Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467660-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210467454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường; sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 17:02:00 đến ngày 2021-05-06 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,694,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59208E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự với gói thầu (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.771.486.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250l/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 8,5 – 16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị máy điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị máy điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Nền mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IVTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,587100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công11,436100m3
3Đào xúc đất, đất C1Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3,745100m3
4Đào nền đường, đất cấp IVTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6,461100m3
5Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công937,099m3
6Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công44,73100m2
7Lót bạt dứaTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công44,73100m2
8Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,456100m3
9Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,649100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,452100m3
B * Vân chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3,745100m3
2Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3,745100m3/1km
C * Vân chuyển đất về đắp
1Đào xúc đất, đất C3Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,41100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,41100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,41100m3/1km
D * Cống bản
1Bê tông móng rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,64m3
2Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công8,64m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công4,24m3
4Đệm cát sạnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,56m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,386100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3TTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2cái
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,881m3
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,379tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,24m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,042tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,028tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,005tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công16,493m2
14Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,21m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,138tấn
16Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,5m3
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,064100m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công8,56m3
19Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,245100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,125100m3
E * Cống thủy lợi D400
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,134100m
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,046100m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,68m3
4Bê tông, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,8m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,088100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,008tấn
7Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,285100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,151100m3
F * Đoạn ống D600 dọc tuyến nhánh Che Phai 1
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công13đoạn ống
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,737m3
3Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,018m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,566m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,189100m2
6Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,126100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,067100m3
G * Rãnh hộp dọc + cống ngang 40x50 tuyến nhánh Che Phai 1
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5,985tấn
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,001tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,722tấn
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công75,447m3
5Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10,605m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,818m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6,848100m2
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công23,816m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,76100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công606cấu kiện
H * Rãnh hộp chịu lực
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,415tấn
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,113tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,287tấn
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5,229m3
5Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,735m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,126m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,475100m2
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,227m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,163100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công42cấu kiện
I * Đoạn chỉnh mương thủy lợi tuyến nhánh Che Phai 3
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,978tấn
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,164tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,281tấn
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công12,326m3
5Đệm cát sạnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,733m3
6Vữa lót M100Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,297m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,119100m2
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công3,891m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,287100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công99cấu kiện
J * Ốp mái
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công45,688m3
2Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công24,725m3
3Lót bạt dứaTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,651100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,284100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59208E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự với gói thầu (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.771.486.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T2
2 Ô tô tưới nước dung tích ≥5m31
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l/mẻ trộn2
4 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 KW2
5 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW2
6 Máy đầm cóc đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60kg2
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
8 Máy ủi công suất ≥110CV1
9 Máy lu trọng lượng ≥ 8,5 – 16T2
10 Cần cẩu sức nâng ≥ 3T1
11 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW2
12 Máy hàn công suất ≥ 23KW1
13 Máy toàn đạc máy điện tử1
14 Máy kinh vỹ máy điện tử1
15 Máy thủy bình máy điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->