Gói thầu: Thi công xây dưng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467481-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dưng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210344173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 17:04:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,689,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
B NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG (Xây dựng)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,01 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,725 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,823 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,125 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,303 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,875 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,398 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,174 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,174 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,133 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,509 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,889 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,874 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,664 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,993 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,063 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,332 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,621 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,096 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,248 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,634 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,362 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,309 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,281 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,017 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,193 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,149 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,501 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,531 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,102 tấn
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,422 100m3
39 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,313 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,369 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,011 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,947 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,424 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,456 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 398,598 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 349,83 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,56 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,66 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 156,868 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,013 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,796 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 109,587 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 261,384 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,824 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,824 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 148,5 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 398,598 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 342,83 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 208,224 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 279,26 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 606,822 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 622,09 m2
63 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,491 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25*40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,2 m2
65 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,605 m2
66 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 + khung STK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,128 m2
67 Thảm nhựa Vinyl vân gỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 241,56 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,076 m
69 Đắp chỉ 200x50 vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,8 m
70 kẻ ron rộng 50 sâu 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126 m2
71 Lắp dựng cửa đi khung thép + khung bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,52 m2
72 Cửa đi STK sơn tỉnh điện + khung bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,52 m2
73 Lắp dựng cửa sổ khung thép + khung bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 109,824 m2
74 Cửa sổ STK sơn tỉnh điện + khung bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 109,824 m2
75 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,6 m2
76 Cửa đi nhôm Việt nhật kính mờ dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,6 m2
77 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + khung bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
78 Cửa sổ nhôm Việt nhật kính mờ dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,378 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,378 tấn
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,363 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,363 tấn
83 Bu lông M16, L=200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
84 Lợp mái che tường băng tấm Polycacbonat Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 100m2
85 Gia công xà gồ thép STK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,692 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép STK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,692 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,131 100m2
88 Thi công vách ngăn bằng ComPact Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,196 m2
89 Bu lông Þ22 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
C HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 100m
2 Lắp đặt ống nhựa D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 100m
3 Lắp đặt co nhựa D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt ống nhựa D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
5 Lắp đặt co nhựa D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 100m
8 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,228 100m
9 Lắp đặt ống nhựa D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 100m
10 Lắp đặt co nhựa D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt co giảm nhựa D60/34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt tê giảm nhựa D60/34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
13 Lắp đặt co nhựa D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
14 Lắp đặt co giảm nhựa D34/27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt co giảm nhựa D27/21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt tê giảm nhựa D27/21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
18 Lắp đặt co nhựa D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
19 Lắp đặt nói răng ngoài nhựa D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt van khóa nước PVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
24 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
D HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,652 100m3
4 Bê tông lót hầm tự hoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,652 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,745 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,503 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,296 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,748 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
E NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG (Điện chiếu sáng)
1 Lắp đặt tủ điện âm 20 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt MCBB 2 cực 63A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5Ka-30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt MCB 2 cực 10A-4,5Ka Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt quạt đảo trần 1x47W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đèn pha led 150W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Lắp đặt đèn áp trần led D300x300 24W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Lắp đặt đèn treo Highbay led 150w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
9 Lắp đặt đèn Led Tube máng đơn nổi 1,2m-18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 Lắp đặt đèn Led Tube máng đơn nổi 0,6m-9W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
11 Lắp đặt quạt hút D200 (Việt Nam) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Mặt 2 công tắc 1 chiều + điều tốc quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Mặt 1 công tắc 1 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
15 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
17 Lắp đặt dây đơn CXV đôi 2x16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
18 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
19 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 220 m
20 Cáp đồng trần đơn 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
21 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 170 m
23 Ti fi 8 treo đèn HIBAY Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
24 Ốc vis các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 con
25 Băng keo điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cuộn
26 Ốc xiết cáp U18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 con
F HÀNG RÀO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,036 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,918 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,021 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,75 tấn
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,176 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,546 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,299 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,299 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,084 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,204 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,946 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,19 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,233 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,907 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,321 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,622 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,489 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,174 tấn
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,876 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,88 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,818 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,419 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,351 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 m
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,77 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,77 m2
29 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,834 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,834 tấn
31 Bu long neo D14, L=800 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 bộ
32 Gia công cổng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,153 tấn
33 Lắp dựng cửa cổng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,619 m2
34 Thép hình các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,464 tấn
35 Lưới thép B40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 633,642 m2
36 Gia công, lắp dựng hàng rào lưới b40 khung thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 633,642 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 213,937 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,224 100m
39 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,056 100m3
G NHÀ VỆ SINH (Xây dựng)
H PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,354 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,323 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,362 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,362 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,928 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,292 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,092 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,198 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,235 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,452 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,355 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,936 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 100m3
21 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,347 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,79 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
I PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,473 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,216 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,589 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,81 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,63 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,935 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,199 m2
9 Láng tạo dốc, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,598 m2
10 Láng tạo dốc, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,598 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,79 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m2
13 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,865 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,589 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,024 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,81 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,74 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,613 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,55 m2
20 Lắp dựng cửa sổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m2
21 Cửa sổ bật kính nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m2
22 Đắp chỉ sê nô vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,6 m
23 Trát gờ chỉ chắn nước, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,6 m
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,385 100m2
25 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
27 Trần Prima dày 4,5 mm khung nhôm nổi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,55 m2
28 Thi công vách ngăn bằng ComPact Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,233 m2
29 Tủ locker 30 ngăn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
J HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,485 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
7 Lắp đặt co nhựa D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
10 Lắp đặt co nhựa D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt co giảm nhựa D60/34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt tê giảm nhựa D60/34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
14 Lắp đặt ống nhựa D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
15 Lắp đặt nói giảm nhựa D34/27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt co nhựa D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt tê nhựa D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
18 Lắp đặt co giảm nhựa D27/21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt tê giảm nhựa D27/21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
20 Lắp đặt co nhựa D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
21 Lắp đặt nói răng ngoài nhựa D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Lắp đặt van khóa nước PVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
24 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
26 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
K HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,652 100m3
4 Bê tông lót hầm tự hoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,652 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,745 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,503 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0126 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,296 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,748 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
L NHÀ VỆ SINH (Điện chiếu sáng)
1 Lắp đặt tủ điện âm 6 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt đèn Led Tube máng đơn nổi 1,2m-18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt đèn Led Tube máng đơn nổi 0,6m-9W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Lắp đặt quạt hút 1x30W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5Ka-30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Đế MCB Âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
9 Đế công tác âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
10 Hộp nối điện + nắp đậy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
11 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
12 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
13 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
14 Cáp đồng trần đơn 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
15 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
17 Ốc vis các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 con
18 Băng keo điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cuộn
19 Ốc xiết cáp U18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 con
M NHÀ CHÒI
1 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,524 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,524 tấn
3 Cung cấp thép STK giằng thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
4 Lắp dựng STK giằng thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
5 Cung cấp thép STK dàn thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
6 Lắp dựng STK dàn thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
7 Lợp mái nhựa tole giả ngói dày 2,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,318 100m2
N SÂN BÓNG ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,389 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,738 100m3
3 San đầm ban gạt bằng máy ủi 110 CV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,1 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,692 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,763 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,61 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,207 100m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,84 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,902 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,453 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 420 cấu kiện
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,529 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 tấn
15 Khung thành , sơn kẻ vạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trọn bộ
O THẢM CỎ
1 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 100m2
2 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 100m2/tháng
P HỒ BƠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,001 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,356 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,625 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,614 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,682 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,682 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,943 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,95 m3
9 Rải nhựa chống thấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,058 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,283 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,869 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,094 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,412 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,073 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,906 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,017 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,666 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,293 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,656 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,909 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,226 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,825 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,712 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,649 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,286 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,856 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,711 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,158 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,178 tấn
33 Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,926 m2
34 Lát nền, sàn, granite nhám 250x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 342,275 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhám 250x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,128 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
37 Lắp đặt ống inox fi 40x2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,103 100m
38 Lắp đặt ống inox fi 20x1,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,286 100m
39 Lắp đặt phễu thu nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
41 Lắp đặt co nhựa fi 42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
42 Băng cản nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,6 md
Q SÂN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,469 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,624 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,732 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,601 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,167 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,573 100m2
R BÊ TÔNG SÂN ĐƯỜNG
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,797 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 317,973 m3
S BỒN HOA
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,364 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 249,174 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 249,174 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,625 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m2
T CẤP THOÁT NƯỚC
U THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,97 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,503 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,187 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,119 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,119 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,556 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,379 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,645 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,774 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m
16 Lắp đặt van khóa 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
V CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,631 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt van khóa 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,529 100m
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60-27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,051 100m
11 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34-27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 cái
15 Lắp đặt van khóa 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
16 Lắp đặt bít đầu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
W ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,32 m3
3 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
4 Lắp đặt dây cáp d=25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
5 Thép tròn d10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,106 kg
6 Lắp đèn đường Solar Panel Led 40W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
7 Trụ đèn STK D90 cao 3,5m dày 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,525 100m
X ĐƯỜNG VÀO
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,734 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,489 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,89 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,35 m3
Y THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,253 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,845 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,21 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,369 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,321 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,456 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,764 100m
Z THIẾT BỊ
AA HỆ THỐNG THIẾT BỊ LỌC NƯỚC HỒ BƠI
1 Bình lọc D1000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
2 Cát lọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.200 Kg
3 Bơm lọc 3.5 HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
4 Đầu trả nước hồ bơi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 Bộ
5 Nắp thu đầu hút của bơm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Nan nhựa đậy mương tràn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 m
AB BỘ CÔNG CỤ VỆ SINH HỒ BƠI
1 Sào nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Bàn hút vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Ống mềm hút vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Chổi cọ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Vợt lá cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Bơm hút vệ sinh 1.5 HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Xe đẩy inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
AC CHI PHÍ KHÁC
1 Tủ điện điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Đường ống và phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->