Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:21:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà để xe giáo viên bằng thép kích thước 5x6,4m (bao gồm: tháo dỡ và dọn dẹp) | Theo Chương V, HSMT | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V, HSMT | 65,988 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo Chương V, HSMT | 1,782 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V, HSMT | 6,5985 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V, HSMT | 41,808 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V, HSMT | 12,9341 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V, HSMT | 12,9341 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Chương V, HSMT | 4 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Chương V, HSMT | 4 | gốc |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 2,4271 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 2,701 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 19,053 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Chương V, HSMT | 0,0642 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,0111 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Chương V, HSMT | 0,1258 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Chương V, HSMT | 1,3238 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Chương V, HSMT | 0,1438 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo Chương V, HSMT | 0,7176 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,7592 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 34,077 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 3,4205 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, HSMT | 13,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 0,9254 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,2342 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 1,1701 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 1,0722 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 10,035 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 2,4541 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 23,135 | m3 |
| 32 | GCLD tấm mút xốp lớp 50mm | Theo Chương V, HSMT | 46,08 | m2 |
| 33 | Tạo mặt bằng nền sân làm mới bằng thủ công | Theo Chương V, HSMT | 2 | công |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 16,199 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V, HSMT | 0,0813 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, HSMT | 5,142 | m3 |
| 37 | Lát giấy dầu chống mất nước | Theo Chương V, HSMT | 2,5762 | 100m2 |
| 38 | Cắt roan | Theo Chương V, HSMT | 61,85 | md |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 0,555 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,18 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,1971 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0023 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,0515 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,1402 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,1942 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,6848 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,9416 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 1,5577 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 3,7644 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 4,2224 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 35,5319 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 59,7164 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 19,1525 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 19,4374 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 5,4361 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 2,108 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,2242 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,2505 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,0417 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,0886 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0261 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,0261 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,414 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 1,7682 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 1,3865 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,3502 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,2358 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 23,4596 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 49,6918 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, HSMT | 5,3975 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,7846 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 3,3101 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 2,2001 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,0299 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,1058 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 4,1886 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, HSMT | 0,3879 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0588 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,038 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0172 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,476 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0129 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,2244 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 1,1034 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤200kg | Theo Chương V, HSMT | 45 | cái |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0521 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,045 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0589 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0775 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0782 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,0821 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,214 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,0829 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,0572 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,0977 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 9,8753 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 609,795 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 610,4261 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 234,0017 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 207 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 539,75 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 190,146 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 54,0608 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 22,45 | m |
| 9 | Trát chành trụ dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 4,17 | m2 |
| 10 | GCLD đắp ụ VXM dày 50mm, VXM M75 | Theo Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 11 | Kẻ roan rộng 30 sâu 10 | Theo Chương V, HSMT | 81,4 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 374,2064 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 1.542,869 | m2 |
| 14 | Lát đá granite màu xám trắng bậc tam cấp | Theo Chương V, HSMT | 27,0675 | m2 |
| 15 | Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang | Theo Chương V, HSMT | 33,302 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo Chương V, HSMT | 302,882 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600mm | Theo Chương V, HSMT | 113,2 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo Chương V, HSMT | 47,576 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo Chương V, HSMT | 352,576 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 120x600mm | Theo Chương V, HSMT | 4,9656 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mm | Theo Chương V, HSMT | 1,295 | m2 |
| 22 | GCLD cửa sổ lật nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V, HSMT | 0,64 | m2 |
| 23 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện King Long) | Theo Chương V, HSMT | 56,4 | m2 |
| 24 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện King Long) | Theo Chương V, HSMT | 14,08 | m2 |
| 25 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện King Long) | Theo Chương V, HSMT | 4 | m2 |
| 26 | GCLD vách nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V, HSMT | 23,04 | m2 |
| 27 | GCLD khuôn hoa song sắt mạ kẽm 14x14 dày 1,2mm (đã bao gồm sơn 03 nước) | Theo Chương V, HSMT | 92,992 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, HSMT | 2,8779 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSMT | 2,18 | tấn |
| 30 | Lắp dựng li tô thép | Theo Chương V, HSMT | 0,6979 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m | Theo Chương V, HSMT | 2,3473 | 100m2 |
| 32 | Ngói úp nóc 3,5 viên /1md | Theo Chương V, HSMT | 41,68 | md |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 162,3288 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, HSMT | 162,3288 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, HSMT | 185,3688 | m2 |
| 36 | Gia công lan can Inox 304 hoặc tương đương | Theo Chương V, HSMT | 0,4102 | tấn |
| 37 | GCLD râu thép D10, L50mm | Theo Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 38 | GCLD râu thép D10, L70mm | Theo Chương V, HSMT | 88 | cái |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox 304 hoặc tương đương | Theo Chương V, HSMT | 17,8172 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 303,8576 | 1m2 |
| 41 | Căn lưới thép chống nứt tường gạch không nung | Theo Chương V, HSMT | 135,72 | m2 |
| 42 | Vẽ tranh trang trí | Theo Chương V, HSMT | 101,67 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V, HSMT | 1,0595 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V, HSMT | 5,43 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V, HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Cầu Cắn rác phi D100 | Theo Chương V, HSMT | 26 | Cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 74,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 92 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 374 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 549,6 | m |
| 5 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 668 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT =120x120mm | Theo Chương V, HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo Chương V, HSMT | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 35W loại 1 bóng | Theo Chương V, HSMT | 37 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 0,6m 16W | Theo Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 lỗ cắm 10A-220V | Theo Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha =100A | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt ốp trần (bao gồm hộp điều khiển) | Theo Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 20 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện âm tường ABC 400x300x150, có khoá | Theo Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Tủ điện nhựa âm tường 2-4 MODULE | Theo Chương V, HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Tủ điện nhựa âm tường 8-12 MODULE | Theo Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo Chương V, HSMT | 620 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm | Theo Chương V, HSMT | 280 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 + Kệ treo | Theo Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Bảng hướng dẫn sử dụng PCCC | Theo Chương V, HSMT | 2 | Bảng |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 4,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 3 | Gia công cột đỡ kim thu sét mạ kẽm phi 60 (bao gồm đoạn 1m thép mạ kẽm D34) | Theo Chương V, HSMT | 4 | md |
| 4 | Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sét | Theo Chương V, HSMT | 36 | md |
| 5 | Tăng đơ cáp | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt hoặc ốc xiếc cáp | Theo Chương V, HSMT | 4 | mối/cái |
| 7 | Kẹp đỡ cáp thoát sét (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 6,3968 | 1m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, HSMT | 0,0125 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, HSMT | 0,0125 | tấn |
| 11 | GCLD đế bản mã và phụ kiện giữa cột D60 và D34 | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo có bán kính bảo vệ R | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái loại d=70mm | Theo Chương V, HSMT | 36,2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm | Theo Chương V, HSMT | 27,5 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m | Theo Chương V, HSMT | 4 | cọc |
| 16 | Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) | Theo Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ sét | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 18 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V, HSMT | 1 | bao |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 0,1509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,0503 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 0,923 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, HSMT | 0,585 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 5,1032 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 17,76 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 0,6812 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0191 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 3,52 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, HSMT | 21,28 | m2 |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt role tự động | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt | Theo Chương V, HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bẳng Inox | Theo Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabol | Theo Chương V, HSMT | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 10 | GCLD van 1 chiều bằng đồng D34 | Theo Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 11 | GCLD khóa van nhựa tay nắm Inox D34 | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 12 | GCLD khóa van nhựa tay nắm Inox D27 | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo Chương V, HSMT | 1,568 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Chương V, HSMT | 2,712 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Chương V, HSMT | 1,588 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V, HSMT | 1,216 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V, HSMT | 1,518 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo Chương V, HSMT | 0,992 | 100m |
| 20 | Phụ kiện các loại (Co, cút, nối, tê, lợi,...) của ống D21-D114 | Theo Chương V, HSMT | 120 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo Chương V, HSMT | 70 | m |
| I | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V, HSMT | 1,764 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSMT | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 0,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 0,396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Chương V, HSMT | 0,0047 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Chương V, HSMT | 0,0192 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, HSMT | 0,0398 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, HSMT | 0,0398 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, HSMT | 0,1111 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V, HSMT | 0,1111 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V, HSMT | 0,4416 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V, HSMT | 0,4416 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, HSMT | 0,1918 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSMT | 0,1918 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 61,782 | 1m2 |
| 17 | Cắt rãnh trượt 10mm, thép hộp 40x40x1.4mm | Theo Chương V, HSMT | 78,8 | m |
| 18 | GCLD tấm bạt mái che | Theo Chương V, HSMT | 161,4021 | m2 |
| 19 | GCLD vít nở trục A | Theo Chương V, HSMT | 40 | cái |
| 20 | GCLD Bulong M14, L300mm | Theo Chương V, HSMT | 72 | cái |
| 21 | GCLD các phụ kiện (bao gồm: dây kéo D8, tay quay, puli và bi treo bạt,..) | Theo Chương V, HSMT | 107,6014 | m2 |
| 22 | GCLD tấm nhựa mái che | Theo Chương V, HSMT | 11,2875 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi