Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467632-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210467509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:52:00 đến ngày 2021-05-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,507,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KĨ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7196100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7196100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7196100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7187100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7187100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7187100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7187100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp10,1731100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,5188100m3
10Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,812m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về xây lắp246,164m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp287,9184m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0076100m3
14Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0095100m3
15Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2792m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,4036m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp133,3894m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,52m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp158,9094m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,591100m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% khối lượng để trát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp131,8694m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 70% để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp307,6953m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà 30% để trát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp194,7744m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà 70% khối lượng để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp454,4736m2
6Phá lớp vữa trát trần 30% khối lượng để trát loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp147,8343m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần 70% khối lượng để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp344,9467m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm 30% khối lượng để trát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp22,8192m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm 70% khối lượng để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp53,2448m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30% khối lượng để trát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp38,082m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột 70% khối lượng để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp88,858m2
12Vệ sinh đánh bóng granitoChương V - Yêu cầu về xây lắp38,1248m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp8,4179m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp125,766m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2091tấn
16Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về xây lắp391,5976m2
17Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện để thay mới (nhân công 3/7)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2công
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp17,561m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp17,561m3
20Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (Nhân công 3/7)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện KT600x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp391,5976m2
22Ốp chân tường, KT 600x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp29,232m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,082m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp131,8694m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp194,7744m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,8192m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp147,8343m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp566,5047m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.188,861m2
30SX khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại hở:Chương V - Yêu cầu về xây lắp318
31SX khuôn cửa thép hơn tĩnh điện loại kínChương V - Yêu cầu về xây lắp146,22
32Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly,Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,966m2
33Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly,Chương V - Yêu cầu về xây lắp73,1952m2
34Cửa sắt xếp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp9,126m2
35Vận chuyển toàn bộ cửa đến công trình (Xe thùng 7 tấn) theo đơn giá ca máyChương V - Yêu cầu về xây lắp1chuyến
36Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp464,221m cấu kiện
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp116,2872m2
38Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2091tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp59,67231m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp89,868m2
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
42Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
43Lắp đặt đèn Compac + đui đènChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
44Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
45Lắp đặt đèn ốp trần 22wChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
46Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cai
47Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp70m
48Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp55m
49Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp90m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp140m
52Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A; 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
54Đế âm ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
57Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
58Mặt che chiết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
59Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
61Lắp đặt hộp nốiChương V - Yêu cầu về xây lắp6hộp
62Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
63Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp30hạt
64Hạt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp2hạt
65Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp8hạt
66Hạt chiết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp12hạt
67Đinh các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp1kg
68Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cuộn
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2736100m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 25% khối lượng để trát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp131,9045m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 75% để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp395,7135m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà 20% để trát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp238,897m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà 75% khối lượng để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp716,691m2
6Phá lớp vữa trát trần 25% khối lượng để trát loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp176,2835m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần 75% khối lượng để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp528,8505m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm 25% khối lượng để trát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp31,294m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm 75% khối lượng để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp93,882m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 25% khối lượng để trát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp20,5975m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột 75% khối lượng để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp61,7925m2
12Vệ sinh đánh bóng granitoChương V - Yêu cầu về xây lắp54,268m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp86,9568m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về xây lắp553,7016m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp389,6535m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,95tấn
17Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện để thay mới (nhân công 3/7)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2công
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp25,5958m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp25,5958m3
20Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (Nhân công 3/7)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện KT600x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp553,7016m2
22Ốp chân tường, KT 600x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp44,274m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,5975m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp131,9045m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp238,897m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,294m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp176,2835m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp610,008m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.741,624m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp86,9568m2
31Xây nâng tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2793m3
32Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,021tấn
33Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4402tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,95tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp171,3294m2
36Lợp mái che tường bằng tônChương V - Yêu cầu về xây lắp4,7327100m2
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp36bộ
38Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
39Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
40Lắp đặt đèn Compac + đui đènChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
41Lắp đặt đèn ốp trần 22wChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
42Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m
43Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp95m
44Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp110m
45Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp210m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp230m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp325m
48Lắp đặt các automat 1 pha 120AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
51Đế âm ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
53Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
54Mặt che chiết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
55Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
57Lắp đặt hộp nốiChương V - Yêu cầu về xây lắp16hộp
58Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp66cái
59Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp46hạt
60Hạt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp4hạt
61Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp12hạt
62Hạt chiết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp18hạt
63Đinh các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp1kg
64Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->