Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466449-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Yên Bái Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210337875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 17:13:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,283,187,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0043-12, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên đến YBI0043, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên
1 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 115 biển báo
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 6,011 bộ
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
6 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 2,136 công/ tấn
7 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 2,136 công/ tấn
8 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 2,136 tấn
9 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,136 tấn
10 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,136 tấn
B Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0071, xã Pá Hu huyện Trạm Tấu đến YBI0071_11, xã Pá Hu huyện Trạm Tấu, Yên Bái
1 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 17 biển báo
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,941 bộ
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,295 công/ tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,295 công/ tấn
7 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
8 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Tham khảo Phần II, chương V 12 biển báo
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 3,693 bộ
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
11 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,295 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,295 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,295 tấn
C Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0043-12, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên đến YBI0043, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên
1 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 47 biển báo
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 1,879 bộ
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
6 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,165 công/ tấn
7 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,165 công/ tấn
8 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
9 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Tham khảo Phần II, chương V 31 biển báo
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 1,271 bộ
11 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,165 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,165 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,165 tấn
D Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0125, xã Phan Thanh, huyện Lục Yên đến YBI0125-12, xã Phan Thanh, huyện Lục Yên, Yên Bái
1 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 10 biển báo
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,369 bộ
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,773 công/ tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,773 công/ tấn
7 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
8 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Tham khảo Phần II, chương V 64 biển báo
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 4,801 bộ
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
11 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,773 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,773 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,773 tấn
E Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0173-11, thôn Giàng Cao, xã Suối Giàng, huyện Văn Chấn đến YBI0173, thôn Giàng Cao, xã Suối Giàng, huyện Văn Chấn, Yên Bái
1 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 100 biển báo
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 3,786 bộ
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
6 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,414 công/ tấn
7 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,414 công/ tấn
8 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
9 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Tham khảo Phần II, chương V 22 biển báo
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 1,807 bộ
11 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,414 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,414 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,414 tấn
F Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0291-11, xã Tân Nguyên, huyện Yên Bình đến YBI0291, xã Tân Nguyên, huyện Yên Bình, Yên Bái
1 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 13 biển báo
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,524 bộ
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,795 công/ tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,795 công/ tấn
7 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
8 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Tham khảo Phần II, chương V 34 biển báo
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 2,83 bộ
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
11 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,795 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,795 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,795 tấn
G Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0556, Cầu Thia, Nghĩa Lộ, Yên Bái đến YBI0304, Trung Tâm, Nghĩa Lộ, Yên Bái
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,209 bộ
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,378 công/ tấn
5 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,378 công/ tấn
6 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
7 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Tham khảo Phần II, chương V 55 biển báo
8 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 3,808 bộ
9 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
10 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,378 tấn
11 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,378 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,378 tấn
H Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0569, Trương Quyền, Phường Yên Ninh, TP Yên Bái đến MX(YBI0440-YBI5002), Đường Điện Biên Phủ, Phường Minh Tâm, TP Yên Bái
1 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 8 biển báo
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,526 bộ
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,461 công/ tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,461 công/ tấn
7 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
8 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Tham khảo Phần II, chương V 12 biển báo
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,46 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,328 bộ
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
12 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,461 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,461 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,461 tấn
I Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0569, Trương Quyền, Phường Yên Ninh, TP Yên Bái đến MX(YBI0440-YBI5004), Đường Điện Biên Phủ, Phường Minh Tâm, TP Yên Bái
1 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 8 biển báo
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,526 bộ
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,461 công/ tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,461 công/ tấn
7 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
8 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Tham khảo Phần II, chương V 12 biển báo
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,46 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,328 bộ
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
12 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,461 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,461 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,461 tấn
J Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0569, Trương Quyền, Phường Yên Ninh, TP Yên Bái đến YBI0560, Ngõ 41, Trần Quốc Toản, Tp Yên Bái
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,304 bộ
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,767 công/ tấn
5 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,767 công/ tấn
6 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
7 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Tham khảo Phần II, chương V 36 biển báo
8 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 1,847 bộ
9 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,767 tấn
10 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,767 tấn
11 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,767 tấn
K Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0428-12, xã Tân Hợp, huyện Văn Yên đến YBI0428, xã Tân Hợp, huyện Văn Yên
1 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 42 biển báo
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 1,783 bộ
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MX
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
6 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,179 công/ tấn
7 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,179 công/ tấn
8 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
9 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Tham khảo Phần II, chương V 26 biển báo
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 1,469 bộ
11 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,179 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,179 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,179 tấn
L Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0381, Lao Chải, Mù Cang Chải, Yên Bái đến YBI0439, Chế Tạo, Mù Cang Chải
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 422 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 20,564 km cáp
3 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ MX
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
5 Cột BTLT 8m Tham khảo Phần II, chương V 399 cột
6 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 343 cột
7 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 28 cột
8 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 4,5276 100m2
9 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 52,5573 m3
10 Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,4368 100m2
11 Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 7,1528 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 246,904 m3
13 Đắp đất hố móng cột Tham khảo Phần II, chương V 154,9215 m3
14 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 371 cột
15 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 219,45 tấn
16 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 173,3655 tấn
17 Vận chuyển bằng xe kéo cột bê tông có cự ly vận chuyển 1.800m (Đoạn tuyến xe ôtô không vận chuyển vào được) Tham khảo Phần II, chương V 46,0845 tấn
18 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 32,9275 m3
19 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 26,0127 m3
20 Vận chuyển bằng xe kéo cát vàng có cự ly vận chuyển 1.800m (Đoạn tuyến xe ôtô không vận chuyển vào được) Tham khảo Phần II, chương V 6,9148 m3
21 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 15,3007 tấn
22 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 12,0876 tấn
23 Vận chuyển bằng xe kéo xi măng có cự ly vận chuyển 1.800m (Đoạn tuyến xe ôtô không vận chuyển vào được) Tham khảo Phần II, chương V 3,2131 tấn
24 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 53,4299 m3
25 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 42,2096 m3
26 Vận chuyển bằng xe đá dăm có cự ly vận chuyển 1.800m (Đoạn tuyến xe ôtô không vận chuyển vào được) Tham khảo Phần II, chương V 11,2203 m3
27 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Tham khảo Phần II, chương V 6,6472 m3
28 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 6,6472 m3
29 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 7,37 m3
30 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 7,37 công/ tấn
31 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 7,37 tấn
32 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 7,37 tấn
33 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 7,37 tấn
34 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 219,45 tấn
35 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 219,45 tấn
M Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0128, xã Liễu Đô, huyện Lục Yên đến YBI0128-12, xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, Yên Bái
1 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 32 biển báo
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 1,342 bộ
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,949 công/ tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,949 công/ tấn
7 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
8 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Tham khảo Phần II, chương V 27 biển báo
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 1,248 bộ
10 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,949 tấn
11 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,949 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,949 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->