Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467690-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210467646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 17:09:00 đến ngày 2021-05-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,235,427,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6535 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,95 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2212 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2596 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1876 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,2589 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9296 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,536 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2009 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3942 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2299 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,009 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,516 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1375 100m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,743 100m3
16 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,8575 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,524 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4024 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3935 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5615 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,012 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 167,0461 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,284 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8433 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9994 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5789 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,551 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,8261 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7189 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8259 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4305 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,1725 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,3231 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2866 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,1124 m3
36 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3524 tấn
37 Gia công xà gồ thép cầu phong, lito thép mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2348 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,1576 tấn
39 Thép fi 6 neo xà gồ với tường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0559 tấn
40 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,316 100m2
41 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ 3x1cm - Dầy 2cm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,28 m2
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,56 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 520,87 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.026,58 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 270,275 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 514,916 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 649,76 m2
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 433,04 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 433,04 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 472,38 m2
51 Làm trần bằng Lambris tôn kẽm mạ màu dày 0,3mm, đà, thanh treo thép hộp mạ kẽm 13x26x1,0. Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 382,72 m2
52 Sản xuất cửa đi sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112,56 m2
53 Sản xuất cửa sổ sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,96 m2
54 SXLD Khung hoa cửa. Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 94,52 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 129,52 1m2
56 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 164,52 1m2 cấu kiện
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 94,52 m2
58 LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương ) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
59 SX Cửa đi nhôm - kính Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,08 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,08 m2
61 SX Tay vịn lan can Inox 304 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,8 md
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 386,5 m
63 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,96 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 630,68 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80,92 m2
66 Láng granitô nền sàn, bậc cấp Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52,708 m2
67 GCLD lan can Ram dốc Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,6 md
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.428,115 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 507,78 m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 100m
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 100m
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,258 100m2
74 Căng lưới thép gia cố tường gạch và bê tông Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 228,85 m2
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,08 m3
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( VD Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/35w.DA hoặc tương đương ) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng ( VD Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 60/16w.DA hoặc tương đương ) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 bộ
78 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26 cái
79 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
80 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
81 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39 cái
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80 hộp
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 hộp
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây 2x1,5mm2 ) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 875 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x2,5mm2) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 430 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x4mm2) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,5 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x6mm2) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x10mm2) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 95 m
95 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1x1,5mm2) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 430 m
96 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1x2,5mm2) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 92,5 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 560 m
98 LD Tủ điện nhựa KT 200x300x200 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
99 LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4 m3
101 Gia công và đóng cọc nối đất an toàn thép dẹt 40x4, L=8m mạ kẽm. Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cọc
102 Kéo rải dây đồng trần nối đất an toàn dưới mương đất 50mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 100m
104 Khoan tạo lổ D100 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 lổ
105 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4 m3
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,19 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,28 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,54 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,81 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,68 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8 100m
113 LD Khóa D34 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 bộ
114 LD Khóa D21 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 bộ
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42 cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 cái
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 136 cái
120 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 cái
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 bộ
123 Vòi rửa 1 vòi ( Vòi han xịt vệ sinh ) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 bộ
124 Lắp đặt xí bệt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 bộ
125 Cầu chắn rác inox fi 90 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 cái
126 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bể
127 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,56 m3
128 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
129 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
130 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 92 m
131 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 m
132 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cọc
133 Chân đở dây thép F8, L=200 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 cái
134 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,56 m3
136 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,561 100m3
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,504 m3
138 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,5712 m3
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 100m
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
141 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,96 m2
142 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,52 m2
143 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 61,344 m2
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3264 m3
145 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,174 tấn
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1005 100m2
147 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,7 m3
B II. TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7815 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,182 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9176 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3526 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3589 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,669 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4693 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,0392 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5054 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0984 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,451 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,0536 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,2598 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,52 100m
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,128 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,191 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3255 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,46 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,6746 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3367 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1922 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2448 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 333,492 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124,9 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56,12 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 839,48 m
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 514,512 m2
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,22 m3
C III. SAN NỀN + NỀN SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0261 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,8657 100m3
3 Đất đổ san nền Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,3236 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,9 100m2
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3832 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 71,46 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,52 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,25 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,75 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 135 m2
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,25 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,135 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1873 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75 cái
19 Khoan 01 giếng nước sâu 50m đ/kính lổ 114 ( bao gồm cả ống và phụ kiện ) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
20 Máy bơm nước từ giếng khoan ( Tương đương Pentax MB200, 1,5KW ) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
D PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3557 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,516 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0432 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0176 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6238 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,032 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,808 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3268 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9231 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,12 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1716 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2035 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,26 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,192 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,028 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,022 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,8 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,16 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,005 100m
21 Khóa D34 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,008 100m
23 Tủ chữa cháy ngoài nhà, kt: 220x650x650 dày 1,5mm ( bao gồm 20m ống DN65 + lăng phun, khớp nối) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
24 Tủ điều khiển 01 bơm chữa cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
25 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 02 họng D65mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
27 Bộ lọc Y D100 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
29 Lắp đặt van chặn, ĐK 80, 100mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
30 Lắp đặt van giãm áp, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,04 100m
34 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
36 Bản tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
37 Giá treo bình chữa cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
38 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 bình
39 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 bình
40 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1nút
41 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 chuông
42 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 1 đầu
43 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 1 đèn
44 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 1 đèn
45 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 1 đèn
46 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 đèn
47 Điện trở cuối zone Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
48 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 trung tâm
49 Lắp đặt tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 125 m
51 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 500 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 125 m
E Chi phí mua sắm thiết bị
1 Bơm chữa cháy Động cơ Diezeen Q=10m3/h, H=20,0m ( Việt Nam ) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
2 Trung tâm báo cháy 4 Zone ( bao gồm bộ sạc và bộ nguồn acquy khô ) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->