Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đa Lộc (Đoạn từ ĐH.63 đến nhà ông Trực và đoạn từ giếng đình đến cổng nhà ông Kiên thôn Đa Lộc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460442-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đa Lộc (Đoạn từ ĐH.63 đến nhà ông Trực và đoạn từ giếng đình đến cổng nhà ông Kiên thôn Đa Lộc)
Số hiệu KHLCNT 20210424950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:52:00 đến ngày 2021-05-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,003,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,253 m3
2 Đào bùn bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m3
3 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,274 1m3
4 Đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,63 1m3
5 Đào bằng máy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,825 100m3
6 Đào đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,619 1m3
7 Đào bằng máy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,025 100m3
8 Thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,344 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,019 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,019 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,281 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,281 100m3/1km
13 Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m3
14 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,559 100m3
15 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,511 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,731 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,482 100m3
19 Cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,56 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,16 m3
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,234 100m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 1m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
24 Biển báo tam giác 700x700x700, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 biển
25 Biển báo tròn D700, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
26 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 md
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Cắt nền BTXM chiều dày TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2 10m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,32 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,119 100m
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 1 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 mối nối
7 Thép tròn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,186 tấn
8 Thép tròn D>10mm (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,519 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,328 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,654 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,617 m3
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,892 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,742 m3
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,824 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524,128 m2
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 972 1 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 972 1 cấu kiện
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 972 1cấu kiện
C HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,25 100m
2 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,073 m3
4 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,85 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,49 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,159 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
8 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 ca
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
D
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->