Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thương mại và vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:20:00 đến ngày 2021-05-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,980,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3538 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,4645 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,8913 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5732 | 100m3 |
| 6 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.146,45 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,969 | 100m2 |
| B | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG (loại dày 25cm, 20cm, 10cm) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3196 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Cắt bê tông; cắt bằng máy cắt, cắt sâu 15cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,7825 | m3 |
| 5 | Xoa mặt bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.639,13 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,182 | m3 |
| 9 | Xoa mặt bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,91 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5321 | m3 |
| 12 | Xoa mặt bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,214 | m2 |
| C | MÁI CHE CỘT BƠM (Phần móng, cổ trụ, trụ, bệ cột bơm, điện chiếu sáng mccb) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3324 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1591 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6618 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0685 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5239 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9333 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4396 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5894 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6934 | m2 |
| 21 | Sản xuất, gia công, lắp đặt khung thép chống lật cột bơm, bao gồm cả nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6934 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,512 | m2 |
| 24 | Sơn dải phân cách sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,512 | m2 |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bóng do PTS Nghệ Tĩnh cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Bộ bóng đèn Halogel 250W chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Sản xuất, gia công,lắp dựng cần đèn Halogel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Ống gel ruột gà D27 luồn dây điện chiếu sáng ra 2 bộ bóng đèn Halogel và 4 bộ bóng đèn chiếu sáng MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| D | NHÀ BÁN HÀNG, HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT, BỂ TỰ HOẠI, MÁI TÔN CHE MƯA NẮNG SINH HOẠT PHÍA SAU NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7627 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2712 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9247 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6389 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4016 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7766 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7748 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4789 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,584 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4125 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3921 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3131 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6144 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4462 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9017 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0799 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6567 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,108 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép hộp làm biển hiệu quảng cáo dầu mỡ nhờn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,108 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,108 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4686 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1353 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8305 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3615 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9764 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9792 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9732 | m3 |
| 42 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,2426 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,7324 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,2426 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,2426 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4866 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,448 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,224 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,224 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3917 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0131 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8765 | 100m2 |
| 57 | Cửa nhựa UPVC ( Hoặc tương đương của Evindows có lõi thép gia cường, kính 5 ly, Profile của hãng Shide phụ kiện hãng GQ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m2 |
| 58 | Cửa nhựa UPVC ( Hoặc tương đương của Evindows có lõi thép gia cường, kính 5 ly, Profile của hãng Shide phụ kiện hãng GQ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt xuyên hoa sắt vuông đặc 12x12, đan a150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 60 | Vách kính nhựa UPVC ( Hoặc tương đương Evindows có lõi thép gia cường, kính 5 ly,Profile của hãng Shide phụ kiện hãng GQ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m2 |
| 61 | Sơn dải phân cách sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,056 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 70 | Tủ điện T1 đặt trong phòng kho+máy phát điện, bao gồm cả công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 75 | Tủ điện T2 đặt trong phòng bán hàng bao gồm cả công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Kéo rải dây nguồn 4x10 từ cột điện sau khu đất đến tủ điện T2 trong phòng máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 77 | Kéo rải dây điện từ tủ điện T2 cấp cho tủ điện T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 79 | Máy bơm nước ( Hoặc tương đương Con Heo (VN)), công suất 750W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bồn nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 82 | Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9678 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7192 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6156 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9632 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,625 | m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6156 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1983 | tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1983 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3005 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3005 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5817 | 100m2 |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2196 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| E | KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU, CÁC HỐ VAN TRÊN BỂ,HỐ NHẬP KÍN XĂNG DẦU, RÃNH CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU, CHỐNG SÉT, CHỐNG TĨNH ĐIỆN CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1123 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4698 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0378 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2775 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,566 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,8723 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,136 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7655 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8269 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1197 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7442 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8366 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m2 |
| 17 | Sản xuất, gia công, lắp dựng nắp tôn hố van trên bể, nắp inoc hố van nhập kín xăng dầu, nắp tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,442 | m2 |
| 18 | Bản lề nắp inoc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Khóa (Hoặc tương đương Minh Khai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Sản xuất, gia công, lắp dựng biển báo hàng hóa, nắp tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,43 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6952 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 31 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4392 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 34 | Bu lông liên kết cột, D22 dài 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Thanh thép D18 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 41 | Gia công kim thu sét dài 1m trên MCCB và trên mái che nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 44 | Kẹp kiểm tra KZ1 gắn chân tường nhà bán hàng để đo điện trở chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 46 | Kẹp kiểm tra KZ2 trong hố nhập kín xăng dầu để đo điện trở chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| F | NHÀ VỆ SINH KHÁCH HÀNG, VỆ SINH, TẮM GIẶT CBCNV | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9569 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0638 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4138 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1305 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4989 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7369 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,356 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1313 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1657 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4438 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6248 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0926 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,5164 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2544 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,7025 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,924 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4398 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2591 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3345 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3889 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3448 | m3 |
| 42 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6543 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6543 | m2 |
| 44 | Sản xuất,lắp đặt gạch Ô gió nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,5 | viên |
| 45 | Cửa nhựa UPVC ( Hoặc tương đương của Evindows có lõi thép gia cường, kính 5 ly,tay nắm, bản lề 3D Profile của hãng Shide phụ kiện hãng GQ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng tấm nhựa Compack HPL cao cấp dày 12mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2388 | m2 |
| 47 | Chốt trong cửa đi nhà vệ sinh phía trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bồn nước Inox trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 60 | Van khóa tổng đầu nguồn D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Van khóa nhánh D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 65 | Nối D42-34, Co 42, Co 34, co 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Nối ống D160-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Nối ống D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn compac tiết kiệm điện, bao gồm cả nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | HÀNG RÀO BẢO VỆ CỬA HÀNG, RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT SÂN, HỐ THU GOM XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHIỄM DẦU, HẦM LƯU GIỮ TẠM THỜI , HÀNG RÀO DÂY XÍCH KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU. | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3875 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | tấn |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,05 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 6 | Dây thép gai mạ kẽm chống rỉ hàng rào, bao gồm cả nhân công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,5 | md |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,588 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6079 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4782 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,44 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2086 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3279 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,962 | m2 |
| 20 | Sản xuất, gia công, lắp dựng nắp tôn hố van trên bể, nắp inoc hố van nhập kín xăng dầu, nắp tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m2 |
| 21 | Bản lề nắp inoc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Khóa (Hoặc tương đương Minh Khai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,091 | m2 |
| 25 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,041 | m2 |
| 26 | Sơn dải phân cách sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,091 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 28 | Ống thép mạ kẽm D90x2.3 làm cột hàng rào (Hoặc tương đương Vina phai), bao gồm cả nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | md |
| 29 | Lắp đăt dây xích cột lan can khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,025 | md |
| 30 | Khuy sắt D10 hàn trực tiếp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| H | ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN 3 PHA TỪ TRẠM BIẾN ÁP 320KVA NAM CƯỜNG VỀ CHXD NAM PHÚC | |||
| 1 | Cột điện NPC.BH-6,5-140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm H70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Khóa treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tấm móc ốp treo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Móng cột đôi M1 cho cột đơn 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| I | HỆ THỐNG NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU, BIỂN BẢNG CÁC LOẠI. | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4374 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4374 | tấn |
| 3 | Ốp nhôm composite, (Hoặc tương đương chủng loại Bravo Aluminum compisite Panel, nhôm dày 4mm, lớp nhôm phủ 0,3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,88 | m2 |
| 4 | Keo dán sitacol giữa nhôm composite và khung diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,94 | lọ |
| 5 | Sản xuất chữ Petrolimex trên nền Nhôm alumium panel dán nổi 1,5cm trên mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m |
| 6 | Đèn Led trong chữ Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt mặt chính bằng meka Đài Loan dày 3mm, mặt chữ P trên diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 13 | Ke góc đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Dán Decal chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2675 | m2 |
| 15 | Đinh bắn biển các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 18 | Nẹp phào nhôm xung quanh biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 19 | Bọc nhôm coposite 3mm Làm nền 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Dán Decal nội dung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Kích thước 0,45x 0,45, chất liệu: Cắt dán Decal, vị trí theo bản nhận diện thương hiệu mới "mục 5,2. Trạm xăng mẫu 2" của Tổng công ty xăng dầu Việt nam. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất, gia công, lắp dựng biển chữ P hai đầu cửa hàng; cột cao 6m, theo Tiêu chuẩn ngành xăng dầu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Biển nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển lịch công tác, bảng phân công trực pccc, biển nội quy cửa hàng xăng dầu, kích thước 1,2m*0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Biển tên cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt biển tên cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 28 | Liên kết hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Ốp nhôm compositer nền mặt biển (1 mặt trước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 30 | Dán chữ vào nền mặt biển (1 mặt trước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 31 | Biển cấm điện thoại, cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Biển "Cấm lửa"; kích thước 200x80 (cm), khung sắt hộp mạ kẽm 25x50, chân bằng thép hộp mạ kẽm 30x60, mặt nền biển làm bằng nhôm composite dày 3mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chữ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi