Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường; sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 17:02:00 đến ngày 2021-05-06 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,530,694,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59208E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự với gói thầu (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.771.486.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250l/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 8,5 – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,587 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,436 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,745 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,461 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 937,099 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 44,73 | 100m2 |
| 7 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 44,73 | 100m2 |
| 8 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,456 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,649 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,452 | 100m3 |
| B | * Vân chuyển đất đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,745 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,745 | 100m3/1km |
| C | * Vân chuyển đất về đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,41 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,41 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,41 | 100m3/1km |
| D | * Cống bản | |||
| 1 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,64 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,64 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,24 | m3 |
| 4 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,386 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,881 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,379 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,24 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,042 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,005 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,493 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,21 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,138 | tấn |
| 16 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,56 | m3 |
| 19 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,245 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,125 | 100m3 |
| E | * Cống thủy lợi D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,134 | 100m |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,008 | tấn |
| 7 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,285 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,151 | 100m3 |
| F | * Đoạn ống D600 dọc tuyến nhánh Che Phai 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,737 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,018 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,566 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,126 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,067 | 100m3 |
| G | * Rãnh hộp dọc + cống ngang 40x50 tuyến nhánh Che Phai 1 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,985 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,001 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,722 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 75,447 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,605 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,818 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,848 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 23,816 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,76 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 606 | cấu kiện |
| H | * Rãnh hộp chịu lực | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,415 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,113 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,287 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,229 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,735 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,126 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,475 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,227 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,163 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 42 | cấu kiện |
| I | * Đoạn chỉnh mương thủy lợi tuyến nhánh Che Phai 3 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,978 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,164 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,281 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,326 | m3 |
| 5 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,733 | m3 |
| 6 | Vữa lót M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,297 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,119 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,891 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,287 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 99 | cấu kiện |
| J | * Ốp mái | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 45,688 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 24,725 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,651 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,284 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59208E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự với gói thầu (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.771.486.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥5m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250l/mẻ trộn | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥1,0 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60kg | 2 |
| 7 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy ủi | công suất ≥110CV | 1 |
| 9 | Máy lu | trọng lượng ≥ 8,5 – 16T | 2 |
| 10 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 3T | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5KW | 2 |
| 12 | Máy hàn | công suất ≥ 23KW | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | máy điện tử | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | máy điện tử | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | máy điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi