Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456444-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210454920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thương mại và vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:20:00 đến ngày 2021-05-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,980,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3538 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3538 100m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,4645 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,8913 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5732 100m3
6 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.146,45 m3
7 Trồng cỏ mái mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,969 100m2
B SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG (loại dày 25cm, 20cm, 10cm)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3196 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
3 Cắt bê tông; cắt bằng máy cắt, cắt sâu 15cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 815 m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659,7825 m3
5 Xoa mặt bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.639,13 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,182 m3
9 Xoa mặt bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,91 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0702 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5321 m3
12 Xoa mặt bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,214 m2
C MÁI CHE CỘT BƠM (Phần móng, cổ trụ, trụ, bệ cột bơm, điện chiếu sáng mccb)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3324 100m3
2 Đào móng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1591 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,6618 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1176 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0685 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5239 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9333 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0988 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4396 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3744 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
17 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5894 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6934 m2
21 Sản xuất, gia công, lắp đặt khung thép chống lật cột bơm, bao gồm cả nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
22 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6934 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,512 m2
24 Sơn dải phân cách sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,512 m2
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bóng do PTS Nghệ Tĩnh cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
27 Bộ bóng đèn Halogel 250W chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Sản xuất, gia công,lắp dựng cần đèn Halogel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Ống gel ruột gà D27 luồn dây điện chiếu sáng ra 2 bộ bóng đèn Halogel và 4 bộ bóng đèn chiếu sáng MCCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
D NHÀ BÁN HÀNG, HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT, BỂ TỰ HOẠI, MÁI TÔN CHE MƯA NẮNG SINH HOẠT PHÍA SAU NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1014 100m3
2 Đào móng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7627 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2712 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0728 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9247 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1162 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0783 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6389 m3
13 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4016 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7766 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7748 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4789 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,584 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0804 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4125 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3921 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3131 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6144 m3
23 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4462 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9017 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0799 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6567 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,108 m2
28 Gia công, lắp đặt hệ khung thép hộp làm biển hiệu quảng cáo dầu mỡ nhờn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,108 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,108 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4686 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1353 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8305 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3615 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9764 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,054 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9792 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9732 m3
42 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,2426 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,7324 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,2426 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,2426 m2
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4866 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,448 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,224 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,224 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,3917 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m2
52 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0131 m3
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8765 100m2
57 Cửa nhựa UPVC ( Hoặc tương đương của Evindows có lõi thép gia cường, kính 5 ly, Profile của hãng Shide phụ kiện hãng GQ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 m2
58 Cửa nhựa UPVC ( Hoặc tương đương của Evindows có lõi thép gia cường, kính 5 ly, Profile của hãng Shide phụ kiện hãng GQ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
59 Sản xuất, lắp đặt xuyên hoa sắt vuông đặc 12x12, đan a150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
60 Vách kính nhựa UPVC ( Hoặc tương đương Evindows có lõi thép gia cường, kính 5 ly,Profile của hãng Shide phụ kiện hãng GQ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m2
61 Sơn dải phân cách sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,056 m2
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
65 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
68 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
70 Tủ điện T1 đặt trong phòng kho+máy phát điện, bao gồm cả công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
73 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
74 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
75 Tủ điện T2 đặt trong phòng bán hàng bao gồm cả công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Kéo rải dây nguồn 4x10 từ cột điện sau khu đất đến tủ điện T2 trong phòng máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
77 Kéo rải dây điện từ tủ điện T2 cấp cho tủ điện T1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
79 Máy bơm nước ( Hoặc tương đương Con Heo (VN)), công suất 750W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bồn nước Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
82 Phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
88 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9678 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7192 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 tấn
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6156 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0505 tấn
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 m3
97 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9632 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,625 m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6156 m3
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
107 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1983 tấn
108 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1983 tấn
109 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3005 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3005 tấn
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5817 100m2
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2196 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
E KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU, CÁC HỐ VAN TRÊN BỂ,HỐ NHẬP KÍN XĂNG DẦU, RÃNH CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU, CHỐNG SÉT, CHỐNG TĨNH ĐIỆN CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1123 100m3
2 Đào móng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4698 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0378 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2775 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,566 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,8723 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,136 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7655 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,26 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8269 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1197 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7442 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8366 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,83 m2
17 Sản xuất, gia công, lắp dựng nắp tôn hố van trên bể, nắp inoc hố van nhập kín xăng dầu, nắp tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,442 m2
18 Bản lề nắp inoc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Khóa (Hoặc tương đương Minh Khai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Sản xuất, gia công, lắp dựng biển báo hàng hóa, nắp tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,43 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3536 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6952 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
31 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4392 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
33 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 tấn
34 Bu lông liên kết cột, D22 dài 80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0425 tấn
36 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0425 tấn
37 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Thanh thép D18 liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
41 Gia công kim thu sét dài 1m trên MCCB và trên mái che nhà bán hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
42 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
43 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
44 Kẹp kiểm tra KZ1 gắn chân tường nhà bán hàng để đo điện trở chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
46 Kẹp kiểm tra KZ2 trong hố nhập kín xăng dầu để đo điện trở chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
F NHÀ VỆ SINH KHÁCH HÀNG, VỆ SINH, TẮM GIẶT CBCNV
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 100m3
2 Đào móng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9569 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1114 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1109 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0638 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4138 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2376 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1305 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3068 m3
15 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1398 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4989 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7369 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,356 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1313 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1657 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4438 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0836 100m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6248 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0926 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,5164 m2
27 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2544 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,7025 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,924 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4398 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0002 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 m3
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1666 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1026 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2591 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3345 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3889 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3448 m3
42 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6543 m2
43 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6543 m2
44 Sản xuất,lắp đặt gạch Ô gió nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,5 viên
45 Cửa nhựa UPVC ( Hoặc tương đương của Evindows có lõi thép gia cường, kính 5 ly,tay nắm, bản lề 3D Profile của hãng Shide phụ kiện hãng GQ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
46 Vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng tấm nhựa Compack HPL cao cấp dày 12mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2388 m2
47 Chốt trong cửa đi nhà vệ sinh phía trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
51 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
55 Sản xuất, lắp đặt nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bồn nước Inox trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
60 Van khóa tổng đầu nguồn D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Van khóa nhánh D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
65 Nối D42-34, Co 42, Co 34, co 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
69 Nối ống D160-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Nối ống D90-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
73 Lắp đặt đèn compac tiết kiệm điện, bao gồm cả nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G HÀNG RÀO BẢO VỆ CỬA HÀNG, RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT SÂN, HỐ THU GOM XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHIỄM DẦU, HẦM LƯU GIỮ TẠM THỜI , HÀNG RÀO DÂY XÍCH KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU.
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3875 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2508 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 tấn
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,05 m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
6 Dây thép gai mạ kẽm chống rỉ hàng rào, bao gồm cả nhân công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.182,5 md
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,588 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
9 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6079 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4782 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,44 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2086 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3279 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,962 m2
20 Sản xuất, gia công, lắp dựng nắp tôn hố van trên bể, nắp inoc hố van nhập kín xăng dầu, nắp tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,776 m2
21 Bản lề nắp inoc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Khóa (Hoặc tương đương Minh Khai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,091 m2
25 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,041 m2
26 Sơn dải phân cách sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,091 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
28 Ống thép mạ kẽm D90x2.3 làm cột hàng rào (Hoặc tương đương Vina phai), bao gồm cả nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 md
29 Lắp đăt dây xích cột lan can khu bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,025 md
30 Khuy sắt D10 hàn trực tiếp lên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
H ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN 3 PHA TỪ TRẠM BIẾN ÁP 320KVA NAM CƯỜNG VỀ CHXD NAM PHÚC
1 Cột điện NPC.BH-6,5-140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
2 Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
3 Đầu cốt đồng nhôm H70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Khóa néo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
6 Khóa treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Tấm móc ốp treo cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
8 Móng cột đôi M1 cho cột đơn 6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Móng
I HỆ THỐNG NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU, BIỂN BẢNG CÁC LOẠI.
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4374 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4374 tấn
3 Ốp nhôm composite, (Hoặc tương đương chủng loại Bravo Aluminum compisite Panel, nhôm dày 4mm, lớp nhôm phủ 0,3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,88 m2
4 Keo dán sitacol giữa nhôm composite và khung diềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,94 lọ
5 Sản xuất chữ Petrolimex trên nền Nhôm alumium panel dán nổi 1,5cm trên mái che cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m
6 Đèn Led trong chữ Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 tấn
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
11 Lắp đặt mặt chính bằng meka Đài Loan dày 3mm, mặt chữ P trên diềm mái che cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 100m2
13 Ke góc đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Dán Decal chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2675 m2
15 Đinh bắn biển các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
18 Nẹp phào nhôm xung quanh biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
19 Bọc nhôm coposite 3mm Làm nền 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Dán Decal nội dung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Kích thước 0,45x 0,45, chất liệu: Cắt dán Decal, vị trí theo bản nhận diện thương hiệu mới "mục 5,2. Trạm xăng mẫu 2" của Tổng công ty xăng dầu Việt nam. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Sản xuất, gia công, lắp dựng biển chữ P hai đầu cửa hàng; cột cao 6m, theo Tiêu chuẩn ngành xăng dầu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Biển nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Biển lịch công tác, bảng phân công trực pccc, biển nội quy cửa hàng xăng dầu, kích thước 1,2m*0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Biển tên cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Sản xuất, lắp đặt khung sắt biển tên cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
28 Liên kết hai đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Ốp nhôm compositer nền mặt biển (1 mặt trước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
30 Dán chữ vào nền mặt biển (1 mặt trước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
31 Biển cấm điện thoại, cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Biển "Cấm lửa"; kích thước 200x80 (cm), khung sắt hộp mạ kẽm 25x50, chân bằng thép hộp mạ kẽm 30x60, mặt nền biển làm bằng nhôm composite dày 3mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chữ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->