Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464512-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210464496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:23:00 đến ngày 2021-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,228,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình giao thông trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào có dung tích gầu ≤ 0,65m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Ủi có công suất ≤ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 14Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,052m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5026100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1288100m3
4Thép khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3401tấn
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,407100m2
6Quét nhựa chống dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,31m2
7Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V165kg
8Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8510m
9Gỗ đệm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
10Ống chụp đầu cốt thép D40 dài 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
11Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002m3
12Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6269100m3
13Phá dỡ bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V176,93m3
14Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7693100m3
15Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2121100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3182100m3
17Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V800,345m3
18Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1302100m2
19Lu lèn lại mặt đường đã cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1302100m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2061100m3
21Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6742100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9609100m3
23San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9609100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7693100m3
25San phế thải bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7693100m3
26Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,46m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6728100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009100m3
29Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4373100m3
30Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4373100m3
32San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4373100m3
33Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Mua cột biển báo đường kính 88,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Đào đất chôn cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
37Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
38Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
39Đắp hoàn trả móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
40Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
41Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0819100m2
42Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1527tấn
43Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
44Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m3
45Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
46Đá dăm 2x4 đệm móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
47Gia cố móng rãnh bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 16 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7100m
48Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133tấn
49Cốt thép rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1507tấn
50Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,07m3
51Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,03m3
52Làm lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6723100m2
53Đá dăm lót đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V117,98m3
54Gia cố móng rãnh bằng cọc tre chiều dài 2,5m, mật độ 16 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,893100m
55Trát tường rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.970,96m2
56Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,43100m2
57Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,76m2
58Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,47m3
59Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,85tấn
60Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V10,06100m2
61Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,49m3
62Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V12,87tấn
63Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,72100m2
64Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.143cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.143cấu kiện
66Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V21,872510 tấn/1km
67Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.143cấu kiện
68Xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,03m3
69Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,43m3
70Làm ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4955100m2
71Đá dăm lót đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
72Gia cố móng hố ga bằng cọc tre chiều dài 2,5m, mật độ 16 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,82100m
73Trát tường hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,33m2
74Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
75Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m3
76Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84tấn
77Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m2
78Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m3
79Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
80Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
81Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V82cấu kiện
82Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V82cấu kiện
83Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,907510 tấn/1km
84Lắp dựng cấu kiện tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V82cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình giao thông trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gầu ≤ 0,65m3 Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
2 Máy Ủi có công suất ≤ 108CV Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,1Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn ≥ 14Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
9 Máy lu ≥9T Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
10 Máy lu ≥16T Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->