Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466566-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210303841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá QSDĐ của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:50:00 đến ngày 2021-05-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,693,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được duyệt 17,1 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 92,722 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 0,311 100m3
4 Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải Như trên 11.349,965 m3
B Hạng mục: Đường giao thông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 33,42 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,3342 100m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 2,904 100m
4 Mua cọc tre nẹp ngang Như trên 20,3077 cây
5 Đắp bao tải cát bảo vệ hè bên phải tuyến N4 và D3 Như trên 94,05 m3
6 Thép buộc nẹp ngang Như trên 25,74 kg
7 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Như trên 29,3447 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 19,4372 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Như trên 4,253 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,2759 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 2,3496 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 4,052 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 76,9886 100m3
14 Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K95 Như trên 10.535,2821 m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 21,9996 100m3
16 Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K98 Như trên 2.859,948 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 8,7032 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 6,0082 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 39,0738 100m2
20 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Như trên 5,4461 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 5,4461 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 5,4461 100tấn
23 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm Như trên 39,0738 100m2
24 Giải 1 lớp Ni long chống mất nước bê tông mặt đường Như trên 0,8551 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Như trên 15,3918 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 1,238 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 37,14 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,9904 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 18,57 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Như trên 1.238 cái
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 1,6782 100m2
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như trên 0,0884 tấn
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 42,7416 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 10,0711 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 58,6898 m3
36 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Như trên 1.209,83 m
37 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 Như trên 278,25 m
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 124,9387 m3
39 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Như trên 2.498,7744 m2
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 1,584 100m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 5,94 m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,792 100m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 5,94 m3
44 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Như trên 396 m
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 35,2 1m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 39,776 m3
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 2,398 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 32,373 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 102,8742 m3
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 731,39 m2
C Hạng mục: Thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,796 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,036 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,625 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 3 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 11,121 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,374 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 11,51 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 32,847 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 106,96 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 31,75 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,859 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,758 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,028 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Như trên 0,529 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,039 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,098 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,719 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,6 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,551 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như trên 0,174 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như trên 0,782 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 8,974 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 223 1cấu kiện
24 Thang thép Như trên 71,4 kg
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,307 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 11,058 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,886 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,713 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,886 m3
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 44,59 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 53,508 m2
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 3,416 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,219 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 2,039 100m3
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 87,706 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 2,507 100m2
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 106,46 m3
38 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đxi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 194,192 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 6,685 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 55,15 m3
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.050,328 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 342,28 m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 2,972 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như trên 3,635 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 50,94 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 1.061,25 1cấu kiện
47 Lắp đặt hố ga gang kích thước 900x900 Như trên 1 cái
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 3,439 100m3
49 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 34,5 100m
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 37,475 m3
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,06 100m2
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 5,52 m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,982 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,199 100m3
55 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Như trên 430 cái
56 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Như trên 142 cái
57 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Như trên 42 cái
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm Như trên 215 1 đoạn ống
59 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Như trên 215 mối nối
60 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm Như trên 51,5 1 đoạn ống
61 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm Như trên 19,1 1 đoạn ống
62 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như trên 70 mối nối
63 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm Như trên 21,1 1 đoạn ống
64 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Như trên 21 mối nối
65 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm Như trên 13,333 1 đoạn ống
66 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mm Như trên 13 mối nối
67 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm Như trên 11,667 1 đoạn ống
68 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Như trên 12 mối nối
69 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 13,2 100m
70 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 2,159 m3
71 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,604 m3
72 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,142 m3
73 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Như trên 7,722 m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,35 100m3
75 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 0,032 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,15 m3
77 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá I Như trên 5,46 1m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,055 100m3
79 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Như trên 0,055 100m3/1km
D Hạng mục: Thi công phần đường dây 35KV
1 xà rẽ lệch xkl-1t Như trên 1 bộ
2 xà khóa trên 1 cột tròn xk - 1t Như trên 1 bộ
3 xà khóa lệch trên 1 cột tròn xkl- 1t Như trên 2 bộ
4 xà khóa lệch trên 2 cột tròn xkl- 2t Như trên 1 bộ
5 xà đỡ cdpt 35kv Như trên 1 bộ
6 ghế thao tác cầu dao Như trên 1 bộ
7 giằng cột 14(gc-14) Như trên 1 bộ
8 giằng cột 18(gc-18) Như trên 1 bộ
9 thang trèo Như trên 1 bộ
10 giá bắt tay dao Như trên 1 bộ
11 tiếp địa r-10t Như trên 4 bộ
12 cột bê tông pc.14-190-13 Như trên 2 cột
13 cột bê tông pc.18-190-9.2 Như trên 2 cột
14 cột bê tông pc.18-190-13 Như trên 2 cột
15 móng 2 cột tròn m - pc14-13 Như trên 1 móng
16 móng 1 cột tròn m - pc18-9.2 Như trên 2 móng
17 móng 2 cột tròn m - pc18-13 Như trên 1 móng
18 sứ đứng vhđ 35kv Như trên 4 quả
19 sứ ppi 35kv Như trên 10 quả
20 sứ chuỗi 35kv+ phụ kiện Như trên 30 chuỗi
21 cầu dao phụ tải 35kv-630a Như trên 1 bộ
22 ghíp nhôm bọc cách điện 35kv Như trên 24 bộ
23 giáp níu cho dây bọc Như trên 30 bộ
24 dây buộc định hình Như trên 10 bộ
25 biển báo tên cột + an toàn+ đai buộc Như trên 4 biển
26 cột biển báo Như trên 2 cột
27 dây nhôm bọc 22kv ac50/8-xlpe4.3/hdpe Như trên 739,5 m
28 tháo xà xzk-1t trên cột tròn Như trên 1
29 móng 2 cột tròn m- 2pc14-13 Như trên 1 móng
30 móng 1 cột tròn m- pc18-9.2 Như trên 2 móng
31 móng 1 cột tròn m- 2pc18-13 Như trên 1 móng
32 ghíp nhôm Như trên 6 cái
33 ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
34 công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
35 cách điện đứng 22-35kv Như trên 14 cái
36 cách điện polyme 35kv Như trên 30 chuỗi
37 tn cách điện đứng, điện áp 3-35kv Như trên 1 quả
38 cáp lực 22-35kv Như trên 1 sợi
39 tn tiếp địa cột Như trên 4 vị trí
E Hạng mục: Thi công xây dựng TBA400KVA-35(22)/0,4
1 xà đón dây đầu trạm Như trên 2 bộ
2 xà cầu dao liên động Như trên 1 bộ
3 xà đỡ chống sét van & cctr Như trên 1 bộ
4 congson đỡ máy và colie chống tụt Như trên 1 bộ
5 dầm đỡ máy và thanh đỡ máy Như trên 1 bộ
6 giàn ghế thao tác Như trên 1 bộ
7 ghế phụ thao tác và colie cổ sứ Như trên 1 bộ
8 thanh chắn ra, vào sàn thao tác Như trên 1 bộ
9 thang sắt Như trên 1 bộ
10 hộp chụp cực mba Như trên 1 bộ
11 tiếp địa trạm Như trên 1 bộ
12 cột bê tông pc.12-190-7.2 Như trên 2 cột
13 bộ cầu dao liên động 35kv Như trên 1 bộ
14 bộ chống sét van 35kv Như trên 1 bộ
15 bộ cầu chì tự rơi 35kv Như trên 1 bộ
16 dây nhôm bọc 22kv ac50/8-xlpe4.3/hdpe Như trên 30 bộ
17 dây đồng cu/xlpe/pvc 1x50mm2-35kv Như trên 20
18 lắp đặt mba 400kva Như trên 1 máy
19 cáp tổng cu/xlpe/pvc 1x120mm2 Như trên 35 m
20 tủ điện tđ-04 Như trên 1 tủ
21 tủ tụ bù 160kvar Như trên 1 tủ
22 sứ vhđ 35kv Như trên 9 quả
23 sứ đứng ppi-35kv Như trên 14 chuỗi
24 đầu cốt đồng nhôm am50 Như trên 12 cái
25 đầu cốt đồng m50 Như trên 14 cái
26 Ghíp nhôm 3 bu lông Như trên 1 Bộ
27 Biển báo Như trên 4 Bộ
28 Ca xe vận chuyển MBA Như trên 1 ca
29 tiếp địa trạm Như trên 1 bộ
30 móng trạm biến áp Như trên 2 bộ
31 ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 bộ
32 công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 bộ
33 tn mba 3 pha 22-35kv Như trên 1 máy
34 tn dao cách ly Như trên 1 bộ
35 tn cầu chì si 24-35kv : 35kv Như trên 1 bộ
36 tn thanh cái điện áp Như trên 2 p/đ
37 tn cách điện , điện áp 3-35kv Như trên 23 cái
38 tn aptomat dòng điện 600a Như trên 1 cái
39 tn aptomat dòng điện 100a Như trên 1 cái
40 tn aptomat dòng điện 200a Như trên 3 cái
41 TN CSV Như trên 3 Quả
42 tn csv 22 - 35kv, 1 pha Như trên 3 quả
43 tn tiếp đất tba Như trên 1 ht
44 tn mẫu dầu Như trên 1 mẫu
45 tn ampemet, loại ac Như trên 3 cái
46 tn vonmet, loại ac Như trên 1 cái
47 tn đồng hồ công suất 3 pha Như trên 1 cái
48 MBA400KVA -35(22)/0,4KV Như trên 1 Máy
F Hạng mục: Thi công đường dây 0,4KV mới
1 tấm móc f20 Như trên 52 cái
2 tấm móc f16 Như trên 15 cái
3 Kẹp néo Như trên 52 cái
4 Kẹp đỡ Như trên 15 cái
5 Đai thép + khoá Như trên 134 Cái
6 Ghíp các loại Như trên 32 cái
7 Chụp đầu cáp Như trên 28 cái
8 Băng dính Như trên 10 cái
9 cột bê tông pc.8,5-190-4,3 Như trên 15 cột
10 cột bê tông pc.8,5-190-5,0 Như trên 20 cột
11 móng 1 cột tròn m - pc8,5-4,3 Như trên 15 móng
12 móng 1 cột tròn m - pc8,5-5,0 Như trên 20 móng
13 cáp nhôm vặn xoắn 4x95 Như trên 1.126 m
14 đầu cốt đồng nhôm am95 Như trên 12 cái
15 Tiếp địa lặp lại RLL Như trên 10 Bộ
16 móng 1 cột tròn m - pc8,5-4,3 Như trên 15 móng
17 móng 1 cột tròn m - pc8,5-5,0 Như trên 20 móng
18 ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
19 công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
20 TN tiếp địa cột Như trên 10 Vị trí
21 Cáp lực 0,4KV Như trên 1 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->