Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN thực hiện CTMTQG XDNTM hỗ trợ xây lắp (khoảng 13,1 tỷ đồng) và NS huyện Vũng Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:52:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,553,445,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 219,3458 | 100m2 | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố L=3,8 - 4m, ngọn 4 - 4,5cm | Cừ tràm L=3,8-4m, ngọn 4-4,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 1.462,44 | 100m |
| 3 | Cừ tràm kẹp cổ L=3,8-4m, ngọn 4-4,5cm | Cừ tràm L=3,8-4m, ngọn 4-4,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 4.570 | m |
| 4 | Thép buộc fi6 | Thép tròn D | 608,724 | kg |
| 5 | Trải lưới cước mùng chắn đất | Lưới đen chắn đất : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,8507 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường | 167,9035 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất lề, K>=0,9 (tận dụng đất đào) | 120,9825 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát khuôn đường L3, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 121,3437 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát khuôn đường L2, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 70,87 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát khuôn đường L1, độ chặt Y/C K = 0,98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 42,522 | 100m3 |
| 11 | Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường | Đá hộc : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 79,7369 | 100m |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Cấp phối đá dăm loại 2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,1781 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 21,261 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Đá dăm các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 140,5529 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Đá dăm các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,1871 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (ĐM BS THEO TT02) | Nhựa đường ; Đá dăm 0,5x1,6 ; Đá 0,5x1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 141,74 | 100m2 |
| D | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x60cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 100x160cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 6 | Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 102,2 | m |
| 7 | Lắp đặt trụ biển báo | 34 | cái | |
| 8 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,179 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3264 | 100m2 |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | 3,264 | m3 | |
| 11 | Cung cấp nắp chụp nhựa fi 80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34 | cái |
| 12 | Cung cấp bulon M10x120 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 96 | bộ |
| 13 | Cung cấp bulon M10x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | bộ |
| 14 | Cung cấp bảng táp L50x50x5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 63,336 | kg |
| 15 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x120) bao gồm phần móng cọc tiêu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 239 | cái |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (8 cống D1.000; 01 cống D.1200) | |||
| 1 | Đào móng thi công cống | 1,5118 | 100m3 | |
| 2 | Tháo dỡ ống cống, ĐK 1000mm (60% NC,M lắp đặt) | 80 | m | |
| 3 | Đóng cọc tràm L=3,8-4m, N4-4,5cm | Cừ tràm L=3,8-4m, ngọn 4-4,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 154,2058 | 100m |
| 4 | Thép buộc fi6 | Thép tròn D | 26,64 | kg |
| 5 | Đóng cừ dừa L=6m , đk 20cm | Cừ dừa L=6m, đk ngọn 20cm . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 8,2145 | 100m |
| 6 | Thép buộc fi8 | Thép tròn D | 57,473 | kg |
| 7 | Cốt thép ống cống ĐK=8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,4734 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống ĐK=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,6183 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cống | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,9304 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2 M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 40,833 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D=1000mm | 14 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D=1200mm | 14 | m | |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, dày 8cm vữa M.75 | Gạch ống 8x8x18 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,7282 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | 1,728 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 21,603 | m2 |
| 16 | Đắp đất lưng cống | 1,0522 | 100m3 | |
| F | THI CÔNG HỘP NỐI CỐNG | |||
| 1 | Đệm móng cát dày 20cm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0053 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0629 | 100m2 |
| 4 | GCLD thép fi6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0156 | tấn |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,189 | m3 |
| G | CỬA CỐNG | |||
| 1 | Cung dây xích treo cửa cống | Dây xích treo cửa cống : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | m |
| 2 | Cung cấp thép fi 25 | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 126,666 | kg |
| 3 | Gỗ sao làm cửa cống | Gỗ sao : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,08 | 1m3 |
| 4 | Cung cấp thép fi 12 | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,72 | kg |
| H | CỌC TREO CỬA CỐNG | |||
| 1 | Cốt thép cọc, fi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2281 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc, fi 12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8241 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6642 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,86 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 15x15cm-đất cấp I | 2,16 | 100m | |
| I | CẦU HIẾU BÌNH | |||
| J | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ tay vịn STK fi 42 | 0,88 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 17,443 | m3 | |
| 3 | Nhổ cọc cầu cũ | 1,08 | 100m | |
| 4 | Bốc xếp từ tàu lên bờ | 41,743 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bê tông phá dỡ (tạm tính 5Km) | 1,7443 | 10 tấn/1km | |
| 6 | Vận chuyển cọc (tạm tính 5Km) | 2,43 | 10 tấn/1km | |
| K | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng | 2,88 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát 10cm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 28,8 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 288 | m2 |
| L | PHẦN CỌC BTCT 30x30CM | |||
| M | Cọc mố | |||
| 1 | Cốt thép cọc Ø6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,0297 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc Ø12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2546 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc Ø18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,9832 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc Ø20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2825 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc Ø32mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0646 | tấn |
| 6 | Thép tấm cọc mố | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5064 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,2983 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,572 | m3 |
| N | Cọc trụ | |||
| 1 | Cốt thép cọc Ø6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,4086 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc Ø12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4796 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc Ø18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 7,4917 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc Ø20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4238 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc Ø32mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0646 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0128 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,9127 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 42,356 | m3 |
| O | Hộp nối cọc | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,576 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,1425 | tấn |
| P | PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | 0,156 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn | 1,88 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn | 1,88 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông -Trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 0,72 | m3 |
| 5 | Cốt thép tròn mố cầu Ø6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0337 | tấn |
| 6 | Cốt thép tròn mố cầu Ø12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9176 | tấn |
| 7 | Cốt thép tròn mố cầu Ø16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1028 | tấn |
| 8 | Cốt thép tròn mố cầu Ø18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3835 | tấn |
| 9 | Cốt thép tròn mố cầu Ø20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0122 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mố cầu | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7937 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M.150 lót móng | Đá dăm 4x6: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,764 | m3 |
| 12 | Bê tông mố cầu đá 1x2, M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,109 | m3 |
| Q | BẢN QUÁ ĐỘ + DẦM ĐỠ | |||
| 1 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0188 | tấn |
| 2 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2834 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7134 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn dầm đở - bản quá độ Ø18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0722 | tấn |
| 5 | Lớp đá đệm đá 4x6 | Cát nền ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,94 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Nhựa bitum, củi đun, bột đá : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,984 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1085 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M.300 dầm đỡ - bản quá độ | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,754 | m3 |
| R | PHẦN TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước, KT 30x30cm (xiên ngập) | 4,33 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước, KT 30x30cm (xiên không ngập) | 0,406 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông - Dưới nước | Que hàn : Việt Nam | 0,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép trụ cầu Ø10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0477 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu Ø12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,376 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu Ø20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3788 | tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ cầu | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4059 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trụ cầu dưới nước, M300, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,82 | m3 |
| S | KHUNG ĐỊNH VỊ (MỐ + TRỤ) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn, L=6m (ngập đất) | 0,84 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn, L=6m (không ngập đất) | 0,12 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 - dưới nước (ngập đất) | 0,84 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc thép hình I300 - dưới nước (không ngập đất) | 0,12 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | 0,84 | 100m | |
| 6 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 0,84 | 100m | |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%+ 3,5%) | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,5264 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình khung định vị | Que hàn ; Oxy ; Khí gas : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,211 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung định vị trụ trên cạn | Que hàn ; thép hình ; bulong : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,421 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ khung định vị trụ trên cạn | Oxy ; Khí gas : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,421 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước | Que hàn ; thép hình ; bulong : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,421 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước | Oxy ; Khí gas : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,421 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép hình khung định vị (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,211 | tấn |
| T | DẦM DỌC | |||
| 1 | Cung cấp dầm I280, L=8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I400, L=10m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | Dầm |
| 3 | Lắp dầm vào vị trí | Que hàn : Việt Nam | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (350x150x25)mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | cái |
| U | DẦM NGANG | |||
| 1 | Cốt thép Ø10mm dầm ngang | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1065 | tấn |
| 2 | Cốt thép Ø12mm dầm ngang | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0374 | tấn |
| 3 | Cốt thép Ø16mm dầm ngang | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1063 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,19 | m2 |
| 5 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, bê tông M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,641 | m3 |
| V | MẶT CẦU | |||
| 1 | Cốt thép Ø6mm bản mặt cầu | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,008 | tấn |
| 2 | Cốt thép Ø10mm bản mặt cầu | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,9307 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mặt cầu | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0529 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M.300 mặt cầu | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,11 | m3 |
| W | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn | Sikagrout 214-11 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,72 | m3 |
| 2 | Cung cấp thép tấm | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1855 | kg |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt khe co giãn ray thép (mạ kẻm) | Khe co giãn dạng ray C50 mạ kẽm:đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu TK hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,6 | m |
| 4 | Cung cấp thép fi 12 | Thép tròn D | 81,7 | kg |
| X | GỜ CHẮN & ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn Þ6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0329 | tấn |
| 2 | Cốt thép gờ chắn Þ10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2348 | tấn |
| 3 | Cốt thép gờ chắn Þ12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2286 | tấn |
| 4 | Cung cấp ống sắt tráng kẻm | Ống sắt tráng kẻm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,26 | m |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,796 | m3 |
| 7 | Sơn gờ chắn | Sơn phủ ; sơn lót : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,15 | 1m2 |
| Y | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công thép tấm mạ kẻm lan can | Thép tấm , que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8401 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẻm | Thép ống mạ kẻm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,061 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 33,306 | m2 |
| 4 | Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | Bộ |
| Z | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | 3,2066 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất lề, K>=0,9 (tận dụng đất đào) | 1,337 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát lớp dưới dày 65cm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,6631 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lớp dưới dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,7538 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lớp trên dày 30cm, Y/C K = 0,98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,0527 | 100m3 |
| 6 | Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường | Đá hộc : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,9264 | 100m |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,3836 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Đá dăm các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,507 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Nhựa đường ; Đá dăm 0,5x1,6 ; Đá 0,5x1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,507 | 100m2 |
| AA | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4,6m, N.4,5cm | Cừ tràm L=4,6m, N.4,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 46,92 | 100m |
| 2 | Cát đệm đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6965 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,36 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chắn đá 1x2, M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 59,781 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Nhựa bitum, củi đun, bột đá : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R=12KN | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3056 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường chắn fi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0738 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường chắn fi 10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,0153 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường chắn fi 12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,2624 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường chắn fi 14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1557 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường chắn fi 16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1176 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường chắn fi 18 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2838 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường chắn fi 20 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0266 | tấn |
| 15 | Ống thoát nước PVC fi 60 | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương , chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.. | 2,083 | m |
| AB | Lan can tường chắn | |||
| 1 | Gia công thép tấm mạ kẻm lan can | Thép tấm ; Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,032 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẻm | Thép ống mạ kẻm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2237 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép fi 8 | Thép tròn D | 13,697 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 33,5 | m2 |
| 5 | Nối ống L, D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18 | cái |
| 6 | Nối ống T, D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21 | cái |
| AC | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4m, N.4,5cm | Cừ tràm L=3,8-4m, ngọn 4-4,5cm : Cây suông thẳng , còn tươi . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đk gốc, đk ngọn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 7,06 | 100m |
| 2 | Thép buộc fi6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,087 | kg |
| 3 | Đào nền đường | 1,572 | 100m3 | |
| 4 | Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,0418 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,1295 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,8785 | 100m3 |
| 7 | Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường | Đá hộc : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,2627 | 100m |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,5011 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Đá dăm các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,708 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (ĐM BS THEO TT02) | Nhựa đường ; Đá dăm 0,5x1,6 ; Đá 0,5x1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,708 | 100m2 |
| AD | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo | 0,32 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,325 | m3 |
| 4 | Lắp đặt trụ biển báo | 4 | cái | |
| 5 | Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,6 | m |
| 6 | Cung cấp thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 95,832 | kg |
| 7 | Cung cấp bulon M10x120 | Bulong : Việt Nam | 72 | bộ |
| 8 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 | Nắp chụp nhựa Ø80 : Việt Nam | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp biển 120x120cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 13 | Sơn thước nước ngược | Sơn phủ ; sơn lót : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,8 | 1m2 |
| 14 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x120) bao gồm phần móng cọc tiêu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi