Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí VSMT xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361614-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và chi phí VSMT xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210319011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:09:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5078 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4988 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,668 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,8415 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,8302 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,1 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,9433 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4424 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,644 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,362 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0335 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8886 tấn
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4736 m2
17 Vận chuyển bằng thủ công phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3235 100m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4886 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4886 m3
20 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
21 Tháo dỡ trần la phông trần thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,5219 m2
D Phần cải tạo
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Đai giữ ống và vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,1 1m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,1 1m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,668 m2
9 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,56 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,9433 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4424 1m2
13 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,644 1m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7242 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3935 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1277 m2
17 GCLD lan can giếng trời kính cường lực, tay vịn gỗ kính dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,154 m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,2015 1m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,83 1m2
20 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,0287 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,0287 1m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,98 1m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,4606 m2
24 Sx cửa đi mở quay 4 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly (uPVC Asean pro window thanh Jatek Propile hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
25 Sx cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly (uPVC Asean pro window thanh Jatek Propile hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,178 m2
26 Sx cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly (uPVC Asean pro window thanh Jatek Propile hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,495 m2
27 Sx cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly (uPVC Asean pro window thanh Jatek Propile hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,295 m2
28 Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (uPVC Asean pro window thanh Jatek Propile hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
29 Vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly (uPVC Asean pro window thanh Jatek Propile hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,392 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
31 Trần nhôm trang trí caro, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m2
E Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn led âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 bộ
3 Lắp đặt đèn Led dây hắt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8 m
4 Lắp đặt đèn Led Panel Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Công tắc điều khiển 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Đế âm tường dùng cho ổ cắm và công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 450 m
17 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 650x450x150 chứa 11 modul lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 650x450x150 chứa 7modul lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cầu chì hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Đèn tín hiệu báo pha 220V xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Phần lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
G Tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,14 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,65 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,65 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,14 1m2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,632 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->