Gói thầu: Sửa chữa cửa hàng xăng dầu và các hạng mục phụ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466941-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Sửa chữa cửa hàng xăng dầu và các hạng mục phụ.
Số hiệu KHLCNT 20210320688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:42:00 đến ngày 2021-05-06 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,755,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,159 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,84 m3
3 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,828 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,509 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,097 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,008 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,225 tấn
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,108 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,224 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,164 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,045 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,217 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,102 m3
14 Thép V50x50x5 viền xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 118,982 kg
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,312 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,312 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,115 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,632 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,727 m3
20 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,779 m3
21 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12,64 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,447 tấn
23 Gia công giằng kèo, diềm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,985 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 247,837 m2
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,447 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,985 tấn
27 Bu lông neo D20, L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 16 cái
28 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 320 m
29 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 352 m
30 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 68 m
31 Thanh neo liên kết xà gồ và đà trần thép L20x20x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 81,48 m
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 168,78 m2
33 Lắp dựng xà gồ+đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,009 tấn
34 Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,72 100m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,704 100m2
36 Máng xối bằng Inox 304, kt: 300x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 16 m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,256 100m
38 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
39 Cầu chắn rác Inox D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,72 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,44 100m2
42 Lắp đặt đèn Led lon ốp nổi 12W-H2-COB Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 66 bộ
43 Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt aptomat 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt aptomat 3P, cường độ dòng điện 20A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
46 Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7 cái
47 Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng, thanh Busbar, vật tư phụ, kt: 800x600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt vỏ tủ điện Ergas, vật tư phụ, kt: 450x300x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 65 m
55 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 180 m
56 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 320 m
57 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 m
58 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 430 m
59 Lắp đặt dây cáp tín hiệu có lớp chống nhiễu 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 120 m
60 Lắp đặt ống đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 100 m
61 Lắp đặt ống thép STK bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,2 100m
62 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 40 cái
63 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8 cái
64 Lắp đặt con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
65 Tháo dỡ, lắp đặt máy máy phát điện 3pha - 10KVA+ tủ ATS Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 máy
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,52 m3
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,52 m3
B HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,97 m3
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,48 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,4 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 49x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,1 100m
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,12 m3
6 Lắp đặt van thở+bình ngăn tia lửa điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt van một chiều d=49mm (cerapin) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt van chặn thép đầu hố van d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15 cái
13 Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 36 cái
14 Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt khớp nối họng nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt van gạt d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt Ruber đáy cho đường ống nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt khớp nối hồ hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
22 Quét nhựa bitum nóng vào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 87,487 m2
23 Vận chuyển cột bơm từ kho (Công ty XDBTN) tới công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 chuyến
24 Công lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 công
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,85 m3
26 Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 ca
27 Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 60 m3
28 Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 công
29 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,1 100m
C KHU BỂ CHÔN NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,322 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,75 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,579 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 85,802 m3
5 Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,648 m3
6 Xây thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,734 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,068 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 33,515 m2
9 Láng hố van có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,26 m2
10 Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (1,4*1,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
11 Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (2,4*1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,305 m3
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT CẢM ỨNG, AN TOÀN ĐIỆN
1 Đào rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 62 m3
2 Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 21 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 205 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 160 m
5 Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 46 cọc
6 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 62 m3
8 Lắp đặt hộp đựng thiết bị tiếp địa xe bồn, kt: 600x400x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Trụ đỡ hộp tiếp địa xe bồn bằng thép D89x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 m
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,18 m3
11 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,036 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,092 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,008 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,08 m3
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,1 m3
16 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,1 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,035 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,747 m3
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,6 m2
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
22 Lắp đặt kim thu sét D20, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Bu lông êcu neo chân cột D18, L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 bộ
24 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,36 m3
E NHÀ BÁN HÀNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 103,659 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,897 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 90,16 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 29,16 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,55 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,907 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 16,071 m2
8 Đục tạo nhám tường hiện trạng trong nhà để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,453 m2
9 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc tường hiện trạng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 149,803 m2
10 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc tường hiện trạng trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 153,063 m2
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,229 m3
12 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,961 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,408 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,302 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,03 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,007 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,03 tấn
18 Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,408 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 28,219 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,28 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,28 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,28 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,28 100m3
24 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,528 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,298 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,277 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,192 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,014 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,134 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,017 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,125 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12,397 m3
33 Trát bó vỉa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,648 m2
34 Trát lam đầu cửa, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 21,06 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 70,668 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 70,164 m2
37 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12,443 m2
38 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 119,497 m2
39 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,761 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9,12 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,453 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,773 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 444,448 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 21,06 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 224,119 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 241,389 m2
47 Cửa sắt kéo (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,555 m2
48 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,555 m2
49 Cửa khung nhôm định hình, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 28,17 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 28,17 m2
51 Vách kính khung nhôm định hình, kính cường lực dày 10 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,48 m2
52 Vách ngăn, cửa đi phòng tắm bằng kính cường lực dày 10 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,245 m2
53 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9,725 m2
54 Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,084 tấn
55 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 144,1 m
56 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 174,4 m
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 101,273 m2
58 Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,084 tấn
59 Bu lông D12, L=0,18m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 14 cái
60 Lắp dựng đà trần+xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,941 tấn
61 Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,898 100m2
62 Nẹp trần nhôm V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 80,8 m
63 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,34 100m2
64 Máng xối bằng Inox 304, kt: 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 27,35 m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,174 100m
66 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9 cái
67 Cầu chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9 cái
68 Đai cùm ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9 cái
69 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,008 100m2
70 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,157 100m3
71 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,157 100m3
72 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 bộ
73 Lắp đặt đèn Led ốp trần, D270/15W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 bộ
74 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 bộ
75 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cái
80 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 cái
82 Lắp đặt tủ điện tổng, kt: 200x350x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt RCBO 2P, cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x4+E4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 68 m
88 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 220 m
89 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 110 m
90 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 50 m
91 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,08 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20 cái
94 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
96 Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
98 Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
102 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
105 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
106 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,06 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,12 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,16 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 cái
114 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
117 Chóp thông hơi nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
118 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
119 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
F KHU VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 47,649 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,314 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10,17 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,963 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,33 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,522 m2
7 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,733 m2
8 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10,913 m2
9 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12,833 m2
10 Đục tạo nhám tường hiện trạng trong nhà để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 74,88 m2
11 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 98,217 m2
12 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 40,617 m2
13 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc dầm, trần... ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 19,89 m2
14 Xây bó hè bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,927 m3
15 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,244 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,809 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,403 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,072 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,056 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,673 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,067 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,454 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,21 m3
24 Trát bó hè, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,315 m2
25 Trát xà dầm, giằng, lanh tô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 13,251 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 53,748 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 48,136 m2
28 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9,57 m2
29 Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,733 m2
30 Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,733 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,733 m2
32 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 32,558 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 83,25 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,315 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 237,133 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 33,141 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 171,855 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 98,419 m2
39 Sản xuất khung đỡ mặt đá kệ lavabo bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,027 tấn
40 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,354 m2
41 Vít thép tự chèn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20 cái
42 Cửa sắt kéo (bao gồ cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,5 m2
43 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,5 m2
44 Cửa khung nhôm định hình, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 19,32 m2
45 Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compac (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,25 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 21,57 m2
47 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 70,05 m
48 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 62,7 m
49 Thanh kèo thép hộp 60x120x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,8 m
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 32,868 m2
51 Lắp dựng đà trần+xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,401 tấn
52 Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,379 100m2
53 Nẹp trần nhôm V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 67,15 m
54 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,478 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,008 100m
56 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,19 100m2
57 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,102 100m3
58 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,102 100m3
59 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 150 m
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 bộ
62 Lắp đặt đèn Led tròn 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 bộ
63 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 cái
64 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 cái
65 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 80 m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,12 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,12 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 30 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 30 cái
70 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt chậu lavabo âm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 bộ
74 Lắp đặt vòi cảm ứng+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 bộ
75 Lắp đặt gương soi, KT: 1000x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt gương soi, KT: 1850x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 bộ
78 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 bộ
81 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 bộ
82 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
83 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,12 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,24 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,16 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 cái
91 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
92 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7 cái
93 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8 cái
94 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7 cái
95 Chóp thông hơi nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
96 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
97 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cái
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,336 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,888 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,163 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,448 m3
5 Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,838 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 38,2 m2
7 Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,838 tấn
8 Bu lông U, D16, L=0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8 cái
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15,96 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,56 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,024 100m
13 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt côn, co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt van đồng 1 chiều, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bể
26 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
27 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15,96 m3
28 Đào hố van, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,7 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,1 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,196 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,039 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,006 tấn
33 Trát hố van, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,68 m2
34 Láng hố van dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,36 m2
35 Đá hồng nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,64 m2
36 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,216 m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,159 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể bán tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,693 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,224 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,022 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,003 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,024 tấn
7 Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,88 m3
8 Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 28,56 m2
9 Trát hầm tự hoại lần 2, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 28,56 m2
10 Láng hầm tự hoại, chiều dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,16 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,65 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,027 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,046 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,007 m3
16 Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,387 m3
17 Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,387 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,941 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,269 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,121 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,004 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cấu kiện
24 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,393 m3
25 Đắp cát giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,393 m3
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,306 m3
27 Đào bể lắng cặn, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,485 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,332 m3
29 Xây bể lắng cặn, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,821 m3
30 Trát bể lắng cặn lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,62 m2
31 Trát bể lắng cặn lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,62 m2
32 Láng bể lắng cặn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,5 m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,115 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,005 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,015 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cấu kiện
37 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,324 m3
I CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12,234 m3
2 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,394 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,704 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,435 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,274 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,192 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,048 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,324 m3
9 Gia công cổng, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,301 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 71,679 m2
11 Lắp dựng cổng, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 75,54 m2
12 Bộ liên kết cánh cổng, tay nắm, khóa cổng, bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 bộ
13 Bu lông U, M12, L=0,65m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 36 cái
14 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,525 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 49,35 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 43,9 m
17 Công tác ốp gạch trang trí vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 16,461 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 40,414 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 40,414 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 68,397 m2
21 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu móc tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 387,583 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,259 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 61,138 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 455,98 m2
J SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất thực vật bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,434 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,434 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,434 100m3
4 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,477 100m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
9 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,161 100m3
10 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,146 m3
11 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,916 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,63 m3
13 Thi công đắp lớp đá cấp phối Dmax=25, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,717 100m3
14 Rải bạt nhựa lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,78 100m2
15 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 đổ bằng vữa bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 71,7 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,401 100m2
17 Thi công khe co giãn bằng cát trộn nhựa đường nóng, kt: 20x100mm (bảo gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 267 m
18 Thi công đắp lớp đá cấp phối Dmax=25, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,786 100m3
19 Rải bạt nhựa lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,93 100m2
20 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 đổ bằng vữa bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 133,95 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,65 100m2
22 Thi công khe co giãn bằng cát trộn nhựa đường nóng, kt: 20x100mm (bảo gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 433 m
23 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,345 m3
24 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,345 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,7 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,536 100m2
K THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 248,761 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 309,165 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,008 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 25,84 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,109 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 23,806 m3
7 Đào xúc nền bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,272 100m3
8 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,551 100m3
9 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,551 100m3
10 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 cây
11 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 gốc cây
12 Đào xúc hạ cos nền bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,603 100m3
13 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,603 100m3
14 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,603 100m3
15 Đào khu hầm bồn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,288 100m3
16 Tháo dỡ bồ chứa 25m3, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,038 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,848 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,848 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,848 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,848 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->