Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 17:09:00 đến ngày 2021-05-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,235,427,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6535 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2212 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2596 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1876 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,2589 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9296 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2009 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3942 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2299 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,009 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,516 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1375 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,743 | 100m3 |
| 16 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8575 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,524 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4024 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3935 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5615 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,012 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,0461 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,284 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8433 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9994 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5789 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,551 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8261 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7189 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8259 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4305 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,1725 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3231 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2866 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,1124 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3524 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép cầu phong, lito thép mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2348 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1576 | tấn |
| 39 | Thép fi 6 neo xà gồ với tường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0559 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,316 | 100m2 |
| 41 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ 3x1cm - Dầy 2cm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,28 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,56 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 520,87 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.026,58 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,275 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 514,916 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 649,76 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 433,04 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 433,04 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 472,38 | m2 |
| 51 | Làm trần bằng Lambris tôn kẽm mạ màu dày 0,3mm, đà, thanh treo thép hộp mạ kẽm 13x26x1,0. | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 382,72 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,56 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,96 | m2 |
| 54 | SXLD Khung hoa cửa. | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,52 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,52 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,52 | 1m2 cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,52 | m2 |
| 58 | LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương ) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 59 | SX Cửa đi nhôm - kính | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 61 | SX Tay vịn lan can Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,8 | md |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 386,5 | m |
| 63 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,96 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 630,68 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,92 | m2 |
| 66 | Láng granitô nền sàn, bậc cấp | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,708 | m2 |
| 67 | GCLD lan can Ram dốc | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6 | md |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.428,115 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 507,78 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,258 | 100m2 |
| 74 | Căng lưới thép gia cố tường gạch và bê tông | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,85 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,08 | m3 |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( VD Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/35w.DA hoặc tương đương ) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng ( VD Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 60/16w.DA hoặc tương đương ) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây 2x1,5mm2 ) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 875 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 430 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x4mm2) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,5 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x6mm2) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x10mm2) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1x1,5mm2) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 430 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1x2,5mm2) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,5 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 560 | m |
| 98 | LD Tủ điện nhựa KT 200x300x200 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 101 | Gia công và đóng cọc nối đất an toàn thép dẹt 40x4, L=8m mạ kẽm. | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây đồng trần nối đất an toàn dưới mương đất 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Khoan tạo lổ D100 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếng | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lổ |
| 105 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,19 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,54 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 113 | LD Khóa D34 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 114 | LD Khóa D21 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 123 | Vòi rửa 1 vòi ( Vòi han xịt vệ sinh ) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 125 | Cầu chắn rác inox fi 90 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bể |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 128 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 133 | Chân đở dây thép F8, L=200 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 134 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,561 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,504 | m3 |
| 138 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5712 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 141 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,96 | m2 |
| 142 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,52 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,344 | m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3264 | m3 |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,174 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7 | m3 |
| B | II. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7815 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,182 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9176 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3526 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3589 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,669 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4693 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,0392 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5054 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0984 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,451 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0536 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,2598 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,128 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,191 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3255 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,46 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,6746 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3367 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1922 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2448 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 333,492 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,9 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,12 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 839,48 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 514,512 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,22 | m3 |
| C | III. SAN NỀN + NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8657 | 100m3 |
| 3 | Đất đổ san nền | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3236 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,46 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,25 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1873 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 19 | Khoan 01 giếng nước sâu 50m đ/kính lổ 114 ( bao gồm cả ống và phụ kiện ) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 20 | Máy bơm nước từ giếng khoan ( Tương đương Pentax MB200, 1,5KW ) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3557 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,516 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0176 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6238 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,032 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,808 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3268 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9231 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,192 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,022 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,8 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,16 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 21 | Khóa D34 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m |
| 23 | Tủ chữa cháy ngoài nhà, kt: 220x650x650 dày 1,5mm ( bao gồm 20m ống DN65 + lăng phun, khớp nối) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điều khiển 01 bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 02 họng D65mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ lọc Y D100 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn, ĐK 80, 100mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van giãm áp, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Bản tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bình |
| 39 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bình |
| 40 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1nút |
| 41 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 chuông |
| 42 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 đầu |
| 43 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 đèn |
| 47 | Điện trở cuối zone | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 49 | Lắp đặt tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | m |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bơm chữa cháy Động cơ Diezeen Q=10m3/h, H=20,0m ( Việt Nam ) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 4 Zone ( bao gồm bộ sạc và bộ nguồn acquy khô ) | Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi