Gói thầu: Sửa chữa cửa hàng xăng dầu và các hạng mục phụ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cửa hàng xăng dầu và các hạng mục phụ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:42:00 đến ngày 2021-05-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,755,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,509 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,102 | m3 |
| 14 | Thép V50x50x5 viền xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 118,982 | kg |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,312 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,312 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,727 | m3 |
| 20 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,447 | tấn |
| 23 | Gia công giằng kèo, diềm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,985 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 247,837 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,447 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,985 | tấn |
| 27 | Bu lông neo D20, L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 29 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 352 | m |
| 30 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68 | m |
| 31 | Thanh neo liên kết xà gồ và đà trần thép L20x20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81,48 | m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 168,78 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ+đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,009 | tấn |
| 34 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,72 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,704 | 100m2 |
| 36 | Máng xối bằng Inox 304, kt: 300x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,256 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác Inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,72 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,44 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn Led lon ốp nổi 12W-H2-COB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 3P, cường độ dòng điện 20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng, thanh Busbar, vật tư phụ, kt: 800x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ điện Ergas, vật tư phụ, kt: 450x300x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 430 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu có lớp chống nhiễu 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống thép STK bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Tháo dỡ, lắp đặt máy máy phát điện 3pha - 10KVA+ tủ ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,52 | m3 |
| B | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Lắp đặt van thở+bình ngăn tia lửa điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều d=49mm (cerapin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn thép đầu hố van d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối họng nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gạt d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ruber đáy cho đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối hồ hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 87,487 | m2 |
| 23 | Vận chuyển cột bơm từ kho (Công ty XDBTN) tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 24 | Công lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | công |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 26 | Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 27 | Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 28 | Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | công |
| 29 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,1 | 100m |
| C | KHU BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,322 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,579 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,802 | m3 |
| 5 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 6 | Xây thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,515 | m2 |
| 9 | Láng hố van có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,26 | m2 |
| 10 | Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (1,4*1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (2,4*1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,305 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT CẢM ỨNG, AN TOÀN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 205 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46 | cọc |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62 | m3 |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị tiếp địa xe bồn, kt: 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Trụ đỡ hộp tiếp địa xe bồn bằng thép D89x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 11 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 16 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét D20, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bu lông êcu neo chân cột D18, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| E | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 103,659 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,907 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,071 | m2 |
| 8 | Đục tạo nhám tường hiện trạng trong nhà để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,453 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc tường hiện trạng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 149,803 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc tường hiện trạng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 153,063 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,229 | m3 |
| 12 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,219 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 24 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,528 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,298 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,397 | m3 |
| 33 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,648 | m2 |
| 34 | Trát lam đầu cửa, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70,668 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70,164 | m2 |
| 37 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,443 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 119,497 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,761 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,453 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,773 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 444,448 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 224,119 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 241,389 | m2 |
| 47 | Cửa sắt kéo (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,555 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,555 | m2 |
| 49 | Cửa khung nhôm định hình, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,17 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,17 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm định hình, kính cường lực dày 10 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 52 | Vách ngăn, cửa đi phòng tắm bằng kính cường lực dày 10 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,245 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,725 | m2 |
| 54 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 55 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 144,1 | m |
| 56 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 174,4 | m |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 101,273 | m2 |
| 58 | Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 59 | Bu lông D12, L=0,18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Lắp dựng đà trần+xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 61 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,898 | 100m2 |
| 62 | Nẹp trần nhôm V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80,8 | m |
| 63 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 64 | Máng xối bằng Inox 304, kt: 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,35 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,174 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Đai cùm ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,008 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, D270/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng, kt: 200x350x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt RCBO 2P, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x4+E4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 220 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Chóp thông hơi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| F | KHU VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47,649 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,963 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,522 | m2 |
| 7 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,733 | m2 |
| 8 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,913 | m2 |
| 9 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,833 | m2 |
| 10 | Đục tạo nhám tường hiện trạng trong nhà để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 98,217 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,617 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc dầm, trần... ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,89 | m2 |
| 14 | Xây bó hè bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,927 | m3 |
| 15 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,244 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,454 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 24 | Trát bó hè, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,315 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, giằng, lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,251 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 53,748 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48,136 | m2 |
| 28 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,57 | m2 |
| 29 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,733 | m2 |
| 30 | Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,733 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,733 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,558 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 83,25 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,315 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 237,133 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,141 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 171,855 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 98,419 | m2 |
| 39 | Sản xuất khung đỡ mặt đá kệ lavabo bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,354 | m2 |
| 41 | Vít thép tự chèn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Cửa sắt kéo (bao gồ cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 44 | Cửa khung nhôm định hình, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 45 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compac (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,57 | m2 |
| 47 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70,05 | m |
| 48 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62,7 | m |
| 49 | Thanh kèo thép hộp 60x120x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8 | m |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,868 | m2 |
| 51 | Lắp dựng đà trần+xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 52 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 53 | Nẹp trần nhôm V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 67,15 | m |
| 54 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led tròn 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu lavabo âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi cảm ứng+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi, KT: 1000x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi, KT: 1850x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Chóp thông hơi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 8 | Bu lông U, D16, L=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 28 | Đào hố van, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 33 | Trát hố van, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 34 | Láng hố van dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 35 | Đá hồng nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể bán tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 8 | Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 9 | Trát hầm tự hoại lần 2, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 10 | Láng hầm tự hoại, chiều dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 16 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,387 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,387 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,941 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 24 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 25 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 27 | Đào bể lắng cặn, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 29 | Xây bể lắng cặn, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 30 | Trát bể lắng cặn lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 31 | Trát bể lắng cặn lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 32 | Láng bể lắng cặn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| I | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,234 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,704 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,435 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,324 | m3 |
| 9 | Gia công cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,301 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 71,679 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75,54 | m2 |
| 12 | Bộ liên kết cánh cổng, tay nắm, khóa cổng, bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bu lông U, M12, L=0,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,525 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,35 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43,9 | m |
| 17 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,461 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,414 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,414 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68,397 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu móc tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 387,583 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,259 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 61,138 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 455,98 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất thực vật bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,434 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,434 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,434 | 100m3 |
| 4 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,161 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 11 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,916 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 13 | Thi công đắp lớp đá cấp phối Dmax=25, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 14 | Rải bạt nhựa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,78 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 đổ bằng vữa bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 71,7 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 17 | Thi công khe co giãn bằng cát trộn nhựa đường nóng, kt: 20x100mm (bảo gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 267 | m |
| 18 | Thi công đắp lớp đá cấp phối Dmax=25, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,786 | 100m3 |
| 19 | Rải bạt nhựa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,93 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 đổ bằng vữa bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 133,95 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 22 | Thi công khe co giãn bằng cát trộn nhựa đường nóng, kt: 20x100mm (bảo gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 433 | m |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,345 | m3 |
| 24 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,345 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| K | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 248,761 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 309,165 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,008 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,109 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,806 | m3 |
| 7 | Đào xúc nền bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 12 | Đào xúc hạ cos nền bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 15 | Đào khu hầm bồn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ bồ chứa 25m3, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,038 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi