Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466447-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210466378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Bình Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:43:00 đến ngày 2021-05-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - 0,9021 100m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m - 10,1 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công - 1,8536 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m - 29,4 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m - 0,1555 tấn
6 Đào hót đất sụt bằng thủ công kết hợp máy - 0,1181 100 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T - 13,6636 m3
8 Xử lý tiếp giáp mới củ tại vị trí mái bằng keo chống thấm Sika 632 và mái ngói, bao gồm vật liệu và nhân công, máy. - 1 tb
B PHẦN MÓNG
1 san dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình - 2,5674 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - 1,4266 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 - 3,4345 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 - 11,198 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 - 1,3483 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - 0,4676 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - 0,0443 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - 0,7073 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 - 12,0008 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 - 2,1735 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - 7,178 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - 0,6725 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - 0,2461 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - 0,9897 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 1,1677 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 0,2589 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 0,16 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 - 12,354 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 - 3,192 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - 2,8355 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - 13,11 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước - 11,085 m2
23 Miết mạch tường đá loại lõm - 11,085 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 - 17,423 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 - 20,4 m
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 - 5,536 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật - 0,9776 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - 0,1882 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - 0,9241 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - 4,8058 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - 0,9165 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - 24 cái
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - 0,426 tấn
9 Xây tường gạch dày 200 - 28,1486 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - 28,6022 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - 4,6914 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - 12,7338 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - 5,4306 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - 0,389 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - 1,7482 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - 20,353 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái - 2,0734 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - 2,2619 tấn
19 Ngăm nước xi măng theo quy phạm - 22,8914 m3
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lần tạo dốc thoát nước - 42,3692 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - 58,4616 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dóc thoát nước mái - 73,04 m2
23 Gia công xà gồ thép - 1,3999 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép - 1,3999 tấn
25 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 1,1211 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - 223,714 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - 139,936 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - 172,0456 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - 140,0618 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - 207,3398 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu - 7,588 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước - 48,233 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - 537,1162 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - 287,42 m2
10 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm - 220,22 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 - 2,312 m2
12 Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v - 12,48 m2
13 Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v - 25,92 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - 38,4 m2
15 Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1.2li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ - 25,92 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa - 25,92 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 - 81,19 m
18 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 - 14,76 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng - 24 bộ
2 Lắp đặt quạt trần - 8 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn - 28 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16 cái
5 Lắp đặt cầu chì - 20 cái
6 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường - 20 cái
7 Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường - 2 cái
8 Lắp đặt đế đơn âm tường - 16 cái
9 Lắp đặt đế đôi âm tường - 6 cái
10 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 25A, Icu-10Ka - 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm - 20 hộp
12 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 - 30 m
13 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 - 150 m
14 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 - 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm - 350 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm - 30 m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC - 2 bảng
2 Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg - 3 bình
3 Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg - 3 bình
G THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm - 0,5 100m
2 Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60 - 24 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D100 - 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->