Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466921-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210446901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:21:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,929,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Tháo dỡ nhà để xe giáo viên bằng thép kích thước 5x6,4m (bao gồm: tháo dỡ và dọn dẹp) Theo Chương V, HSMT 3 công
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Chương V, HSMT 65,988 m2
3 Phá dỡ móng xây gạch Theo Chương V, HSMT 1,782 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V, HSMT 6,5985 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V, HSMT 41,808 m2
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V, HSMT 12,9341 m3
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V, HSMT 12,9341 m3
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo Chương V, HSMT 4 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo Chương V, HSMT 4 gốc
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 2,4271 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 2,701 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, HSMT 19,053 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo Chương V, HSMT 0,0642 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo Chương V, HSMT 0,0111 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo Chương V, HSMT 0,1258 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo Chương V, HSMT 1,3238 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo Chương V, HSMT 0,1438 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo Chương V, HSMT 0,7176 tấn
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 0,7592 100m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 0,598 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 34,077 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 3,4205 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Chương V, HSMT 13,16 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 0,9254 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,2342 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 1,1701 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 1,0722 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 10,035 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 2,4541 100m3
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 0,293 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, HSMT 23,135 m3
32 GCLD tấm mút xốp lớp 50mm Theo Chương V, HSMT 46,08 m2
33 Tạo mặt bằng nền sân làm mới bằng thủ công Theo Chương V, HSMT 2 công
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 16,199 m3
35 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V, HSMT 0,0813 100m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Chương V, HSMT 5,142 m3
37 Lát giấy dầu chống mất nước Theo Chương V, HSMT 2,5762 100m2
38 Cắt roan Theo Chương V, HSMT 61,85 md
39 Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 0,555 m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,18 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,1971 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0023 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,0515 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,1402 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,1942 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,6848 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,9416 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 1,5577 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 3,7644 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 4,2224 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 35,5319 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 59,7164 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 19,1525 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 19,4374 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 5,4361 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 2,108 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,2242 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,2505 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,0417 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,0886 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0261 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,0261 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,414 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 1,7682 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 1,3865 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,3502 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,2358 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 23,4596 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 49,6918 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V, HSMT 5,3975 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,7846 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 3,3101 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 2,2001 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,0299 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,1058 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 4,1886 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V, HSMT 0,3879 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0588 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,038 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0172 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,476 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0129 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,2244 tấn
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, HSMT 1,1034 100m2
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤200kg Theo Chương V, HSMT 45 cái
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0521 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,045 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0589 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0775 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0782 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,0821 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,214 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,0829 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,0572 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,0977 tấn
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 9,8753 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 609,795 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 610,4261 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 234,0017 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 207 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 539,75 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 190,146 m
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 54,0608 m
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 22,45 m
9 Trát chành trụ dày 2,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 4,17 m2
10 GCLD đắp ụ VXM dày 50mm, VXM M75 Theo Chương V, HSMT 36 cái
11 Kẻ roan rộng 30 sâu 10 Theo Chương V, HSMT 81,4 m
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 374,2064 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 1.542,869 m2
14 Lát đá granite màu xám trắng bậc tam cấp Theo Chương V, HSMT 27,0675 m2
15 Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang Theo Chương V, HSMT 33,302 m2
16 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Theo Chương V, HSMT 302,882 m2
17 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600mm Theo Chương V, HSMT 113,2 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm Theo Chương V, HSMT 47,576 m2
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x600mm Theo Chương V, HSMT 352,576 m2
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 120x600mm Theo Chương V, HSMT 4,9656 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mm Theo Chương V, HSMT 1,295 m2
22 GCLD cửa sổ lật nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Theo Chương V, HSMT 0,64 m2
23 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện King Long) Theo Chương V, HSMT 56,4 m2
24 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện King Long) Theo Chương V, HSMT 14,08 m2
25 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện King Long) Theo Chương V, HSMT 4 m2
26 GCLD vách nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm Theo Chương V, HSMT 23,04 m2
27 GCLD khuôn hoa song sắt mạ kẽm 14x14 dày 1,2mm (đã bao gồm sơn 03 nước) Theo Chương V, HSMT 92,992 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo Chương V, HSMT 2,8779 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, HSMT 2,18 tấn
30 Lắp dựng li tô thép Theo Chương V, HSMT 0,6979 tấn
31 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m Theo Chương V, HSMT 2,3473 100m2
32 Ngói úp nóc 3,5 viên /1md Theo Chương V, HSMT 41,68 md
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 162,3288 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V, HSMT 162,3288 m2
35 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V, HSMT 185,3688 m2
36 Gia công lan can Inox 304 hoặc tương đương Theo Chương V, HSMT 0,4102 tấn
37 GCLD râu thép D10, L50mm Theo Chương V, HSMT 32 cái
38 GCLD râu thép D10, L70mm Theo Chương V, HSMT 88 cái
39 Lắp dựng lan can Inox 304 hoặc tương đương Theo Chương V, HSMT 17,8172 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 303,8576 1m2
41 Căn lưới thép chống nứt tường gạch không nung Theo Chương V, HSMT 135,72 m2
42 Vẽ tranh trang trí Theo Chương V, HSMT 101,67 m2
D THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V, HSMT 1,0595 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V, HSMT 13 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V, HSMT 13 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo Chương V, HSMT 0,04 100m
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V, HSMT 5,43 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V, HSMT 0,259 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo Chương V, HSMT 0,259 100m2
8 Cầu Cắn rác phi D100 Theo Chương V, HSMT 26 Cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 74,5 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 92 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 374 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 549,6 m
5 Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 668 m
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT =120x120mm Theo Chương V, HSMT 6 hộp
7 Lắp đặt công tắc, cầu trì, automat, KT Theo Chương V, HSMT 20 hộp
8 Lắp đặt đèn Led 1,2m 35W loại 1 bóng Theo Chương V, HSMT 37 bộ
9 Lắp đặt đèn Led 0,6m 16W Theo Chương V, HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 lỗ cắm 10A-220V Theo Chương V, HSMT 20 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Theo Chương V, HSMT 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, HSMT 18 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo Chương V, HSMT 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V, HSMT 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo Chương V, HSMT 4 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo Chương V, HSMT 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo Chương V, HSMT 3 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha =100A Theo Chương V, HSMT 1 cái
19 Lắp đặt quạt ốp trần (bao gồm hộp điều khiển) Theo Chương V, HSMT 16 cái
20 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện âm tường ABC 400x300x150, có khoá Theo Chương V, HSMT 1 Cái
21 Tủ điện nhựa âm tường 2-4 MODULE Theo Chương V, HSMT 4 hộp
22 Tủ điện nhựa âm tường 8-12 MODULE Theo Chương V, HSMT 2 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Theo Chương V, HSMT 620 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm Theo Chương V, HSMT 280 m
25 Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 + Kệ treo Theo Chương V, HSMT 4 bộ
26 Bảng hướng dẫn sử dụng PCCC Theo Chương V, HSMT 2 Bảng
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 4,62 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 0,0462 100m3
3 Gia công cột đỡ kim thu sét mạ kẽm phi 60 (bao gồm đoạn 1m thép mạ kẽm D34) Theo Chương V, HSMT 4 md
4 Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sét Theo Chương V, HSMT 36 md
5 Tăng đơ cáp Theo Chương V, HSMT 4 cái
6 Mối hàn hoá nhiệt hoặc ốc xiếc cáp Theo Chương V, HSMT 4 mối/cái
7 Kẹp đỡ cáp thoát sét (bao gồm phụ kiện) Theo Chương V, HSMT 12 cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 6,3968 1m2
9 Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V, HSMT 0,0125 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V, HSMT 0,0125 tấn
11 GCLD đế bản mã và phụ kiện giữa cột D60 và D34 Theo Chương V, HSMT 2 cái
12 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo có bán kính bảo vệ R Theo Chương V, HSMT 1 cái
13 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái loại d=70mm Theo Chương V, HSMT 36,2 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm Theo Chương V, HSMT 27,5 m
15 Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m Theo Chương V, HSMT 4 cọc
16 Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) Theo Chương V, HSMT 1 hộp
17 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ sét Theo Chương V, HSMT 12 cái
18 Hóa chất giảm điện trở Theo Chương V, HSMT 1 bao
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 0,1509 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 0,0503 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, HSMT 0,923 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Chương V, HSMT 0,585 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 5,1032 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 17,76 m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 0,6812 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, HSMT 0,0302 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0191 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V, HSMT 9 cái
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 3,52 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V, HSMT 21,28 m2
H HỆ THỐNG NƯỚC
1 Cung cấp lắp đặt role tự động Theo Chương V, HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt Theo Chương V, HSMT 28 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo Chương V, HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bẳng Inox Theo Chương V, HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Chương V, HSMT 12 cái
6 Lắp đặt gương soi Theo Chương V, HSMT 28 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabol Theo Chương V, HSMT 28 bộ
8 Lắp đặt giá treo Theo Chương V, HSMT 12 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V, HSMT 12 cái
10 GCLD van 1 chiều bằng đồng D34 Theo Chương V, HSMT 28 cái
11 GCLD khóa van nhựa tay nắm Inox D34 Theo Chương V, HSMT 8 cái
12 GCLD khóa van nhựa tay nắm Inox D27 Theo Chương V, HSMT 8 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Chương V, HSMT 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo Chương V, HSMT 1,568 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo Chương V, HSMT 2,712 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo Chương V, HSMT 1,588 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V, HSMT 1,216 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Chương V, HSMT 1,518 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo Chương V, HSMT 0,992 100m
20 Phụ kiện các loại (Co, cút, nối, tê, lợi,...) của ống D21-D114 Theo Chương V, HSMT 120 cái
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 140 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo Chương V, HSMT 70 m
I MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V, HSMT 1,764 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, HSMT 1,176 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, HSMT 0,294 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 0,396 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 0,04 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo Chương V, HSMT 0,0047 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo Chương V, HSMT 0,0192 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V, HSMT 0,0398 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V, HSMT 0,0398 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V, HSMT 0,1111 tấn
11 Lắp cột thép các loại Theo Chương V, HSMT 0,1111 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V, HSMT 0,4416 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V, HSMT 0,4416 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo Chương V, HSMT 0,1918 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, HSMT 0,1918 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 61,782 1m2
17 Cắt rãnh trượt 10mm, thép hộp 40x40x1.4mm Theo Chương V, HSMT 78,8 m
18 GCLD tấm bạt mái che Theo Chương V, HSMT 161,4021 m2
19 GCLD vít nở trục A Theo Chương V, HSMT 40 cái
20 GCLD Bulong M14, L300mm Theo Chương V, HSMT 72 cái
21 GCLD các phụ kiện (bao gồm: dây kéo D8, tay quay, puli và bi treo bạt,..) Theo Chương V, HSMT 107,6014 m2
22 GCLD tấm nhựa mái che Theo Chương V, HSMT 11,2875 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->