Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578957 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 10:11:00 đến ngày 2021-06-05 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 636,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ampe kìm AC/DC | 2 | Chiếc | Đo điện áp ngưỡng 600v | ||
| 2 | Aptomat 32A | 6 | Chiếc | Dòng định mức 32A | ||
| 3 | Aptomat 50A | 6 | Chiếc | Dòng định mức 50A | ||
| 4 | Băng dính 2 mặt | 30 | Cuộn | Khổ rộng 2mm | ||
| 5 | Băng dính đánh dấu | 10 | Cuộn | Khổ 24 mm | ||
| 6 | Băng dính trắng | 30 | Cuộn | Kích thước 4,8x 100 Y | ||
| 7 | Bảng đồng tiếp đất | 7 | Chiếc | Kích thước 300x50x5, đồng đỏ mạ nikel | ||
| 8 | Bộ cáp cấu hình BUC HUB | 1 | Bộ | 2 sợi cáp. Chuẩn đầu nối DB9, USB 2.0 và quân sự hóa 19 chân | ||
| 9 | Bộ dụng cụ sửa chữa chuyên dụng | 2 | Bộ | 72 chi tiết, gồm lục giác, vít lục giác, vít bake, cần trượt, tay vặn, tay vặn tự động. | ||
| 10 | Bộ giá đỡ máy khoan cầm tay | 1 | Bộ | Xoay tối đa 90 độ, đường kính tối đa 43mm, kích thước 400x155x155 mm. | ||
| 11 | Bộ máy khoan | 1 | Bộ | Công suất 800W, tốc độ 4000 vòng/phút, trọng lượng 2.9 kg. | ||
| 12 | Bộ test mạng | 2 | Chiếc | Test RJ45, RJ11, BNC. Đèn hiển thị kết quả, sử dụng pin 9v | ||
| 13 | Cao su non | 15 | Cuộn | Kích thước (63,5mm x 0,6 m) | ||
| 14 | Cáp cấu hình Console | 5 | Sợi | Cáp 1.5m, giao tiếp kết nối USB 2.0 A male, RJ45 8 pin male, tương thích Windows, Mac, Linux. | ||
| 15 | Cáp cấu hình USB to COM | 5 | Sợi | Cáp dài 1.5m, giao diện USB 2.0 sang Com RS232. | ||
| 16 | Cáp chuyển tiếp trung tần 40cm | 10 | Sợi | Đường kính lõi 1.8mm, điện áp ngưỡng 2000 VDC, suy hao 27 dB/100m. | ||
| 17 | Cáp đo chuyên dụng | 2 | Sợi | Dài 1.5 m, suy hao 0.6 dB, đầu N(m) - N(m), làm việc tới ngưỡng tần số 18 GHz. | ||
| 18 | Cáp luồng HDB3 4x2 | 500 | Mét | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 19 | Cáp phi đơ 30m | 10 | Sợi | Lõi đồng 2.74mm, điện trở 50 Ohm, điện áp ngưỡng 2500 VDC, suy hao 20dB/100m. | ||
| 20 | Cáp trung tần IF 30 cm | 30 | Sợi | Đường kính lõi 2.6 mm, điện áp ngưỡng 2000 VDC, suy hao 20 dB/100m. | ||
| 21 | Đầu chụp hạt mạng RJ45 | 2 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 22 | Đầu chuyển N-F | 15 | Chiếc | Chất liệu Nikel, trọng lượng 0.09 kg, suy hao 0.05 dB, điện trở 50 Ohm, tần số hoạt động tới 18 GHz, điện áp ngưỡng 1000 VDC. | ||
| 23 | Đầu chuyển N-N | 15 | Chiếc | Chất liệu Nikel, trọng lượng 0.118 kg, suy hao 0.05 dB, điện trở 50 Ohm, tần số hoạt động tới 18 GHz, điện áp ngưỡng 1000 VDC. | ||
| 24 | Đầu chuyển SMA (F) sang N(F) | 15 | Chiếc | Chất liệu Nikel, trọng lượng 0.08 kg, suy hao 0.03 dB, điện trở 50 Ohm, tần số hoạt động tới 18 GHz, điện áp ngưỡng 1000 VDC. | ||
| 25 | Đầu chuyển SMA (F) sang N(M) | 15 | Chiếc | Chất liệu Nikel, trọng lượng 0.08 kg, suy hao 0.03 dB, điện trở 50 Ohm, tần số hoạt động tới 18 GHz, điện áp ngưỡng 1000 VDC. | ||
| 26 | Đầu chuyển SMA (M) sang N(F) | 15 | Chiếc | Chất liệu Nikel, trọng lượng 0.07 kg, suy hao 0.03 dB, điện trở 50 Ohm, tần số hoạt động tới 18 GHz, điện áp ngưỡng 1000 VDC. | ||
| 27 | Đầu chuyển SMA (M) sang N(M) | 15 | Chiếc | Chất liệu Nikel, trọng lượng 0.07 kg, suy hao 0.03 dB, điện trở 50 Ohm, tần số hoạt động tới 18 GHz, điện áp ngưỡng 1000 VDC. | ||
| 28 | Đầu cốt | 10 | Túi | Mạ đồng | ||
| 29 | Đầu giắc Cat6 AMP | 2 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 30 | Dây đất M10 | 150 | Mét | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 31 | Dây đất M50 | 450 | Mét | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 32 | Dây đất M6 | 250 | Mét | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 33 | Dây luồng HDB3 25x2 | 300 | Mét | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 34 | Dây mạng CAT6 AMP | 3 | Thùng | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 35 | Dây nguồn 2x0,75 | 100 | Mét | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 36 | Dây nguồn 2x1,5 | 200 | Mét | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 37 | Dây nguồn 2x10 | 300 | Mét | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 38 | Dây nguồn 2x2,5 | 300 | Mét | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 39 | Dây nguồn 2x6 | 300 | Mét | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 40 | Giá sắt để thiết bị | 8 | Chiếc | Kích thước 1800x1900x550, sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng boulon,vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. | ||
| 41 | Giấy in nhãn Brother | 10 | Túi | Khổ 9x24 mm | ||
| 42 | Gói chống ẩm | 40 | Gói | Kích thước 13x17 inch | ||
| 43 | Hộp đựng tài liệu | 10 | Chiếc | File hộp nhựa đựng tài liêu loại 10 cm | ||
| 44 | Keo Silicon | 10 | Lọ | Silicone nguyên chất, độ bám dính cao, chống thấm nước | ||
| 45 | Keo titebond | 10 | Lọ | Lọ 473 ml | ||
| 46 | Khay giá máy | 10 | Chiếc | Kích thước 500x550x1.2, thép không gỉ | ||
| 47 | Khay hộp đựng linh kiện | 15 | Chiếc | Khay nhựa đựng linh kiện 240x130x78 | ||
| 48 | Kìm bấm chết | 2 | Chiếc | Dài 254mm, vật liệu thép mạ bạc, có khả năng cách điện cao. | ||
| 49 | Kìm bấm cốt thủy lực | 2 | Chiếc | Phạm vi ép 120 mm, lực ép lớn nhất 8 tấn. | ||
| 50 | Kìm bấm đầu F5 | 4 | Chiếc | Bấm đầu cho cáp đồng trục RG 59, RG6, RG11, áp dụng dây cặp phẳng và xoắn 4P, 6P, 8P, UTP/STP. | ||
| 51 | Kìm bấm mạng cat6 | 2 | Chiếc | Kìm bấm mạng kích thước 210x80x20, chất liệu thép. | ||
| 52 | Kìm bóp đầu cốt | 4 | Chiếc | Chất liệu thép CRV. Khả năng bấm đầu tới 16mm. | ||
| 53 | Kìm bóp nhân mạng RJ45, RJ11 | 2 | Chiếc | Bấm nhân mạng RJ 45, theo chuẩn màu 568A, 568B. | ||
| 54 | Kính hiển vi soi linh kiện điện tử | 1 | Chiếc | Độ phóng đại từ 7 đến 45 lần, khoảng cách soi 95mm, ống góc nghiêng 45 độ. | ||
| 55 | Kính lúp kẹp bàn có đèn | 4 | Chiếc | Độ phóng đại 2.25x, đèn chiếu huỳnh quang 22w, nguồn 220v. | ||
| 56 | Lạt nhựa 10 cm | 10 | Túi | túi 100 chiếc | ||
| 57 | Lạt nhựa 20cm | 10 | Túi | túi 100 chiếc | ||
| 58 | Lạt nhựa 30cm | 10 | Túi | túi 100 chiếc | ||
| 59 | Màn hình TCL | 1 | Chiếc | 43 inch, HĐH TV +OS, kết nối bluetooth, 3 cổng HDMI, 2 cổng USB, tích hợp cổng LAN, wifi, tần số quét 50 Hz. | ||
| 60 | Màn hình TCL | 1 | Chiếc | 55 inch HĐH android 9.0, công nghệ hình ảnh HDR, remote tích hợp micro, kết nối bluetooth, 3 cổng HDMI, 2 cổng USB, tần số quét 60 Hz, RAM 2GB, ROM 16 GB. | ||
| 61 | Máng nhựa di dây | 70 | Mét | Kích thước 60x40, vật liệu bằng nhựa chống cháy. | ||
| 62 | Máy dò dây | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra 15v, hiển thị màn hình led, chức năng tai nghe, khoảng cách truyền lên đến 1 km. | ||
| 63 | Máy đồng đo vạn năng | 2 | Chiếc | Đo điện áp DC-AC tối đa 4000v | ||
| 64 | Máy hút bụi | 1 | Chiếc | Điện áp 220v, công suất 1500W, công suất hút 280W | ||
| 65 | Máy khò nhiệt | 1 | Chiếc | điện áp vào 220V, công suất 700W | ||
| 66 | Máy phun hơi nóng | 1 | Chiếc | Công suất 1800W, phun 500 lít/phút, nhiệt độ 600 độ. | ||
| 67 | Máy thổi bụi | 1 | Chiếc | Công suất 600W | ||
| 68 | Máy vặn vít cầm tay | 1 | Bộ | Dùng pin 12v, tốc độ không tải 380 vòng/phút, đường kính vặn vít tối đa 7mm. | ||
| 69 | Mỡ chịu nhiệt | 5 | Hộp | Hộp 500g | ||
| 70 | Mỏ hàn thiếc chỉnh nhiệt | 2 | Chiếc | Công suất 85W, điện áp vào 220V, nhiệt độ thay đổi từ 250-400 độ. | ||
| 71 | Ổ cắm âm bàn | 20 | Chiếc | 4 lỗ cắm 3 chân | ||
| 72 | Ổ Lioa 6 chấu | 8 | Chiếc | 3 m, công suất 2200W; Điện áp 250VAC | ||
| 73 | Ổ mạng âm bàn | 15 | Chiếc | 3 lỗ cắm mạng | ||
| 74 | Ốc bắt rack | 10 | Túi | Ốc bắt rack M6, thép mạ kẽm | ||
| 75 | Ống ruôt gà lõi thép bọc PVC | 300 | Mét | Thép mạ kẽm, vỏ PVC; | ||
| 76 | Panel đấu nhảy trung tần | 4 | Chiếc | Kích thước 500x45x1.2, thép không gỉ | ||
| 77 | Panel nắp che tủ máy | 10 | Chiếc | Kích thước 550x45x1.2, thép không gỉ | ||
| 78 | Phích cắm | 15 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 79 | Phiến Krone | 10 | Chiếc | Tương thích với sợi cáp 0,4 đến 0,8 mm | ||
| 80 | Rulo cáp nguồn | 2 | Chiếc | Đường kính 270 mm, thép sơn tĩnh điện | ||
| 81 | Sơn phản nhiệt bề mặt | 2 | Bình | Theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 82 | Súng đo nhiệt độ hồng ngoại | 1 | Chiếc | Đo nhiệt từ xa, tầm đo -50 đến 550 độ | ||
| 83 | Tẩm phủ VpCI-239 | 4 | Bình | Bình 19 lít, theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 84 | Tẩm phủ VpCI-369 | 5 | Bình | Bình 19 lít, theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 85 | Tẩm phủ VpCI-126 | 4 | Tấm | Bình 19 lít, theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 86 | Tẩm phủ VpCI-286 | 4 | Bình | Bình 19 lít, theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 87 | Tẩm phủ VpCI-418L/418LM | 4 | Bình | Bình 19 lít, theo tiêu chuẩn của NSX | ||
| 88 | Thảm cao su chống tĩnh điện | 2 | Cuộn | Kích thước 1m x 10m x 2mm, điện trở bề mặt 107 Ω, thời gian loại bỏ tĩnh điện 0.1s | ||
| 89 | Thang máng cáp | 35 | Mét | Kích thước 2500x300x1.5, thép không gỉ | ||
| 90 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | Thiếc hàn không chì D00-550-0,8mm; thành phần thiếc 96,5%, bạc 3%, đồng 0,5%; 1kg/cuộn | ||
| 91 | Thước cặp | 2 | Chiếc | Phạm vi đo 150mm, độ chia 0.02 mm, sai số ± 0.03 mm. | ||
| 92 | Tủ phối nguồn Aptomat AC | 2 | Chiếc | Kích thước 950x1000x520, sắt sơn tĩnh điện, tích hợp aptomat, đèn báo chống rò điện, cháy nổ. | ||
| 93 | Tủ phối nguồn Aptomat DC | 2 | Chiếc | Kích thước 350x250x150, thép sơn tĩnh điện, tích hợp aptomat, đèn báo chống rò điện, cháy nổ. | ||
| 94 | Tủ rack máy | 2 | Chiếc | Kích thước 2100x600x1000, dày 1.2 mm bằng thép chống gỉ. Tích hợp 4 quạt tản nhiệt công suất 20W. | ||
| 95 | Tủ sắt đựng thiết bị, tài liệu | 4 | Chiếc | Kích thước 950x1000x520, thép phun sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi