20 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV3x95+1x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
21 Dây dẫn nhôm trần lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,8 m
22 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,517 km/dây
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,875 km/dây
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 km/dây
25 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 1 km dây
26 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,416 tấn/km
27 Ống nhựa HDPE 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 100m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 100m
30 Móc treo F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 cái
31 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 cái
32 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688 cái
33 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
34 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
36 Sứ bát 1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bát
37 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 chuỗi sứ
38 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn/km
39 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,92 kg
40 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
41 Tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 HT
42 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 1 cột
43 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 1km/1 dây (4 sợi)
44 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,489 1km/1 dây (4 sợi)
45 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,598 1km/1 dây
46 Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 hòm
47 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 hộp
48 Hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 hòm
49 Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 hộp
50 Dây bọc AL/XLPE 2x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.148 m
51 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.148 m
52 Dây sau công tơ CU/PVC/PVC(2x10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
53 Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
54 Xe vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuyến
G THÍ NGHIỆM 35KV
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 sợi
H THÍ NGHIỆM TBA
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
4 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
5 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
6 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
7 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
8 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
I THÍ NGHIỆM 0,4KV`
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 1 vị trí
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bát
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->