Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467256-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210466951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:42:00 đến ngày 2021-05-10 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,536,139,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường hư hỏng rạn nứt, hằn lún vệt bánh xe đoạn Km75+600-76+000
1 Cào bóc mặt đường hư hỏng rạn nứt, lún vệt bánh xe dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.904,99 m2
2 Cào bóc mặt đường hư hỏng rạn nứt, lún vệt bánh xe dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.904,99 m2
3 Cào bóc mặt đường hư hỏng rạn nứt, lún vệt bánh xe dày 12cm thủ công (30cm sắt dải phân cách giữa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,6 m2
4 Vệ sinh thổi bụi mặt đường, tưới thấm bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.170,59 m2
5 Rải bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.170,59 m2
6 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,3 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.170,59 m2
7 Rải bê tông nhựa chặt BTNC12,5 bổ sung phụ gia SBS, cao độ khớp nối bằng cao độ mặt đường cũ xung quanh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.170,59 m2
8 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 897,54 m3
9 Sơn vạch phân làn, mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 435,98 m2
10 Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,05 m2
B Sửa chữa mặt đường lún đường đầu cống Km78+650
1 Rải bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.931,07 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 m3
3 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,92 m2
4 Bù vênh BTNC19 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
5 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=4,3cm (phải) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,51 m2
6 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=3cm (trái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 482,65 m2
7 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,5 kg/m2 trên bề mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.931,07 m2
8 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,3 kg/m2 trên bề mặt các lớp bù vênh bê tông nhựa 19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.060,08 m2
9 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231,6 m2
10 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,58 m3
11 Sơn vạch phân làn, mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,53 m2
12 Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,94 m2
13 Bê tông mác 200# (15Mpa) nâng bó vỉa dải phân cách giữa, tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,44 m3
14 Cốt thép liên kết nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,99 kg
15 Ván khuôn thép nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,12 m2
C Sửa chữa mặt đường lún đường đầu cống Km86+070
1 Rải bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.431,36 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 m3
3 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,48 m2
4 Bù vênh BTNC19 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 m3
5 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=3cm (phải) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 340,19 m2
6 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=3cm (trái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,11 m2
7 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,5 kg/m2 trên bề mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.431,36 m2
8 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,3 kg/m2 trên bề mặt các lớp bù vênh bê tông nhựa 19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 571,78 m2
9 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306,2 m2
10 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,31 m3
11 Sơn vạch phân làn, mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,13 m2
12 Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,64 m2
13 Bê tông mác 200# (15Mpa) nâng bó vỉa dải phân cách giữa, tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,38 m3
14 Cốt thép liên kết nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,38 kg
15 Ván khuôn thép nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,68 m2
D Sửa chữa mặt đường lún đường đầu cống Km86+800
1 Rải bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.368,68 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 m3
3 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,95 m2
4 Bù vênh BTNC19 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
5 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=6cm (phải) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 463,37 m2
6 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=3cm (trái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,05 m2
7 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,5 kg/m2 trên bề mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.368,68 m2
8 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,3 kg/m2 trên bề mặt các lớp bù vênh bê tông nhựa 19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 806,37 m2
9 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390,21 m2
10 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,51 m3
11 Sơn vạch phân làn, mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,6 m2
12 Bê tông mác 200# (15Mpa) nâng bó vỉa dải phân cách giữa, tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,85 m3
13 Cốt thép liên kết nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,93 kg
14 Ván khuôn thép nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,76 m2
E Sửa chữa mặt đường lún đường đầu cống Km87+400
1 Rải bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.383,66 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,04 m3
3 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.044,54 m2
4 Bù vênh BTNC19 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 m3
5 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=3,51cm (phải) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 423,14 m2
6 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=3,38cm (trái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 764,3 m2
7 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,5 kg/m2 trên bề mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.383,66 m2
8 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,3 kg/m2 trên bề mặt các lớp bù vênh bê tông nhựa 19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.231,99 m2
9 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 386,54 m2
10 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,33 m3
11 Sơn vạch phân làn, mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,6 m2
12 Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,7 m2
13 Bê tông mác 200# (15Mpa) nâng bó vỉa dải phân cách giữa, tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,81 m3
14 Cốt thép liên kết nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,62 kg
15 Ván khuôn thép nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,38 m2
F Sửa chữa mặt đường lún đường đầu cống Km88+00
1 Rải bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.790,69 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,14 m3
3 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 322,53 m2
4 Bù vênh BTNC19 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
5 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=3,17cm (phải) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 862,31 m2
6 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=4,42cm (trái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 565,24 m2
7 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,5 kg/m2 trên bề mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.790,69 m2
8 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,3 kg/m2 trên bề mặt các lớp bù vênh bê tông nhựa 19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.750,07 m2
9 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 437,82 m2
10 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,89 m3
11 Sơn vạch phân làn, mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,06 m2
12 Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,1 m2
13 Bê tông mác 200# (15Mpa) nâng bó vỉa dải phân cách giữa, tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,21 m3
14 Cốt thép liên kết nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,79 kg
15 Ván khuôn thép nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,84 m2
G Sửa chữa mặt đường lún đường đầu cống Km88+550
1 Rải bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.132,69 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
3 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,08 m2
4 Bù vênh BTNC19 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m3
5 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=3cm (phải) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 254,79 m2
6 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=3cm (trái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 447,2 m2
7 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,5 kg/m2 trên bề mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.132,69 m2
8 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,3 kg/m2 trên bề mặt các lớp bù vênh bê tông nhựa 19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 857,07 m2
9 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 705,36 m2
10 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,27 m3
11 Sơn vạch phân làn, mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,31 m2
12 Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,4 m2
13 Bê tông mác 200# (15Mpa) nâng bó vỉa dải phân cách giữa, tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m3
14 Cốt thép liên kết nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,35 kg
15 Ván khuôn thép nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,74 m2
H Sửa chữa mặt đường lún đường đầu cống Km89+00
1 Rải bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.003,33 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 m3
3 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 456,61 m2
4 Bù vênh BTNC19 có chiều dầy Hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
5 Rải bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 có chiều dầy bù vênh Hbv>=3cm; Lớp có chiều dầy Tb=3cm (trái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 596 m2
6 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,5 kg/m2 trên bề mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.003,33 m2
7 Tưới dính bám bằng nhũ tương a xít CSS-1, TC 0,3 kg/m2 trên bề mặt các lớp bù vênh bê tông nhựa 19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.052,6 m2
8 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,33 m2
9 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,02 m3
10 Sơn vạch phân làn, mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,98 m2
11 Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,54 m2
12 Bê tông mác 200# (15Mpa) nâng bó vỉa dải phân cách giữa, tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,39 m3
13 Cốt thép liên kết nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,69 kg
14 Ván khuôn thép nâng bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,16 m2
I Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công đoạn tuyến đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->