Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:52:00 đến ngày 2021-05-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,507,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KĨ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7196 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7187 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7187 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7187 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7187 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1731 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5188 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,812 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 246,164 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 287,9184 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0076 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0095 | 100m3 |
| 15 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2792 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,4036 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,3894 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,52 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158,9094 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,591 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% khối lượng để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,8694 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 70% để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 307,6953 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 30% để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 194,7744 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà 70% khối lượng để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 454,4736 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần 30% khối lượng để trát loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,8343 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần 70% khối lượng để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 344,9467 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm 30% khối lượng để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,8192 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm 70% khối lượng để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,2448 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30% khối lượng để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,082 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột 70% khối lượng để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,858 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh bóng granito | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,1248 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4179 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125,766 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2091 | tấn |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 391,5976 | m2 |
| 17 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện để thay mới (nhân công 3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,561 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,561 | m3 |
| 20 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (Nhân công 3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện KT600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 391,5976 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, KT 600x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,232 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,082 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,8694 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 194,7744 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,8192 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,8343 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 566,5047 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.188,861 | m2 |
| 30 | SX khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại hở: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 318 | |
| 31 | SX khuôn cửa thép hơn tĩnh điện loại kín | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 146,22 | |
| 32 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,966 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,1952 | m2 |
| 34 | Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,126 | m2 |
| 35 | Vận chuyển toàn bộ cửa đến công trình (Xe thùng 7 tấn) theo đơn giá ca máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | chuyến |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 464,22 | 1m cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116,2872 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2091 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,6723 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,868 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Compac + đui đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần 22w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 46 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cai |
| 47 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 48 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 49 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A; 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Đế âm ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 58 | Mặt che chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 62 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 63 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | hạt |
| 64 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 65 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hạt |
| 66 | Hạt chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | hạt |
| 67 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 68 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2736 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 25% khối lượng để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,9045 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 75% để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 395,7135 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 20% để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 238,897 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà 75% khối lượng để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 716,691 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần 25% khối lượng để trát loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176,2835 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần 75% khối lượng để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 528,8505 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm 25% khối lượng để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,294 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm 75% khối lượng để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,882 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 25% khối lượng để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,5975 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột 75% khối lượng để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,7925 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh bóng granito | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,268 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,9568 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 553,7016 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 389,6535 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | tấn |
| 17 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện để thay mới (nhân công 3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,5958 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,5958 | m3 |
| 20 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (Nhân công 3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện KT600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 553,7016 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, KT 600x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,274 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,5975 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,9045 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 238,897 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,294 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176,2835 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 610,008 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.741,624 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,9568 | m2 |
| 31 | Xây nâng tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2793 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4402 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 171,3294 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7327 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Compac + đui đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần 22w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 42 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 43 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 44 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 45 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 325 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 120A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 51 | Đế âm ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Mặt che chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 58 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 59 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | hạt |
| 60 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hạt |
| 61 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | hạt |
| 62 | Hạt chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | hạt |
| 63 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 64 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi