Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mục tiêu hỗ trợ sửa chữa cơ sở hạ tầng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:48:00 đến ngày 2021-05-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,455,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,65 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,7 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.520 | m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,2 | 10m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,29 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,8 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9825 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,213 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3396 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7572 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,0971 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,616 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,476 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0546 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0044 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0915 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8068 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0254 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0508 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0136 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0911 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7125 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3015 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1536 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9775 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1603 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1183 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7216 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3826 | m3 |
| 34 | Ốp đá granit màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,1576 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit màu đen vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1916 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2974 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,489 | m2 |
| 39 | Dán ngói đắp cầu trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,74 | m2 |
| 40 | Chữ inox mạ vàng cao 150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | Chữ |
| 41 | Chữ inox mạ vàng cao 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67 | Chữ |
| 42 | Gia công cổng Inox 304 ( đã bao gồm phụ kiện và gia công lắp dựng tại chân công trình) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,8 | kg |
| 43 | Chốt cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 44 | Khóa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 46 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,42 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,612 | 1m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,612 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3125 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0412 | tấn |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9694 | m3 |
| 54 | Ốp đá granit màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,3884 | m2 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 127,6124 | 1m3 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,105 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116,8514 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,1082 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,015 | 100m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,9781 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,935 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.015,4076 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 526,2139 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 526,2139 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1172 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,3807 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,6605 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Nhân công di chuyển thiết bị đồ đạc khi thi công và di chuyển vào khi hoàn thiện + nhân công tháo dỡ thiết bị, dây điện hỏng ( tính 2 công / 1 phòng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | Công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,059 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4546 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 317,769 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 222,1912 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,564 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 264,6045 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,3356 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 589,3424 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 264,6045 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,0952 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1777 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,2628 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,8883 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,712 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,2876 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,336 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 835,9956 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 231,438 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 222,1912 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,564 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, máng đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 216 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bảng |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6714 | m3 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,468 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,312 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,156 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0754 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1173 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2896 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Nhân công di chuyển thiết bị đồ đạc khi thi công và di chuyển vào khi hoàn thiện + nhân công tháo dỡ thiết bị, dây điện hỏng ( tính 1 công / 1 phòng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,188 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2702 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,8748 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7312 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,7696 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,0784 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7312 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4187 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4144 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,3552 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,072 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,776 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, máng đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn com pắc 20W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Nhân công di chuyển thiết bị đồ đạc khi thi công và di chuyển vào khi hoàn thiện + nhân công tháo dỡ thiết bị, dây điện hỏng ( tính1 công / 1 phòng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6128 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4638 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,729 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,0272 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,3084 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 173,7756 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,0272 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8373 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,466 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8424 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,66 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108,424 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0463 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,984 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6845 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn com pắc 20W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bảng |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ HỌC SINH | |||
| 1 | Nhân công di chuyển thiết bị đồ đạc khi thi công và di chuyển vào khi hoàn thiện + nhân công tháo dỡ thiết bị, dây điện hỏng ( tính 1 công / 1 phòng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,7481 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 450,9923 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,1841 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,934 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,63 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 159,67 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 404,0704 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,0036 | m2 |
| 10 | Khuôn cửa hở 80x60x1.5mm , khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,8 | m |
| 11 | Cửa đi thép pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1.2mm có rãnh để lồng kính, huúnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0.8mm nepk kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,44 | m2 |
| 12 | Cửa sổ thép kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1.2mm có rãnh để lồng kính , nẹp kính làm bằng thép dầy 0.8mm, kính trắng dầy 5mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4888 | m2 |
| 13 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1021 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0395 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1605 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,5668 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1221 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2256 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0623 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7517 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,612 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,996 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6019 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2997 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0408 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,219 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2969 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0677 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9489 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0298 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0624 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5494 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0272 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0131 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1265 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0942 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0311 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5299 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3638 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3669 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,514 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,8 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,8 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,1804 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,44 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,228 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,48 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,2052 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,0208 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,3076 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,1164 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn com pắc 20W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn com pắc 40W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Rắc co PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4066 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5475 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6424 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0419 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,6604 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6126 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,261 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2246 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,955 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0818 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0267 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1353 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,854 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0388 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3982 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0478 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9476 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7271 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,242 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0344 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9747 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,678 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0851 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0371 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0437 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4032 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2912 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,678 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,48 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,48 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,446 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,13 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0958 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,828 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,4538 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,446 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2888 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,09 | m2 |
| 41 | Cửa đi, cửa sổ nhôm dày 1ly sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,92 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,92 | m2 |
| 43 | Khóa cửa Việt tiệp + chốt ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0298 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2672 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn com pắc 20W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi xịt sàn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trongg - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100 m |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt van khóa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,872 | 1m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1087 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0872 | m3 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,234 | m3 |
| 106 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8412 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7875 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7054 | m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7054 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7875 | m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0356 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0513 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7428 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi