Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457879-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210457818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:07:00 đến ngày 2021-05-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,431,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành ô tô tự đổ.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công (bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tôngThể tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng > 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Phá dỡ công trình cũ:
1Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Chương V của E-HSMT149,1751 m2
2Tháo dỡ mái ngói Chiều cao Chương V của E-HSMT85,14m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao Chương V của E-HSMT0,549Tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Chương V của E-HSMT0,9751 m3
5Tháo dỡ trần bằng thủ côngChương V của E-HSMT89,96m2
6Tháo dỡ kết cấu cửa= thủ côngChương V của E-HSMT29,061 m2
7Tháo dỡ Bệ xí bằng thủ côngChương V của E-HSMT4bộ
8Tháo dỡ Chậu tiểu bằng thủ côngChương V của E-HSMT7bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT17,74m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT60,338m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT31,113m3
12V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V của E-HSMT113,4481m3
13V/chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tôChương V của E-HSMT113,4481m3
B *\2- Nhà hiệu bộ 2 tầng, nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT168,971 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépChương V của E-HSMT23,561 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng dài ván khuôn thépChương V của E-HSMT42,6351 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT17,831 m3
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,747Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,292Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,493Tấn
8Ván khuôn móng cột ván khuôn thépChương V của E-HSMT46,481 m2
9Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT28,9831 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT45,21 m2
11Bê tông cổ cột có tiết diện Chương V của E-HSMT3,5451 m3
12Ván khuôn móng dài ván khuôn thépChương V của E-HSMT136,871 m2
13Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,597Tấn
14Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,519Tấn
15Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,09Tấn
16Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT13,9631 m3
17Xây móng thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT15,0221 m3
18Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,6241 m3
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT111,4331 m3
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,633Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,705Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,706Tấn
23Ván khuôn thép, khung x­ơng thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT219,8761 m2
24Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT11,7191 m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT451,5091 m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,057Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,513Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,762Tấn
29Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT38,9581 m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT541,9581 m2
31Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,983Tấn
32Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT2,971Tấn
33Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT57,2631 m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao Chương V của E-HSMT32,9111 m2
35Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,166Tấn
36Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,198Tấn
37Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,3011 m3
38Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT226,2121 m2
39Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,982Tấn
40Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,74Tấn
41Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT10,471 m3
42Xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm hộp 40x80x2.0mmChương V của E-HSMT739,2m
43Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2.0mmChương V của E-HSMT1,346Tấn
44Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bãoChương V của E-HSMT296,2961 m2
45Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT0,7921 m3
46Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 200, cao Chương V của E-HSMT19,0381 m3
47Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 200, cao Chương V của E-HSMT201 m3
48Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 100, cao Chương V của E-HSMT0,4941 m3
49Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (10x15x19) Cao Chương V của E-HSMT0,3621 m3
50Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x19) Dày Chương V của E-HSMT0,481 m3
51Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x19) Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT36,2831 m3
52Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x19) Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT33,7141 m3
53Xây hộp kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT6,7351 m3
54Xây hộp kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT5,0561 m3
55Xây lan can cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT0,8711 m3
56Ôp chân tường đá chẻ tự nhiên Tiết diện đá Chương V của E-HSMT26,7751 m2
57Ôp tường, trụ, cột Gạch granite 30x60cm, VXM M75Chương V của E-HSMT386,161 m2
58Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 120x600mm, cắt từ gạch granite 600x600Chương V của E-HSMT27,1281 m2
59Ôp chân tường thang đá granite đen Tiết diện đá Chương V của E-HSMT1,7821 m2
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT326,641 m2
61Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT534,5921 m2
62Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT192,4921 m2
63Trát trụ, cột ngoài nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT197,6081 m2
64Trát trụ, cột trong nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT76,8681 m2
65Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT30,6861 m2
66Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT56,31 m2
67Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 ngoài nhàChương V của E-HSMT196,1131 m2
68Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 trong nhàChương V của E-HSMT231,1881 m2
69Trát lanh tô ô văng ngoài nhà Vữa XM M75Chương V của E-HSMT173,041 m2
70Trát lanh tô ô văng trong nhà Vữa XM M75Chương V của E-HSMT60,5941 m2
71Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT541,9581 m2
72Trát gờ chỉ móc nước Vữa XM M75Chương V của E-HSMT206,81 m
73Cắt chỉ lõmChương V của E-HSMT221,391 m
74Đắp phào đơn Vữa XM M75Chương V của E-HSMT112,6761 m
75Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT326,641 m2
76Thi công trần nhựa thả kích thước 600x600 khung nhômChương V của E-HSMT85,281 m2
77Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT483,3311m2
78Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT192,4921m2
79Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhàChương V của E-HSMT566,761m2
80Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhàChương V của E-HSMT777,441m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.260,771m2
82Sơn tường ngoài nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT759,2521m2
83Ngâm nước xi măng chống thấmChương V của E-HSMT105,2851 m2
84Quét dung dịch chống thấm mái bằng FlinkoteChương V của E-HSMT179,0591 m2
85Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT105,2851 m2
86Đắp đất tôn nền = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT56,8161 m3
87Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT13,2751 m3
88Ván khuôn gờ tường, gờ lan can ván khuôn thépChương V của E-HSMT1,121 m2
89Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100Chương V của E-HSMT22,4621 m3
90Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm chống trượt, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT85,281 m2
91Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT153,681 m2
92Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT154,851 m2
93Lát đá granite đen len cửa Tiết diện đá Chương V của E-HSMT4,8991 m2
94Lát đá bậc tam cấp đá granite màu đỏ, VXM M75Chương V của E-HSMT1,311 m2
95Lát đá bậc tam cấp đá granite đen, VXM M75Chương V của E-HSMT24,3051 m2
96Lát đá bậc cầu thang đá granite đen, VXM M75Chương V của E-HSMT18,4721 m2
97Lát đá bậc cầu thang đá granite màu trắng, VXM M75Chương V của E-HSMT5,761 m2
98Cắt khía tạo rãnh chống trượt bậc cấp, cầu thangChương V của E-HSMT188,1m
99Lát đá granite tự nhiên màu đen Tiết diện đá >0.25m2, VXM M75Chương V của E-HSMT4,921 m2
100Lát đá granite tự nhiên màu đỏ Tiết diện đá >0.25m2, VXM M75Chương V của E-HSMT3,241 m2
101Lát đá mặt bệ lavabo đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT2,5451 m2
102Khung đỡ bàn đáChương V của E-HSMT4Bộ
103Lắp dựng vách ngăn vệ sinh vách ngăn compact kháng nước dày 12mmChương V của E-HSMT63,99m2
104Lắp dựng vách kính khung uPVC kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT36,3m2
105Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính trắng an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT30,8m2
106Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính mờ an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT16,06m2
107Lắp dựng cửa sổ khung uPVC kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT42,72m2
108Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánhChương V của E-HSMT9Bộ
109Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT10Bộ
110Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT10Bộ
111Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 1 cánhChương V của E-HSMT20Bộ
112Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hấtChương V của E-HSMT43Bộ
113Gia công lan can inox Sus 304Chương V của E-HSMT0,082Tấn
114Lắp dựng lan can inox Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT5,33m2
115Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mmChương V của E-HSMT0,3011 tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT35,0111m2
117Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT51,72m2
118SXLD cửa lên mái bằng thép tấm dày 0.8mm sơn epoxyChương V của E-HSMT1Cái
119SXLD cửa lá chớp thép mạ kẽm 700x500 lá 130x10mm, khung thép hộp 2040x1.2, sơn epoxyChương V của E-HSMT2Cái
120Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc quy dự phòng 2hChương V của E-HSMT41 Bộ
121Lắp đặt đèn chỉ dẫn 2 mặt có ắc quy dự phòng 2hChương V của E-HSMT11 Bộ
122Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt có ắc quy dự phòng 2hChương V của E-HSMT11 Bộ
123Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âmChương V của E-HSMT4Cái
124Lắp đặt dây đơn Loại dây CV1x 2.5mm2Chương V của E-HSMT1351m
125LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT451 m
126Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m1x18WChương V của E-HSMT31 Bộ
127Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m2x18WChương V của E-HSMT191 Bộ
128Lắp đặt đèn ốp trần 12WChương V của E-HSMT211 Bộ
129Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight 12WChương V của E-HSMT241 Bộ
130Lắp đặt quạt ốp trần360 độ D400-47WChương V của E-HSMT10Cái
131Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 450mm, 45WChương V của E-HSMT4Cái
132Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 40WChương V của E-HSMT9Cái
133Lắp đặt máy sấy tay công suất 1020WChương V của E-HSMT4Cái
134Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âmChương V của E-HSMT2Cái
135Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che + đế âmChương V của E-HSMT11Cái
136Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + mặt che + đế âmChương V của E-HSMT3Cái
137Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + mặt che + đế âmChương V của E-HSMT3Cái
138Lắp đặt công tắc 2 chiều Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âmChương V của E-HSMT2Cái
139Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âmChương V của E-HSMT40Cái
140Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 1 pha 2 cực 10A-6kAChương V của E-HSMT4Cái
141Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAChương V của E-HSMT16Cái
142Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 1 pha 2 cực 25A-6kAChương V của E-HSMT1Cái
143Lắp đặt Automat 3 pha MCB 3 pha 2 cực 32A-6KAChương V của E-HSMT3Cái
144Lắp đặt Automat 3 pha MCB 3 pha 2 cực 50A-6KAChương V của E-HSMT1Cái
145Lđặt đặt bảng điện 2 cực EM2PL hộp âmChương V của E-HSMT1Hộp
146Lđặt đặt bảng điện 4 cực EM2PL hộp âmChương V của E-HSMT4Hộp
147Lđặt đặt bảng điện 6 cực EM2PL hộp âmChương V của E-HSMT3Hộp
148Lđặt tủ điện âm tường kích thước 570x400x170 dày 1mmChương V của E-HSMT1Hộp
149Lđặt tủ điện âm tường kích thước 520x350x170 dày 1mmChương V của E-HSMT1Hộp
150Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150mmChương V của E-HSMT40Hộp
151Lắp đặt dây đơn Loại dây CVx1.5mm2Chương V của E-HSMT1.0501m
152Lắp đặt dây đơn Loại dây CVx2.5mm2Chương V của E-HSMT1.4101m
153Lắp đặt dây đơn Loại dây CVx4mm2Chương V của E-HSMT3701m
154Lắp đặt dây đơn Loại dây CVx6mm2Chương V của E-HSMT251m
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT451m
156LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/50mmChương V của E-HSMT451 m
157LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT4401 m
158LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT4401 m
159LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT1051 m
160Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT9,61 m3
161Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT3,61 m3
162Bảo vệc cáp ngầm -Xếp gạch BT đặc 60x95x200 không nungChương V của E-HSMT0,151000v
163Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT5,8291 m3
164Gia công kim thu sét D20/1.0mm Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT12Cái
165Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT12Cái
166Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT185m
167Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT8Cọc
168Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT22,6m
169Hộp đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Hộp
170Điểm đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
171Đào mương cáp bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT8,641 m3
172Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT8,641 m3
173LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 21x3.0mm,Chương V của E-HSMT6m
174LĐ kẹp ống omega d21 inoxChương V của E-HSMT8Cái
175Kéo rải dây chống sét d­ới mương đất cáp đồng trần M35Chương V của E-HSMT12m
176LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mmChương V của E-HSMT121 m
177Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT10Cọc
178Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT1Mối
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT43m
180Đào mương cáp bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT15,281 m3
181Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,281 m3
182Điểm đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
183Lắp đặt tủ mạng CABINET RACK 10U(W600XH400XD500)Chương V của E-HSMT21TBị
184Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch 8 portChương V của E-HSMT11TBị
185Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch 16 portChương V của E-HSMT11TBị
186Lắp đặt patch panel 16 portChương V của E-HSMT21Phiến
187Lắp đặt thiết bị mạng Internet moderm wifiChương V của E-HSMT21TBị
188Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm mạng + mặt che + đế âmChương V của E-HSMT2Cái
189Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm điện thoại + mặt che + đế âmChương V của E-HSMT6Cái
190Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150mmChương V của E-HSMT5Hộp
191Hạt mạng conetor RJ45 cat5Chương V của E-HSMT24Hạt
192Patch cord dài 2mChương V của E-HSMT13Sợi
193LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp mạng UTP 4 pair cat5Chương V của E-HSMT12,510m
194LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1251 m
195LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 40/30mmChương V của E-HSMT201 m
196Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE Đường kính d40/30Chương V của E-HSMT1Cái
197Đào mương cáp bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT5,441 m3
198Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2,041 m3
199Bảo vệc cáp ngầm -Xếp gạch BT đặc 60x95x200 không nungChương V của E-HSMT0,0851000v
200Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT3,3031 m3
201Lắp đặt khung giá Giá đấu dây (MDF)Chương V của E-HSMT11Khung
202Lắp đặt phiến đấu cáp 10 đôiChương V của E-HSMT21Phiến
203LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT810m
204LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT801 m
205Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện (hang xịt, dây cấp)Chương V của E-HSMT121 Bộ
206Lắp đặt van khóa inox 3 ngãChương V của E-HSMT12Cái
207Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn + xi phôngChương V của E-HSMT121 Bộ
208Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiChương V của E-HSMT121 Bộ
209Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện + van xả +xi phôngChương V của E-HSMT161 Bộ
210Lắp đặt chậu tiểu nữ cả phụ kiện xi phôngChương V của E-HSMT141 Bộ
211Lắp đặt vòi rửa bằng đồng tay gạtChương V của E-HSMT81 Bộ
212Lắp phễu thu inox kích thước 150x150mmChương V của E-HSMT16Cái
213Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mmChương V của E-HSMT461 m
214Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mmChương V của E-HSMT441 m
215Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 40x3.7mmChương V của E-HSMT401 m
216Lắp đặt cút ren trong PP-R đường kính 20mmChương V của E-HSMT62Cái
217LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT134Cái
218LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT8Cái
219LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT2Cái
220LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25/20mmChương V của E-HSMT48Cái
221LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT2Cái
222LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d40/25mmChương V của E-HSMT2Cái
223LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40/25mmChương V của E-HSMT2Cái
224Lắp đặt van khóa nhựa PP-R đường kính 25mmChương V của E-HSMT4Cái
225Lắp đặt van khóa nhựa PP-R Đkính van 40mmChương V của E-HSMT1Cái
226Lắp hộc van bê tông đúcChương V của E-HSMT1Cái
227Đào mương cáp bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT11,521 m3
228Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT4,321 m3
229Bảo vệc cáp ngầm -Xếp gạch BT đặc 60x95x200 không nungChương V của E-HSMT0,181000v
230Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT6,9951 m3
231LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x3.0mmChương V của E-HSMT421 m
232LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT181 m
233LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmChương V của E-HSMT851 m
234LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mmChương V của E-HSMT901 m
235LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 34mmChương V của E-HSMT56Cái
236LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90/34mmChương V của E-HSMT10Cái
237LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 90/34mmChương V của E-HSMT18Cái
238LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/60mmChương V của E-HSMT2Cái
239LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/60mmChương V của E-HSMT2Cái
240LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độChương V của E-HSMT54Cái
241LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mmChương V của E-HSMT29Cái
242LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/90mmChương V của E-HSMT2Cái
243LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độChương V của E-HSMT35Cái
244LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính Y 114mmChương V của E-HSMT20Cái
245Lắp chụp thông hơi uPVC Đkính 60mmChương V của E-HSMT4Cái
246LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmChương V của E-HSMT131,751 m
247LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút d90mmChương V của E-HSMT17Cái
248Lắp rọ chắn rác d100 inoxChương V của E-HSMT17Cái
249LĐ ống nhựa thông dầm Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT7,51 m
250LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d27x2.0mmChương V của E-HSMT4,81 m
251Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT22,7371 m3
252Ván khuôn móng dài ván khuôn thépChương V của E-HSMT4,31 m2
253Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,991 m3
254Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,075Tấn
255Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,4851 m3
256Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT3,7351 m3
257Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
258Ván khuôn giằng bể ván khuôn thépChương V của E-HSMT4,961 m2
259Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,3471 m3
260Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0811 tấn
261Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT4,2121 m2
262Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,8281 m3
263LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT91 c/kiện
264Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT4,641 m2
265Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT20,631 m2
266Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cmChương V của E-HSMT20,631 m2
267Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT4,951 m3
268Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT17,7871 m3
269Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly Chương V của E-HSMT17,7871 m3
270Thi công tầng lọc sạn ngang bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,321 m3
271Thi công tầng lọc cát vàng bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,161 m3
272Thi công tầng lọc than củi bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,161 m3
273LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mmChương V của E-HSMT151 m
274LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
275LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
276LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mmChương V của E-HSMT3Cái
277LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 49mmChương V của E-HSMT1Cái
278LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 125mmChương V của E-HSMT2Cái
279LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 140mmChương V của E-HSMT2Cái
280Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 49mmChương V của E-HSMT1Cái
281Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT4,7521 m3
282Ván khuôn móng dài ván khuôn thépChương V của E-HSMT1,761 m2
283Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,441 m3
284Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT0,7681 m3
285Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
286Ván khuôn giằng bể ván khuôn thépChương V của E-HSMT2,241 m2
287Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,1571 m3
288Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0261 tấn
289Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,681 m2
290Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,141 m3
291LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 c/kiện
292Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT3,61 m2
293Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cmChương V của E-HSMT3,61 m2
294Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT0,4081 m3
295Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT4,3441 m3
296Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly Chương V của E-HSMT4,3441 m3
297Thi công tầng lọc sạn ngang bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0641 m3
298Thi công tầng lọc cát vàng bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0321 m3
299Thi công tầng lọc than củi bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0321 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Nhân sự vận hành máy đào 2 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
6 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ 2 Có chứng chỉ nghề vận hành ô tô tự đổ.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công (bản sao có công chứng)55
7 Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng 1 Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
3 Máy đào Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tôngThể tích thùng trộn ≥150 lít2
6 Máy vận thăng > 0,8T Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn Công suất: 1KW2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
11 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
12 Máy khoan Máy khoan2
13 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->