Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Yên Bái Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 17:13:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,187,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0043-12, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên đến YBI0043, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 115 | biển báo |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,011 | bộ |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,136 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 2,136 | công/ tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,136 | tấn |
| 9 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,136 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,136 | tấn |
| B | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0071, xã Pá Hu huyện Trạm Tấu đến YBI0071_11, xã Pá Hu huyện Trạm Tấu, Yên Bái | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | biển báo |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,941 | bộ |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,295 | công/ tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,295 | công/ tấn |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | biển báo |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,693 | bộ |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 11 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,295 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,295 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,295 | tấn |
| C | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0043-12, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên đến YBI0043, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | biển báo |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,879 | bộ |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,165 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,165 | công/ tấn |
| 8 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | biển báo |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,271 | bộ |
| 11 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,165 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,165 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,165 | tấn |
| D | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0125, xã Phan Thanh, huyện Lục Yên đến YBI0125-12, xã Phan Thanh, huyện Lục Yên, Yên Bái | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | biển báo |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,369 | bộ |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,773 | công/ tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,773 | công/ tấn |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | biển báo |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,801 | bộ |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 11 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,773 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,773 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,773 | tấn |
| E | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0173-11, thôn Giàng Cao, xã Suối Giàng, huyện Văn Chấn đến YBI0173, thôn Giàng Cao, xã Suối Giàng, huyện Văn Chấn, Yên Bái | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | biển báo |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,786 | bộ |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,414 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,414 | công/ tấn |
| 8 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | biển báo |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,807 | bộ |
| 11 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,414 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,414 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,414 | tấn |
| F | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0291-11, xã Tân Nguyên, huyện Yên Bình đến YBI0291, xã Tân Nguyên, huyện Yên Bình, Yên Bái | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | biển báo |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,524 | bộ |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,795 | công/ tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,795 | công/ tấn |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | biển báo |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,83 | bộ |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 11 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,795 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,795 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,795 | tấn |
| G | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0556, Cầu Thia, Nghĩa Lộ, Yên Bái đến YBI0304, Trung Tâm, Nghĩa Lộ, Yên Bái | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,209 | bộ |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,378 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,378 | công/ tấn |
| 6 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | biển báo |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,808 | bộ |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,378 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,378 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,378 | tấn |
| H | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0569, Trương Quyền, Phường Yên Ninh, TP Yên Bái đến MX(YBI0440-YBI5002), Đường Điện Biên Phủ, Phường Minh Tâm, TP Yên Bái | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | biển báo |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,526 | bộ |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,461 | công/ tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,461 | công/ tấn |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | biển báo |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,328 | bộ |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,461 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,461 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,461 | tấn |
| I | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0569, Trương Quyền, Phường Yên Ninh, TP Yên Bái đến MX(YBI0440-YBI5004), Đường Điện Biên Phủ, Phường Minh Tâm, TP Yên Bái | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | biển báo |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,526 | bộ |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,461 | công/ tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,461 | công/ tấn |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | biển báo |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,328 | bộ |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,461 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,461 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,461 | tấn |
| J | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0569, Trương Quyền, Phường Yên Ninh, TP Yên Bái đến YBI0560, Ngõ 41, Trần Quốc Toản, Tp Yên Bái | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,304 | bộ |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,767 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,767 | công/ tấn |
| 6 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | biển báo |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,847 | bộ |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,767 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,767 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,767 | tấn |
| K | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0428-12, xã Tân Hợp, huyện Văn Yên đến YBI0428, xã Tân Hợp, huyện Văn Yên | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | biển báo |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,783 | bộ |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,179 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,179 | công/ tấn |
| 8 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | biển báo |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,469 | bộ |
| 11 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,179 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,179 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,179 | tấn |
| L | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0381, Lao Chải, Mù Cang Chải, Yên Bái đến YBI0439, Chế Tạo, Mù Cang Chải | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 422 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 20,564 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MX |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 399 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 343 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cột |
| 8 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5276 | 100m2 |
| 9 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 52,5573 | m3 |
| 10 | Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 11 | Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,1528 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 246,904 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 154,9215 | m3 |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 371 | cột |
| 15 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 219,45 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 173,3655 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng xe kéo cột bê tông có cự ly vận chuyển 1.800m (Đoạn tuyến xe ôtô không vận chuyển vào được) | Tham khảo Phần II, chương V | 46,0845 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 32,9275 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 26,0127 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng xe kéo cát vàng có cự ly vận chuyển 1.800m (Đoạn tuyến xe ôtô không vận chuyển vào được) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9148 | m3 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 15,3007 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 12,0876 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng xe kéo xi măng có cự ly vận chuyển 1.800m (Đoạn tuyến xe ôtô không vận chuyển vào được) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2131 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 53,4299 | m3 |
| 25 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 42,2096 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng xe đá dăm có cự ly vận chuyển 1.800m (Đoạn tuyến xe ôtô không vận chuyển vào được) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2203 | m3 |
| 27 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6472 | m3 |
| 28 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6472 | m3 |
| 29 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 7,37 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 7,37 | công/ tấn |
| 31 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,37 | tấn |
| 32 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 7,37 | tấn |
| 33 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 7,37 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 219,45 | tấn |
| 35 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 219,45 | tấn |
| M | Triển khai tuyến cáp quang từ YBI0128, xã Liễu Đô, huyện Lục Yên đến YBI0128-12, xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, Yên Bái | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | biển báo |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,342 | bộ |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,949 | công/ tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,949 | công/ tấn |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | biển báo |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,248 | bộ |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,949 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,949 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,949 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi