Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:07:00 đến ngày 2021-05-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,431,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành ô tô tự đổ.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công (bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tôngThể tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng > 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Phá dỡ công trình cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 149,175 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 85,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,549 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,975 | 1 m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 89,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu cửa= thủ công | Chương V của E-HSMT | 29,06 | 1 m2 |
| 7 | Tháo dỡ Bệ xí bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ Chậu tiểu bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 17,74 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 60,338 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 31,113 | m3 |
| 12 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 113,448 | 1m3 |
| 13 | V/chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 113,448 | 1m3 |
| B | *\2- Nhà hiệu bộ 2 tầng, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 168,97 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 23,56 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng dài ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 42,635 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 17,83 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,747 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,292 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,493 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 46,48 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 28,983 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 45,2 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,545 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 136,87 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,597 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,519 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 13,963 | 1 m3 |
| 17 | Xây móng thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 15,022 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 111,433 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,633 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,705 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,706 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xơng thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 219,876 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 11,719 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 451,509 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,057 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,513 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,762 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 38,958 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 541,958 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,983 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 2,971 | Tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 57,263 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao | Chương V của E-HSMT | 32,911 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,198 | Tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,301 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 226,212 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,982 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,74 | Tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 10,47 | 1 m3 |
| 42 | Xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm hộp 40x80x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 739,2 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 1,346 | Tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 296,296 | 1 m2 |
| 45 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 200, cao | Chương V của E-HSMT | 19,038 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 200, cao | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 100, cao | Chương V của E-HSMT | 0,494 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (10x15x19) Cao | Chương V của E-HSMT | 0,362 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x19) Dày | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x19) Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 36,283 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x19) Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 33,714 | 1 m3 |
| 53 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 6,735 | 1 m3 |
| 54 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 5,056 | 1 m3 |
| 55 | Xây lan can cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,871 | 1 m3 |
| 56 | Ôp chân tường đá chẻ tự nhiên Tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 26,775 | 1 m2 |
| 57 | Ôp tường, trụ, cột Gạch granite 30x60cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 386,16 | 1 m2 |
| 58 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 120x600mm, cắt từ gạch granite 600x600 | Chương V của E-HSMT | 27,128 | 1 m2 |
| 59 | Ôp chân tường thang đá granite đen Tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 1,782 | 1 m2 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 326,64 | 1 m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 534,592 | 1 m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 192,492 | 1 m2 |
| 63 | Trát trụ, cột ngoài nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 197,608 | 1 m2 |
| 64 | Trát trụ, cột trong nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 76,868 | 1 m2 |
| 65 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,686 | 1 m2 |
| 66 | Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,3 | 1 m2 |
| 67 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 196,113 | 1 m2 |
| 68 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 231,188 | 1 m2 |
| 69 | Trát lanh tô ô văng ngoài nhà Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 173,04 | 1 m2 |
| 70 | Trát lanh tô ô văng trong nhà Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,594 | 1 m2 |
| 71 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 541,958 | 1 m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ móc nước Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 206,8 | 1 m |
| 73 | Cắt chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 221,39 | 1 m |
| 74 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,676 | 1 m |
| 75 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 326,64 | 1 m2 |
| 76 | Thi công trần nhựa thả kích thước 600x600 khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 85,28 | 1 m2 |
| 77 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 483,331 | 1m2 |
| 78 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 192,492 | 1m2 |
| 79 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 566,76 | 1m2 |
| 80 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 777,44 | 1m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.260,77 | 1m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 759,252 | 1m2 |
| 83 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V của E-HSMT | 105,285 | 1 m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng Flinkote | Chương V của E-HSMT | 179,059 | 1 m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 105,285 | 1 m2 |
| 86 | Đắp đất tôn nền = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 56,816 | 1 m3 |
| 87 | Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 13,275 | 1 m3 |
| 88 | Ván khuôn gờ tường, gờ lan can ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m2 |
| 89 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 | Chương V của E-HSMT | 22,462 | 1 m3 |
| 90 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm chống trượt, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 85,28 | 1 m2 |
| 91 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 153,68 | 1 m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 154,85 | 1 m2 |
| 93 | Lát đá granite đen len cửa Tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 4,899 | 1 m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu đỏ, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 1 m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp đá granite đen, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,305 | 1 m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang đá granite đen, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,472 | 1 m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu trắng, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 98 | Cắt khía tạo rãnh chống trượt bậc cấp, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 188,1 | m |
| 99 | Lát đá granite tự nhiên màu đen Tiết diện đá >0.25m2, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,92 | 1 m2 |
| 100 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ Tiết diện đá >0.25m2, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1 m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ lavabo đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 2,545 | 1 m2 |
| 102 | Khung đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 103 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh vách ngăn compact kháng nước dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 63,99 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung uPVC kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính mờ an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 16,06 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ khung uPVC kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 109 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 110 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 111 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hất | Chương V của E-HSMT | 43 | Bộ |
| 113 | Gia công lan can inox Sus 304 | Chương V của E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can inox Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 5,33 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 1 tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,011 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 51,72 | m2 |
| 118 | SXLD cửa lên mái bằng thép tấm dày 0.8mm sơn epoxy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | SXLD cửa lá chớp thép mạ kẽm 700x500 lá 130x10mm, khung thép hộp 2040x1.2, sơn epoxy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc quy dự phòng 2h | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 2 mặt có ắc quy dự phòng 2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt có ắc quy dự phòng 2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 124 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV1x 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 135 | 1m |
| 125 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 126 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m1x18W | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m2x18W | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 Bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight 12W | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt ốp trần360 độ D400-47W | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 450mm, 45W | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 40W | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 133 | Lắp đặt máy sấy tay công suất 1020W | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 chiều Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 140 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 141 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 142 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 1 pha 2 cực 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt Automat 3 pha MCB 3 pha 2 cực 32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Automat 3 pha MCB 3 pha 2 cực 50A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 145 | Lđặt đặt bảng điện 2 cực EM2PL hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 146 | Lđặt đặt bảng điện 4 cực EM2PL hộp âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 147 | Lđặt đặt bảng điện 6 cực EM2PL hộp âm | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 148 | Lđặt tủ điện âm tường kích thước 570x400x170 dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 149 | Lđặt tủ điện âm tường kích thước 520x350x170 dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 150 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Hộp |
| 151 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CVx1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | 1m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CVx2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.410 | 1m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CVx4mm2 | Chương V của E-HSMT | 370 | 1m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CVx6mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1m |
| 156 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 157 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 440 | 1 m |
| 158 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 440 | 1 m |
| 159 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 105 | 1 m |
| 160 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 161 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 162 | Bảo vệc cáp ngầm -Xếp gạch BT đặc 60x95x200 không nung | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1000v |
| 163 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 5,829 | 1 m3 |
| 164 | Gia công kim thu sét D20/1.0mm Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 167 | Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 169 | Hộp đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 170 | Điểm đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 171 | Đào mương cáp bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 172 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 173 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 21x3.0mm, | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 174 | LĐ kẹp ống omega d21 inox | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dới mương đất cáp đồng trần M35 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 176 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 177 | Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 178 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 180 | Đào mương cáp bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 181 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 182 | Điểm đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 183 | Lắp đặt tủ mạng CABINET RACK 10U(W600XH400XD500) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1TBị |
| 184 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch 8 port | Chương V của E-HSMT | 1 | 1TBị |
| 185 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch 16 port | Chương V của E-HSMT | 1 | 1TBị |
| 186 | Lắp đặt patch panel 16 port | Chương V của E-HSMT | 2 | 1Phiến |
| 187 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet moderm wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1TBị |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm mạng + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm điện thoại + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 190 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 191 | Hạt mạng conetor RJ45 cat5 | Chương V của E-HSMT | 24 | Hạt |
| 192 | Patch cord dài 2m | Chương V của E-HSMT | 13 | Sợi |
| 193 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp mạng UTP 4 pair cat5 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 10m |
| 194 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 125 | 1 m |
| 195 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 196 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE Đường kính d40/30 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 197 | Đào mương cáp bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,44 | 1 m3 |
| 198 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 1 m3 |
| 199 | Bảo vệc cáp ngầm -Xếp gạch BT đặc 60x95x200 không nung | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 1000v |
| 200 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,303 | 1 m3 |
| 201 | Lắp đặt khung giá Giá đấu dây (MDF) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1Khung |
| 202 | Lắp đặt phiến đấu cáp 10 đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1Phiến |
| 203 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | 10m |
| 204 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 205 | Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện (hang xịt, dây cấp) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 206 | Lắp đặt van khóa inox 3 ngã | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn + xi phông | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện + van xả +xi phông | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nữ cả phụ kiện xi phông | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng tay gạt | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 212 | Lắp phễu thu inox kích thước 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 40x3.7mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 216 | Lắp đặt cút ren trong PP-R đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 62 | Cái |
| 217 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 134 | Cái |
| 218 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 219 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 220 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 221 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 222 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d40/25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 223 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40/25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 224 | Lắp đặt van khóa nhựa PP-R đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 225 | Lắp đặt van khóa nhựa PP-R Đkính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 226 | Lắp hộc van bê tông đúc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 227 | Đào mương cáp bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,52 | 1 m3 |
| 228 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 229 | Bảo vệc cáp ngầm -Xếp gạch BT đặc 60x95x200 không nung | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1000v |
| 230 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6,995 | 1 m3 |
| 231 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m |
| 232 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 233 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 234 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 235 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 236 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90/34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 237 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 90/34mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 238 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 239 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 240 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 241 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mm | Chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 242 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 243 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 244 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính Y 114mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 245 | Lắp chụp thông hơi uPVC Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 246 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 131,75 | 1 m |
| 247 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 248 | Lắp rọ chắn rác d100 inox | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 249 | LĐ ống nhựa thông dầm Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m |
| 250 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d27x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m |
| 251 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 22,737 | 1 m3 |
| 252 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 1 m2 |
| 253 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 1 m3 |
| 254 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 255 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,485 | 1 m3 |
| 256 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 3,735 | 1 m3 |
| 257 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 258 | Ván khuôn giằng bể ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1 m2 |
| 259 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,347 | 1 m3 |
| 260 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 1 tấn |
| 261 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 4,212 | 1 m2 |
| 262 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | 1 m3 |
| 263 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 264 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | 1 m2 |
| 265 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 20,63 | 1 m2 |
| 266 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 20,63 | 1 m2 |
| 267 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,95 | 1 m3 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 17,787 | 1 m3 |
| 269 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly | Chương V của E-HSMT | 17,787 | 1 m3 |
| 270 | Thi công tầng lọc sạn ngang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 271 | Thi công tầng lọc cát vàng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 272 | Thi công tầng lọc than củi bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 273 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 274 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 275 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 276 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 277 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 278 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 279 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 280 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 281 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 4,752 | 1 m3 |
| 282 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 283 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 284 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 285 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 286 | Ván khuôn giằng bể ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 287 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,157 | 1 m3 |
| 288 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 tấn |
| 289 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m2 |
| 290 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 291 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 292 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 293 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 294 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,408 | 1 m3 |
| 295 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,344 | 1 m3 |
| 296 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly | Chương V của E-HSMT | 4,344 | 1 m3 |
| 297 | Thi công tầng lọc sạn ngang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 1 m3 |
| 298 | Thi công tầng lọc cát vàng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1 m3 |
| 299 | Thi công tầng lọc than củi bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự vận hành máy đào | 2 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 6 | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ | 2 | Có chứng chỉ nghề vận hành ô tô tự đổ.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công (bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tôngThể tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 6 | Máy vận thăng > 0,8T | Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn Công suất: 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 12 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi