Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466459-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210334194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN thực hiện CTMTQG XDNTM hỗ trợ xây lắp (khoảng 13,1 tỷ đồng) và NS huyện Vũng Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:52:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,553,445,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG + CỐNG NGANG ĐƯỜNG
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền, mặt đường:
1 Dọn dẹp mặt bằng 219,3458 100m2
2 Đóng cừ tràm gia cố L=3,8 - 4m, ngọn 4 - 4,5cm Cừ tràm L=3,8-4m, ngọn 4-4,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 1.462,44 100m
3 Cừ tràm kẹp cổ L=3,8-4m, ngọn 4-4,5cm Cừ tràm L=3,8-4m, ngọn 4-4,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 4.570 m
4 Thép buộc fi6 Thép tròn D 608,724 kg
5 Trải lưới cước mùng chắn đất Lưới đen chắn đất : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,8507 100m2
6 Đào nền đường 167,9035 100m3
7 Đắp đất lề, K>=0,9 (tận dụng đất đào) 120,9825 100m3
8 Đắp cát khuôn đường L3, độ chặt Y/C K = 0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 121,3437 100m3
9 Đắp cát khuôn đường L2, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 70,87 100m3
10 Đắp cát khuôn đường L1, độ chặt Y/C K = 0,98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 42,522 100m3
11 Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường Đá hộc : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 79,7369 100m
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Cấp phối đá dăm loại 2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,1781 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 21,261 100m3
14 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Đá dăm các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 140,5529 100m2
15 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm Đá dăm các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,1871 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (ĐM BS THEO TT02) Nhựa đường ; Đá dăm 0,5x1,6 ; Đá 0,5x1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 141,74 100m2
D An toàn giao thông:
1 Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 20 cái
2 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x60cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 cái
4 Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12 cái
5 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 100x160cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 cái
6 Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 102,2 m
7 Lắp đặt trụ biển báo 34 cái
8 Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,179 m3
9 Ván khuôn móng trụ biển báo Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3264 100m2
10 Đào móng trụ biển báo 3,264 m3
11 Cung cấp nắp chụp nhựa fi 80 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 34 cái
12 Cung cấp bulon M10x120 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 96 bộ
13 Cung cấp bulon M10x40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 24 bộ
14 Cung cấp bảng táp L50x50x5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 63,336 kg
15 Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x120) bao gồm phần móng cọc tiêu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 239 cái
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG (8 cống D1.000; 01 cống D.1200)
1 Đào móng thi công cống 1,5118 100m3
2 Tháo dỡ ống cống, ĐK 1000mm (60% NC,M lắp đặt) 80 m
3 Đóng cọc tràm L=3,8-4m, N4-4,5cm Cừ tràm L=3,8-4m, ngọn 4-4,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 154,2058 100m
4 Thép buộc fi6 Thép tròn D 26,64 kg
5 Đóng cừ dừa L=6m , đk 20cm Cừ dừa L=6m, đk ngọn 20cm . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 8,2145 100m
6 Thép buộc fi8 Thép tròn D 57,473 kg
7 Cốt thép ống cống ĐK=8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,4734 tấn
8 Cốt thép ống cống ĐK=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,6183 tấn
9 Ván khuôn cống Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,9304 100m2
10 Bê tông ống cống, đá 1x2 M250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 40,833 m3
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính D=1000mm 14 m
12 Lắp đặt ống bê tông đường kính D=1200mm 14 m
13 Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, dày 8cm vữa M.75 Gạch ống 8x8x18 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,7282 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch 1,728 m3
15 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 21,603 m2
16 Đắp đất lưng cống 1,0522 100m3
F THI CÔNG HỘP NỐI CỐNG
1 Đệm móng cát dày 20cm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0053 100m3
2 Bê tông lót đá 1x2, M150 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,528 m3
3 Ván khuôn Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0629 100m2
4 GCLD thép fi6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0156 tấn
5 Bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,189 m3
G CỬA CỐNG
1 Cung dây xích treo cửa cống Dây xích treo cửa cống : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36 m
2 Cung cấp thép fi 25 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 126,666 kg
3 Gỗ sao làm cửa cống Gỗ sao : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,08 1m3
4 Cung cấp thép fi 12 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,72 kg
H CỌC TREO CỬA CỐNG
1 Cốt thép cọc, fi 6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2281 tấn
2 Cốt thép cọc, fi 12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8241 tấn
3 Ván khuôn cọc Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6642 100m2
4 Bê tông cọc M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,86 m3
5 Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 15x15cm-đất cấp I 2,16 100m
I CẦU HIẾU BÌNH
J PHẦN CẦU
1 Tháo dỡ tay vịn STK fi 42 0,88 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 17,443 m3
3 Nhổ cọc cầu cũ 1,08 100m
4 Bốc xếp từ tàu lên bờ 41,743 tấn
5 Vận chuyển bê tông phá dỡ (tạm tính 5Km) 1,7443 10 tấn/1km
6 Vận chuyển cọc (tạm tính 5Km) 2,43 10 tấn/1km
K BÃI ĐÚC CỌC
1 Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng 2,88 100m2
2 Đắp cát 10cm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 28,8 100m3
3 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 288 m2
L PHẦN CỌC BTCT 30x30CM
M Cọc mố
1 Cốt thép cọc Ø6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0297 tấn
2 Cốt thép cọc Ø12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2546 tấn
3 Cốt thép cọc Ø18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 5,9832 tấn
4 Cốt thép cọc Ø20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2825 tấn
5 Cốt thép cọc Ø32mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0646 tấn
6 Thép tấm cọc mố Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5064 tấn
7 Ván khuôn cọc Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,2983 100m2
8 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 33,572 m3
N Cọc trụ
1 Cốt thép cọc Ø6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,4086 tấn
2 Cốt thép cọc Ø12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4796 tấn
3 Cốt thép cọc Ø18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 7,4917 tấn
4 Cốt thép cọc Ø20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4238 tấn
5 Cốt thép cọc Ø32mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0646 tấn
6 Gia công thép tấm Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0128 tấn
7 Ván khuôn cọc Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,9127 100m2
8 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 42,356 m3
O Hộp nối cọc
1 Gia công cột bằng thép hình Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,576 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,1425 tấn
P PHẦN MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố 0,156 100m3
2 Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn 1,88 100m
3 Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn 1,88 100m
4 Đập đầu cọc bê tông -Trên cạn Que hàn : Việt Nam 0,72 m3
5 Cốt thép tròn mố cầu Ø6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0337 tấn
6 Cốt thép tròn mố cầu Ø12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9176 tấn
7 Cốt thép tròn mố cầu Ø16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1028 tấn
8 Cốt thép tròn mố cầu Ø18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3835 tấn
9 Cốt thép tròn mố cầu Ø20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0122 tấn
10 Ván khuôn mố cầu Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7937 100m2
11 Bê tông đá 4x6, M.150 lót móng Đá dăm 4x6: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,764 m3
12 Bê tông mố cầu đá 1x2, M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 29,109 m3
Q BẢN QUÁ ĐỘ + DẦM ĐỠ
1 Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0188 tấn
2 Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2834 tấn
3 Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7134 tấn
4 Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0722 tấn
5 Lớp đá đệm đá 4x6 Cát nền ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,94 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Nhựa bitum, củi đun, bột đá : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,984 m2
7 Ván khuôn Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1085 100m2
8 Bê tông đá 1x2, M.300 dầm đỡ - bản quá độ Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,754 m3
R PHẦN TRỤ CẦU
1 Đóng cọc BTCT dưới nước, KT 30x30cm (xiên ngập) 4,33 100m
2 Đóng cọc BTCT dưới nước, KT 30x30cm (xiên không ngập) 0,406 100m
3 Đập đầu cọc bê tông - Dưới nước Que hàn : Việt Nam 0,72 m3
4 Cốt thép trụ cầu Ø10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0477 tấn
5 Cốt thép trụ cầu Ø12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,376 tấn
6 Cốt thép trụ cầu Ø20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3788 tấn
7 Ván khuôn trụ cầu Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4059 100m2
8 Bê tông trụ cầu dưới nước, M300, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,82 m3
S KHUNG ĐỊNH VỊ (MỐ + TRỤ)
1 Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn, L=6m (ngập đất) 0,84 100m
2 Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn, L=6m (không ngập đất) 0,12 100m
3 Đóng cọc thép hình I300 - dưới nước (ngập đất) 0,84 100m
4 Đóng cọc thép hình I300 - dưới nước (không ngập đất) 0,12 100m
5 Nhổ cọc thép hình trên cạn 0,84 100m
6 Nhổ cọc thép hình dưới nước 0,84 100m
7 Khấu hao cọc thép hình (1,17%+ 3,5%) Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,5264 tấn
8 Gia công thép hình khung định vị Que hàn ; Oxy ; Khí gas : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,211 tấn
9 Lắp dựng khung định vị trụ trên cạn Que hàn ; thép hình ; bulong : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,421 tấn
10 Tháo dỡ khung định vị trụ trên cạn Oxy ; Khí gas : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,421 tấn
11 Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước Que hàn ; thép hình ; bulong : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,421 tấn
12 Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước Oxy ; Khí gas : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,421 tấn
13 Khấu hao thép hình khung định vị (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,211 tấn
T DẦM DỌC
1 Cung cấp dầm I280, L=8m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8 Dầm
2 Cung cấp dầm I400, L=10m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 Dầm
3 Lắp dầm vào vị trí Que hàn : Việt Nam 12 cái
4 Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (350x150x25)mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 24 cái
U DẦM NGANG
1 Cốt thép Ø10mm dầm ngang Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1065 tấn
2 Cốt thép Ø12mm dầm ngang Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0374 tấn
3 Cốt thép Ø16mm dầm ngang Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1063 tấn
4 Ván khuôn dầm ngang Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,19 m2
5 Bê tông dầm ngang đá 1x2, bê tông M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,641 m3
V MẶT CẦU
1 Cốt thép Ø6mm bản mặt cầu Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,008 tấn
2 Cốt thép Ø10mm bản mặt cầu Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,9307 tấn
3 Ván khuôn mặt cầu Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0529 100m2
4 Bê tông đá 1x2, M.300 mặt cầu Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 19,11 m3
W KHE CO GIÃN
1 Bơm vữa không co ngót khe co giãn Sikagrout 214-11 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,72 m3
2 Cung cấp thép tấm Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1855 kg
3 Cung cấp & lắp đặt khe co giãn ray thép (mạ kẻm) Khe co giãn dạng ray C50 mạ kẽm:đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu TK hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,6 m
4 Cung cấp thép fi 12 Thép tròn D 81,7 kg
X GỜ CHẮN & ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cốt thép gờ chắn Þ6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0329 tấn
2 Cốt thép gờ chắn Þ10 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2348 tấn
3 Cốt thép gờ chắn Þ12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2286 tấn
4 Cung cấp ống sắt tráng kẻm Ống sắt tráng kẻm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,26 m
5 Ván khuôn gờ chắn Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,432 100m2
6 Bê tông gờ chắn đá 1x2, M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,796 m3
7 Sơn gờ chắn Sơn phủ ; sơn lót : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 21,15 1m2
Y LAN CAN
1 Gia công thép tấm mạ kẻm lan can Thép tấm , que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8401 tấn
2 Cung cấp thép ống mạ kẻm Thép ống mạ kẻm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,061 tấn
3 Lắp dựng lan can PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 33,306 m2
4 Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 80 Bộ
Z ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường 3,2066 100m3
2 Đắp đất lề, K>=0,9 (tận dụng đất đào) 1,337 100m3
3 Đắp cát lớp dưới dày 65cm, độ chặt Y/C K = 0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,6631 100m3
4 Đắp cát lớp dưới dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,7538 100m3
5 Đắp cát lớp trên dày 30cm, Y/C K = 0,98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,0527 100m3
6 Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường Đá hộc : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,9264 100m
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,3836 100m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Đá dăm các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,507 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Nhựa đường ; Đá dăm 0,5x1,6 ; Đá 0,5x1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,507 100m2
AA TƯỜNG CHẮN
1 Đóng cọc tràm L=4,6m, N.4,5cm Cừ tràm L=4,6m, N.4,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 46,92 100m
2 Cát đệm đầu cừ Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,143 100m3
3 Ván khuôn tường chắn Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,6965 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,36 m3
5 Bê tông tường chắn đá 1x2, M250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 59,781 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Nhựa bitum, củi đun, bột đá : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 m2
7 Rải vải địa kỹ thuật R=12KN Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3056 100m2
8 Cốt thép tường chắn fi 8 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0738 tấn
9 Cốt thép tường chắn fi 10 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0153 tấn
10 Cốt thép tường chắn fi 12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,2624 tấn
11 Cốt thép tường chắn fi 14 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,1557 tấn
12 Cốt thép tường chắn fi 16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1176 tấn
13 Cốt thép tường chắn fi 18 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2838 tấn
14 Cốt thép tường chắn fi 20 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0266 tấn
15 Ống thoát nước PVC fi 60 PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương , chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.. 2,083 m
AB Lan can tường chắn
1 Gia công thép tấm mạ kẻm lan can Thép tấm ; Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,032 tấn
2 Cung cấp thép ống mạ kẻm Thép ống mạ kẻm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2237 tấn
3 Cung cấp thép fi 8 Thép tròn D 13,697 kg
4 Lắp dựng lan can PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 33,5 m2
5 Nối ống L, D60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 18 cái
6 Nối ống T, D60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 21 cái
AC ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Đóng cọc tràm L=4m, N.4,5cm Cừ tràm L=3,8-4m, ngọn 4-4,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 7,06 100m
2 Thép buộc fi6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,087 kg
3 Đào nền đường 1,572 100m3
4 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 1,0418 100m3
5 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,1295 100m3
6 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,8785 100m3
7 Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường Đá hộc : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,2627 100m
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,5011 100m3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Đá dăm các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,708 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (ĐM BS THEO TT02) Nhựa đường ; Đá dăm 0,5x1,6 ; Đá 0,5x1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,708 100m2
AD CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Đào đất móng trụ biển báo 0,32 m3
2 Ván khuôn móng trụ biển báo Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,032 100m2
3 Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,325 m3
4 Lắp đặt trụ biển báo 4 cái
5 Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 11,6 m
6 Cung cấp thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 95,832 kg
7 Cung cấp bulon M10x120 Bulong : Việt Nam 72 bộ
8 Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 Nắp chụp nhựa Ø80 : Việt Nam 4 cái
9 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 cái
10 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 cái
11 Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 cái
12 Cung cấp biển 120x120cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 cái
13 Sơn thước nước ngược Sơn phủ ; sơn lót : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,8 1m2
14 Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x120) bao gồm phần móng cọc tiêu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->