Gói thầu: Gói thầu 20 2021-SCL-XL-ĐTRR: Thi công công trình: Thay tủ hạ thế, sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 20 2021-SCL-XL-ĐTRR: Thi công công trình: Thay tủ hạ thế, sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:20:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,221,359,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| B | I.1 PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| C | TRẠM BIẾN ÁP THỤY PHƯƠNG 1 | |||
| D | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 630A NT | 1 | Cái | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3P 20 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT | 1 | Cái | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - Vật liệu | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 40 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2 | 44 | Mét | |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 7 | Mét | |
| 4 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 24 | Cái | |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 2 | Bộ | |
| 6 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 | 6 | Hộp | |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 9 | Cái | |
| 8 | Ống co ngót đk 20 | 45 | Mét | |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 14,3 kg/bộ | 2 | Cái |
| F | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 180 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 18 | Hộp | |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | 36 | Cái | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 9 | Cái | |
| 6 | Khóa đai | 18 | Cái | |
| 7 | Đai thép không gỉ | 18 | Mét | |
| G | TBA THỤY PHƯƠNG 3: | |||
| H | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT | 1 | Cái | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN | 1 | Bộ | |
| I | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 5 | Mét | |
| 2 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 16 | Cái | |
| 3 | Ống co ngót đk 20 | 4 | Mét | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 14,3 kg/bộ | 1 | Cái |
| J | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 28 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 6 | Cái | |
| K | TBA N1 KĐT CỔ NHUẾ: | |||
| L | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V - 1600A NT | 1 | Cái | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3P 25 kVAR 0.4kV TN | 4 | Bộ | |
| M | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 8 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 12 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 32 | Cái | |
| 4 | Ống co ngót đk 20 | 6 | Mét | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 3 | Bộ | |
| 6 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 2 | Bộ | |
| N | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 | 5 | Hộp | |
| O | TBA CỔ NHUẾ 14: | |||
| P | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 630A NT | 1 | Cái | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3P 20 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT | 1 | Cái | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN | 1 | Bộ | |
| Q | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | 110 | Mét | |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 8 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 16 | Cái | |
| 4 | Ống co ngót đk 20 | 6 | Mét | |
| R | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 84 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 8 | Hộp | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 28 | Mét | |
| 4 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 28 | Cái | |
| 5 | ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái | |
| 6 | ống nối cáp nhôm A120 | 28 | Cái | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | 2 | Cái | |
| 8 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm | 8 | m | |
| 9 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 10 | Cái | |
| 10 | Khóa đai | 20 | Cái | |
| 11 | Đai thép không gỉ | 20 | Mét | |
| S | TBA CẦU DIỄN 25: | |||
| T | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT | 1 | Cái | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| U | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 5 | Mét | |
| 2 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 16 | Cái | |
| V | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 20 | Cái | |
| W | TBA PHÚ DIỄN 10: | |||
| X | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | Bộ | |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 4 | Mét | |
| Y | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 | 6 | Hộp | |
| 2 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 20 | Cái | |
| Z | TBA PHÚ DIỄN 11: | |||
| AA | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 630A NT | 1 | ||
| 2 | Tụ bù hạ thế 3P 20 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| AB | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Đầu cốt M120 | 16 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 6 | Cái | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 2 | Hộp | |
| 5 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240) mm2 | 2 | Hộp | |
| 6 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3(95-240) | 2 | Bộ | |
| AC | TBA PHÚ DIỄN 12: | |||
| AD | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V/1000A NT | 1 | Cái | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3P 30 kVAR 0.4kV TN | 2 | Bộ | |
| AE | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 3 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 16 | Cái | |
| 4 | ống co ngót đk 20 | 4 | Mét | |
| AF | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 4 | Hộp | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 1 | Hộp | |
| AG | TBA XUÂN PHƯƠNG 18: | |||
| AH | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 76 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 12 | Hộp | |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | 2 | Cái | |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 6 | Cái | |
| 6 | Khóa đai | 12 | Cái | |
| 7 | Đai thép không gỉ | 12 | Mét | |
| AI | I.2 PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP THỤY PHƯƠNG 1: | |||
| AK | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 2 | Cái | |
| AL | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | Bộ | |
| 2 | Doăng cao su chịu dầu | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 8 | Cái | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | 26 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 6 | Mét | |
| 6 | Khoá treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| 7 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | 1,256 kg/m x 18m | 18 | kg |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ áp 1000A | 32,24 kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ áp 630A | 31,1 kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm | 3,3 m2/2 tủ | 3,3 | m2 |
| AM | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 129 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-3-V | 29,16 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-6-V | 35,37 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 4 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| AN | TBA THỤY PHƯƠNG 3: | |||
| AO | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| AP | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 6 | Cái | |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy GĐC (TC-1,6+GĐC - 2,6) | 68,95 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 3 | Thang cáp xuất tuyến dọc cột (3,0x0,3)m TC-3,0 | 35,16 kg/bộ | 2 | Bộ |
| 4 | Khoá treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| 5 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | 1,256 kg/m x 18m | 12 | Kg |
| AQ | TBA N1 KĐT CỔ NHUẾ: | |||
| AR | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| AS | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 10 | Cái | |
| 2 | Khoá treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| AT | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| AU | TBA CỔ NHUẾ 14: | |||
| AV | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 2 | Cái | |
| AW | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 10 | Cái | |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy GĐC (TC-1,6+GĐC - 2,6) | 68,95 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 3 | Thang cáp xuất tuyến dọc cột TBA treo trên 2 cột BTLT (5m) | 58,07 kg/bộ | 2 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế 1.000A | 32,24 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 5 | Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm | 1.7 m2/tủ | 1,7 | mét2 |
| 6 | Khoá treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| AX | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 64 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đơn GĐC-4-LT | 24,78 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 3 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| AY | TBA CẦU DIỄN 25: | |||
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| BA | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 6 | Cái | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 29,15 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian | 32,88 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế thao thác | 155,24 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 5 | Gíá đỡ máy biến áp | 227,17 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy GĐC (TC-1,6+GĐC - 2,6) | 68,95 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 7 | Thang cáp xuất tuyến dọc cột (2,0x0,3)m | 28,62 kg/bộ | 2 | Bộ |
| 8 | Thang cáp xuất tuyến dọc cột (3,0x0,3)m | 33,01 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 9 | Khoá treo cầu 6 | 2 | Cái | |
| BB | TBA PHÚ DIỄN 10: | |||
| BC | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | Cái | |
| 2 | Doăng cao su chịu dầu | 1 | Bộ | |
| 3 | Khoá treo cầu 6 | 1 | Cái | |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế 1.250A | 34,53 kg/bộ | 1 | Bộ |
| 5 | Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm | 1.9 m2/tủ | 1,9 | M2 |
| BD | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| BE | TBA PHÚ DIỄN 11: | |||
| BF | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ Trạm Kios | 1 | Cái | |
| 2 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| BG | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 4 | Cái | |
| 2 | Khoá treo cầu 6 | 1 | Cái | |
| BH | TBA PHÚ DIỄN 12: | |||
| BI | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| BJ | Trạm biến áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | Bộ | |
| 2 | Doăng cao su chịu dầu | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 4 | Cái | |
| 4 | Thang đỡ cáp lực | 14,72 kg/bộ | 2 | bộ |
| 5 | Khoá treo cầu 6 | 1 | Cái | |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ áp 1000A | 32,24 kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Tôn đục lỗ (bịt giá đỡ tủ điện) dầy 2mm | 1.7 m2/tủ | 1,7 | m2 |
| BK | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| BL | TBA XUÂN PHƯƠNG 18: | |||
| BM | Phần hạ áp - VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 20 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đơn GĐ-1-LT | 20,78 kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đúp GĐ-4-LT-Đ | 35,37 kg/bộ | 1 | bộ |
| 4 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| BN | II. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| BO | TRẠM BIẾN ÁP THỤY PHƯƠNG 1 | |||
| BP | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | ThayMáy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 500KVA | 1 | Máy | |
| 2 | ThayMáy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 630KVA | 1 | Máy | |
| 3 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (vệ sinh, thay phụ kiện) | 1 | Máy | |
| 4 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 3 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| BQ | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 (cáp 1x25 cấp cho tụ bù) | 40 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,44 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 (dây M50) | 7 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Thay đầu cáp khô tiết diện ≤ 70mm2; loại cáp 22kV | 6 | công/ đầu cáp | |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 6 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | 0,2 | 10 cọc | |
| 9 | Rải dây tiếp địa | 1,8 | 10m | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) | 0,126 | tấn | |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm - Hào cáp trung, hạ áp đi dưới nền bê tông HC2-BT-24kV | 1,12 | m3 | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm - Hào cáp hạ áp đi dưới nền bê tông HC3-BT-0.6kV | 0,48 | m3 | |
| BR | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 1,8 | 100m | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 18 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | 4 | Cái | |
| 4 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-3-V | 0,029 | tấn | |
| 5 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột vuông đúp GĐC-6-V | 0,035 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 9 | cái | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm - Hào cáp 6 đi dưới đường nhựa HC6-ĐN-0,6kV | 2,34 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 2,6 | m2 | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 117 | viên | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm - Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-0,6kV | 0,5 | m3 | |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 5 | m2 | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 45 | m2 | |
| BS | Nhân công Phần trạm biến áp - ĐM10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) | 0,32 | 100 m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tôngĐá dăm không cốtThép, chiều sâu vết cắt 10cm | 28 | md | |
| 3 | Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốtThép | 0,56 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 3,36 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 3,36 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 13,44 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 50,4 | m3 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tôngĐá dăm không cốtThép, chiều sâu vết cắt 10cm | 8 | md | |
| 9 | Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốtThép | 0,16 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 1,12 | 1m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,12 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 4,48 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 16,8 | m3 | |
| BT | Nhân công Phần hạ áp - ĐM10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) | 1,29 | 100 m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 26 | md | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay | 2,756 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 2,34 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 2,756 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 11,024 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 41,34 | m3 | |
| 8 | Tiếp địa RC-1 (2 BỘ) - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 0,28 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,28 | m3 | |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 10 | md | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay | 1,06 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 0,5 | 1m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,5 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 2 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 7,5 | m3 | |
| 16 | Xây quây móng cột XT (cột vuông đúp) - Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 | 0,24 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 | 1,84 | m2 | |
| BU | Phần XD HM TBA THỤY PHƯƠNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nhà trạm, tường rào: Tháo dỡ cửa | 7,265 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,4938 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 8,278 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ gờ tường rào | 25,3 | m | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 11,7513 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,7513 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,7513 | m3 | |
| 8 | Cải tạo tường rào, nền trạm -Đục nhám mặt bê tông sân cũ để đổ thêm lớp bê tông nền mới | 40,7944 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 4,6844 | m3 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 63,9 | m2 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8,6245 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,7668 | m3 | |
| 13 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,719 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 1,0041 | m3 | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2317 | 100kg | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 1,3678 | 100kg | |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 11,1324 | m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,1897 | m3 | |
| 19 | Xây trụ, cột, vữa XM M75 | 1,2573 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 40,3969 | m2 | |
| 21 | Trát cột | 19,668 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 15,0699 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,9649 | m2 | |
| 24 | Hoa sắt tường rào: Gia công hàng rào song sắt. | 6,1353 | m2 | |
| 25 | Gia công hàng rào lưói thép | 6,1353 | m2 | |
| 26 | Gia công tường rào | 0,0989 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng tường rào | 6,1353 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,1353 | m2 | |
| 29 | Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn | 0,044 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | 2,46 | m2 | |
| 31 | Sơn cổng sắt | 4,92 | m2 | |
| 32 | Dầm kê MBA: Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,72 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,048 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0177 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 4 | cái | |
| 36 | Các công tác khác: Dọn dẹp mặt bằng trạc thải | 4,992 | m3 | |
| 37 | Bốc xếp phế thải lên xe | 4,992 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,992 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 4,992 | m3 | |
| 40 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 41 | Biển báo an toàn các loại | 1 | cái | |
| 42 | Thay thế 02 bình cứu hỏa cho trạm | 2 | bình | |
| BV | TBA THỤY PHƯƠNG 3: | |||
| BW | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) | 0,02 | 1 Mvar | |
| BX | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 5 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-1,6+GĐC-2,6) | 0,069 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-3,0) | 0,0703 | tấn | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | 0,1 | 10 cọc | |
| 7 | Rải dây tiếp địa | 1,2 | 10m | |
| 8 | Sơn lại các kết cấu thép của trạm; sơn các kết cấu thép khác của trạm; 2 nước sơn màu | 10 | 1m2 | |
| 9 | Thay biển; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 1 | công/bộ | |
| BY | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 6 | cái | |
| BZ | Nhân công TBA THỤY PHƯƠNG 3 - ĐM10 | |||
| 1 | Tiếp địa RC-1 - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 0,14 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,14 | m3 | |
| CA | Phần XD HM TBA THỤY PHƯƠNG 3 | |||
| 1 | Xây tường rào: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,1281 | m3 | |
| 2 | Dọn phế thải, cỏ dại | 0,969 | m3 | |
| 3 | Đầm nền thủ công | 0,969 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp đất các loại | 2,3877 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,3877 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,3877 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,3638 | m3 | |
| 8 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,8468 | m3 | |
| 9 | lấp đất hố móng | 0,323 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,5584 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 5,963 | m2 | |
| 12 | Sơn tường phản quang 2 màu đen vàng | 5,963 | m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,2792 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0876 | 100kg | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 0,4095 | 100kg | |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 2,538 | m2 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,3486 | m3 | |
| 18 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M200 | 1,1743 | m3 | |
| 19 | Các công tác khác: Dọn hữu cơ | 2,907 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp phế thải lên xe | 2,907 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,907 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,907 | m3 | |
| 23 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 24 | Biển báo an toàn các loại | 1 | cái | |
| CB | TBA N1 KĐT CỔ NHUẾ: | |||
| CC | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| CD | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 8 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | 12 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 3 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp | 2 | 1 hộp nối | |
| 7 | Sơn lại các kết cấuThép của trạm; sơn vởMáy biến áp, tủ bằng điện, cửa trạm; 2Nước sơn màu | 10 | 1m2 | |
| 8 | Lắp biển cấm, cao | 3 | công/bộ | |
| CE | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 3 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 2 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| CF | Phần XD HM TBA NO 01 KĐT CỔ NHUẾ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trạm (cỏ, trạc thải) vận chuyển đến nơi quy định | 7,4258 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ | 2,4753 | m3 | |
| 3 | Đầm nền | 2,4753 | m3 | |
| 4 | Tôn nền bằng cát | 9,9644 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 4,3219 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng | 11,861 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 1,3824 | m3 | |
| 8 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,928 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 1,4863 | m3 | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,3542 | 100kg | |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 1,6795 | 100kg | |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 15,9012 | m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,857 | m3 | |
| 14 | Xây trụ, cột, vữa XM M75 | 1,3915 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 71,6896 | m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,9537 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,8085 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 17,8085 | m3 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 3,6 | m2 | |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ | 3,6 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 2,4 | m2 | |
| 22 | Sơn chống gỉ | 2,4 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,6896 | m2 | |
| 24 | Hoa sắt tường rào: Gia công tường rào | 0,4151 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng tường rào | 25,3224 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 50,6448 | m2 | |
| 27 | Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn | 0,045 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cổng sắt | 2,52 | m2 | |
| 29 | Sơn cổng sắt | 5,04 | m2 | |
| 30 | Thay thế 2 bình cứu hỏa CO2 5kg | 2 | bình | |
| 31 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 32 | Biển báo an toàn các loại | 1 | Cái | |
| 33 | Biển buồng hạ thế | 1 | Cái | |
| 34 | Biển buồng cao thế | 1 | Cái | |
| 35 | Biển buồng MBA | 1 | Cái | |
| 36 | Quả cầu thông gió | 2 | quả | |
| 37 | Thay lưới chống côn trùng 0,4x0,6 | 10 | cái | |
| 38 | Nền trạm: Đắp cát nền móng công trình | 1,4012 | m3 | |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 0,7006 | m3 | |
| 40 | Rải đá 4x6 | 1,4012 | m3 | |
| CG | TBA CỔ NHUẾ 14: | |||
| CH | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| CI | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra; thay cáp luồn trong ống; trọng lượng của cáp 2 kg/m | 1,1 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 8 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-1.6+GĐC-2,6) | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) | 1 | Bộ | |
| 7 | Sơn lại các kết cấuThép của trạm; sơn các kết cấuThép khác của trạm; 2Nước sơn màu | 10 | 1m2 | |
| CJ | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,84 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 8 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (GĐC-4-LT-Đ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 10 | cái | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 2,4 | m2 | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 1,5 | m3 | |
| CK | Nhân công TBA CỔ NHUẾ 14 - ĐM10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) | 0,64 | 100 m | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 | 0,18 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 | 0,924 | m2 | |
| 4 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 4,356 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,356 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 6,6 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay | 0,66 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Đá 4x6, PC30 | 0,66 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 4,092 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 16,368 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 61,38 | m3 | |
| CL | Phần XD HM TBA CỔ NHUẾ 14 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | 1,935 | m3 | |
| 2 | Đầm nền | 0,969 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ và xây lại bệ trạm: Phá dỡ móng xây gạch | 0,8062 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên xe | 0,8062 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,8062 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 0,8062 | m3 | |
| 7 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,8062 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 5,1374 | m2 | |
| 9 | Làm hàng rào: Cạo rỉ các kết cấu thép | 27,74 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,74 | m2 | |
| 11 | Hoa sắt hàng rào: Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,3214 | m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,084 | 100kg | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 0,3891 | 100kg | |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 2,9216 | m2 | |
| 15 | Hoa sắt hàng rào: Gia công hàng rào thép mạ kẽm | 0,2451 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng hàng rào thép | 20,6192 | m2 | |
| 17 | Làm mới rào thép (Vật tư+ lắp đặt, sơn hoàn thiện) | 4,56 | m2 | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | 0,6459 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 0,9688 | m3 | |
| 20 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 21 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| CM | TBA CẦU DIỄN 25: | |||
| CN | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| CO | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 5 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Xà SI-22) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Xà trung gian) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Ghế CĐ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Giá đỡ máy BA) | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (Thang) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-1.6+GCĐ-2,6) | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-2,0) | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (TC-3,0) | 1 | Bộ | |
| CP | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2 | 10 đầu cốt | |
| CQ | Phần XD HM TBA CẦU DIỄN 25 | |||
| 1 | Dọn trạc thải | 3,96 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | 14,76 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 1,1125 | m3 | |
| 4 | Tôn nền bằng cát dày 10cm | 1,12 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 | 1,68 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 11,2 | m2 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,4788 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,2889 | m3 | |
| 9 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,0299 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,6533 | m3 | |
| 11 | Xây trụ, cột, vữa XM M75 | 0,5772 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,3267 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0791 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 0,3676 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 3,4265 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 23,6735 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 27,9 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,549 | m2 | |
| 19 | Hoa sắt tường rào: Gia công hàng rào sắt | 0,1885 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | 15,048 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,096 | m2 | |
| 22 | Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn | 0,0483 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | 2,76 | m2 | |
| 24 | Sơn cổng sắt | 5,52 | m2 | |
| 25 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 26 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | Cái | |
| CR | TBA PHÚ DIỄN 10: | |||
| CS | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | 13 | m | |
| 2 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (vệ sinh, thay phụ kiện) | 1 | máy | |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | 1 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) | 1 | Bộ | |
| CT | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 3 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 3 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| CU | Phần XD HM TBA PHÚ DIỄN 10 | |||
| 1 | Phần cải tạo nhà trạm: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,24 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,99 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,0815 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 11,0385 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 104,585 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 23,4325 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 108,193 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | 23,4325 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 104,585 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 23,4325 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,643 | m2 | |
| 12 | Gia công cửa, cổng sắt | 0,4609 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,02 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,04 | m2 | |
| 15 | Cửa lưới thép: Gia công cửa lưới inox | 0,0838 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cổng sắt | 12,6 | m2 | |
| 17 | Sơn cổng sắt | 25,2 | m2 | |
| 18 | Đục tây sàn bê tông | 22,6404 | m2 | |
| 19 | Đục trần bê tông | 43,065 | m2 | |
| 20 | Dọn dẹp trạc thải mái | 1 | gói | |
| 21 | Ngâm nước xi măng | 52,62 | m2 | |
| 22 | Láng chống thấm | 52,62 | m2 | |
| 23 | Quét flinke | 2 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | ht | |
| 25 | Tủ điện 3 Modul | 1 | hộp | |
| 26 | MCB-1P-32A | 1 | cái | |
| 27 | MCB-1P-16A | 2 | cái | |
| 28 | Dây điện 2x2,5mm2 | 5 | m | |
| 29 | Dây điện 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 30 | Dây điện 2x1,0mm2 | 20 | m | |
| 31 | Ống nhựa luồn dây D25 | 25 | m | |
| 32 | Đèn tuýp LED 12W | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 22,6404 | m2 | |
| 36 | Lát gạch đỏ 400x400 | 18,2166 | m2 | |
| 37 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 38 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 39 | Thay thế 02 bình cứu hỏa CO2 5kg cho trạm | 2 | bình | |
| 40 | Thay thế thanh chắn MBA đã cũ hỏng L63x63x5 (CT: (3,75-0,22*2)*5,91kg/md*25.000đ/kg= 489.052,5đ) | 1 | cái | |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3095 | m3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0394 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0297 | 100m2 | |
| 44 | Nẹp thép V50x50x5 sơn chống gỉ (Vật tư+ lắp đặt) | 161,71 | kg | |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 22 | cái | |
| 46 | Sơn epoxy bề mặt tầm đan | 4,16 | m2 | |
| 47 | Dọn trạc thải quanh nhà, cỏ dại, đất hữu cơ | 6,75 | m3 | |
| 48 | Bốc xếp phế thải lên xe | 12,674 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,674 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 12,674 | m3 | |
| CV | TBA PHÚ DIỄN 11: | |||
| CW | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điều khiểnMáy biến áp; công suất ≤ 35kV (trạm kios) | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay tủ điện cao áp:Máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường; loại tủ điện cáp điện áp ≤ 35kv | 1 | 1 tủ | |
| 3 | ThayMáy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất ≤ 500KVA | 1 | máy | |
| 4 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) | 0,002 | 1 Mvar | |
| CX | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 3 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | 2 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cáchThép tròn Ø8÷10mm | 0,15 | 100kg | |
| CY | TBA PHÚ DIỄN 11 - ĐM10 | |||
| 1 | Móng trạm KIOS 1.9*3.2m - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay | 0,248 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | 1,736 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m Cấp đất III | 1,97 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,42 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Đá 4x6, PC30 | 0,544 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150,Đá 2x4, PC30 | 0,3 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 | 2,65 | m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Đá 1x2, PC30 | 1,24 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,028 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | 0,313 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,736 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 6,944 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 26,04 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn Gỗ xà dầm, giằng | 0,124 | 100m2 | |
| CZ | Phần XD HM TBA PHÚ DIỄN 11 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | 33 | m2 | |
| 2 | Đào hữu cơ, dọn dẹp trạc thải | 18,09 | m3 | |
| 3 | Đầm nền | 1,32 | m3 | |
| 4 | Tôn nền bằng cát dày 10cm | 5,4125 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 8,1188 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 54,125 | m2 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,5557 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 1,1448 | m3 | |
| 9 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,081 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,9156 | m3 | |
| 11 | Xây trụ, cột, vữa XM M75 | 1,2801 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,9953 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2376 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 1,1272 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 10,6188 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 102,0508 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 31,5 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,5508 | m2 | |
| 19 | Hoa sắt tường rào: Gia công hàng rào sắt | 0,0868 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | 5,72 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,2023 | m2 | |
| 22 | Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn | 0,0467 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | 2,64 | m2 | |
| 24 | Sơn cổng sắt | 5,28 | m2 | |
| 25 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 26 | Biển báo an toàn các loại | 1 | Cái | |
| 27 | Biển buồng hạ thế | 1 | Cái | |
| 28 | Biển buồng cao thế | 1 | Cái | |
| 29 | Biển buồng MBA | 1 | Cái | |
| 30 | Thay thế 2 bình cứu hỏa CO2, 5kg | 2 | bình | |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 20,4199 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 20,4199 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 20,4199 | m3 | |
| DA | TBA PHÚ DIỄN 12: | |||
| DB | Lắp đặt thiết bị TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kVTrong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| 3 | Sửa chữaMáy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 630KVA (vệ sinh, thay phụ kiện) | 1 | máy | |
| DC | Lắp đặt vật liệu TBA - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | 3 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 3 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ tủ điện hạ áp) | 1 | Bộ | |
| DD | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 5 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| DE | Nhân công TBA PHÚ DIỄN 12 - ĐM10 | |||
| 1 | Bệ đỡ MBA - Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Đá 1x2, PC30 | 0,133 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 | 0,84 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn Gỗ xà dầm, giằng | 0,24 | 100m2 | |
| DF | Phần XD HM TBA PHÚ DIỄN 12 | |||
| 1 | Phần cải tạo nhà trạm: Tháo dỡ cửa | 20,24 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 1,0384 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,03 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,2904 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 104,585 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 23,4325 | m2 | |
| 7 | Trát tường | 108,193 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | 23,4325 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 104,585 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 23,4325 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,643 | m2 | |
| 12 | Gia công cổng sắt | 0,4583 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,3 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,6 | m2 | |
| 15 | Cửa lưới : Gia công cửa lưới inox. | 0,0838 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,6 | m2 | |
| 17 | Sơn cổng sắt | 25,2 | m2 | |
| 18 | Đục tẩy sàn bê tông | 22,6404 | m2 | |
| 19 | Đục tẩy mặt trần bê tông | 43,065 | m2 | |
| 20 | Dọn dẹp trạc thải mái | 1 | gói | |
| 21 | Ngâm nước xi măng | 52,62 | m2 | |
| 22 | Láng chống thấm | 52,62 | m2 | |
| 23 | Quét Flinke | 52,62 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | ht | |
| 25 | Tủ điện 3 Modul | 1 | hộp | |
| 26 | MCB-1P-32A | 1 | cái | |
| 27 | MCB-1P-16A | 2 | cái | |
| 28 | Dây điện 2x2,5mm2 | 5 | m | |
| 29 | Dây điện 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 30 | Dây điện 2x1,0mm2 | 20 | m | |
| 31 | Ống nhựa luồn dây D25 | 25 | m | |
| 32 | Đèn tuýp LED 12W | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 22,6404 | m2 | |
| 36 | Lát gạch đỏ 400x400 | 14,0344 | m2 | |
| 37 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 38 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 39 | Thay thế 02 bình cứu hỏa CO2 5kg cho trạm | 2 | bình | |
| 40 | Thay thế thanh chắn MBA đã cũ hỏng L63x63x5 (CT: (3,75-0,22*2)*5,91kg/md*25.000đ/kg= 489.052,5đ) | 1 | cái | |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3589 | m3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2619 | tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0307 | 100m2 | |
| 44 | Nẹp thép V50x50x5 sơn chống gỉ (3,77kg/md *35.000) | 33,1 | md | |
| 45 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 14 | cái | |
| 46 | Sơn epoxy bề mặt tầm đan | 4,89 | m2 | |
| 47 | Dọn trạc thải quanh nhà, cỏ dại, đất hữu cơ | 6,75 | m3 | |
| 48 | Bốc xếp phế thải lên xe | 12,671 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,671 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 12,671 | m3 | |
| DG | TBA XUÂN PHƯƠNG 18: | |||
| DH | Lắp đặt vật liệu phần hạ áp - ĐM 203, 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,76 | 100m | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 12 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | 2 | Cái | |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đơn GĐ-1-LT | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế trên cột li tâm đúp GĐC-4-LT-Đ | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 6 | cái | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 1,2 | m2 | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 0,75 | m3 | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 0,24 | m3 | |
| DI | Nhân công TBA XUÂN PHƯƠNG 18 - ĐM10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) | 0,2 | 100 m | |
| 2 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV - Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 2,178 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,178 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 3,3 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtThép bằngMáy khoan cầm tay | 0,33 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằngMáy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Đá 4x6, PC30 | 0,33 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 2,046 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 8,184 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 30,69 | m3 | |
| 10 | Cắt mặt đường bê tôngĐá dăm không cốtThép, chiều sâu vết cắt 10cm | 6 | md | |
| 11 | Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốtThép | 0,12 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoátNước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp đất III | 0,72 | 1m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,72 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 2,88 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 10,8 | m3 | |
| DJ | Phần XD HM TBA XUÂN PHƯƠNG 18 | |||
| 1 | Dọn dẹp trạc thải, cỏ dại, đất hữu cơ | 3,6363 | m3 | |
| 2 | Đầm nền | 3,6363 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng | 2,0348 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,5814 | m3 | |
| 5 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,3534 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,4462 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,4462 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1495 | 100kg | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 0,7439 | 100kg | |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 4,056 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 7,0304 | m2 | |
| 12 | Sơn phản quang 2 màu đen vàng | 7,0304 | m2 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 3,0303 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 1,8182 | m3 | |
| 15 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 16 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 17 | Bốc xếp phế thải lên xe | 3,7363 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,7363 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 3,7363 | m3 | |
| DK | HẠNG MỤC: TBA ĐÔNG NGẠC 10 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,3444 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,9385 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,6773 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,4339 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 1,0956 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2419 | 100kg | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 1,0351 | 100kg | |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 13,436 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 47,9482 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,9482 | m2 | |
| 11 | Đào hữu cơ | 1,3194 | m3 | |
| 12 | Đầm nền | 1,3194 | m3 | |
| 13 | Đắp cát | 3,2984 | m3 | |
| 14 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M200 | 2,2398 | m3 | |
| 15 | Dọn dẹp mặt bằng, cỏ dại | 5,8876 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,6162 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 7,6162 | m3 | |
| 18 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 19 | Biển báo an toàn các loại | 1 | cái | |
| DL | HẠNG MỤC: TBA THỤY PHƯƠNG 16 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 2,0611 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên xe | 2,0611 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,0611 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | 2,0611 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,6634 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | 0,4914 | m3 | |
| 7 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,8919 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,5654 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | 6,0958 | 100kg | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | 22,4604 | 100kg | |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 5,965 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,5775 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 16,8 | m2 | |
| 14 | Hoa sắt tường rào: Gia công tường rào thép mạ kẽm | 0,0773 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng tường rào | 11,25 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,5 | m2 | |
| 17 | Cổng: Gia công cổng sắt bịt tôn | 0,0538 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | 3,36 | m2 | |
| 19 | Sơn cổng sắt | 6,72 | m2 | |
| 20 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 21 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| DM | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| DN | TBA TÂY THỤY PHƯƠNG 1 | |||
| 1 | Hào cáp 6 đi dưới đường nhựa HC6-ĐN-0,6kV | 13 | M | |
| 2 | Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-0,6kV | 5 | M | |
| DO | TBA CỔ NHUẾ 14 | |||
| 1 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV | 12 | M | |
| DP | TBA XUÂN PHƯƠNG 18 | |||
| 1 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block HC2-VH-0,6kV | 6 | M | |
| 2 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè bê tông HC2-BT-0,6kV | 3 | M | |
| DQ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DR | TBA THỤY PHƯƠNG 1 | |||
| DS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DU | TBA THỤY PHƯƠNG 3 | |||
| DV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DX | TBA N1 KĐT Cổ Nhuế | |||
| DY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EA | TBA CỔ NHUẾ 14 | |||
| EB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| ED | TBA CẦU DIỄN 25 | |||
| EE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EG | TBA PHÚ DIỄN 10 | |||
| EH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EI | TBA PHÚ DIỄN 11 | |||
| EJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EL | TBA PHÚ DIỄN 12 | |||
| EM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EO | TBA XUÂN PHƯƠNG 18 | |||
| EP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi