Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467297-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210466946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:29:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,999,718,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Ép cọc ống BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc D300 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,4 100m
2 Ép cọc ống BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc D300 (đoạn ép âm - không tính vật liệu, NC, MTC nhân hệ số 1,05) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,492 100m
3 Nối cọc ống BTLT D300 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 79 mối nối
4 Gia công, lắp dựng, đổ chèn bê tông liên kết cọc vào đài Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 41 cọc
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8246 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,8689 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4836 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3897 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3897 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,153 m3
11 Bê tông lót nền sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20,2877 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32,7185 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,092 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,441 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,0682 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,252 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13,774 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 29,6394 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 65,0991 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,2924 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,1415 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,987 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,9122 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,1735 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,8704 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,0048 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6415 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2068 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5508 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,7968 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,0537 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,8052 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1352 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,1046 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4623 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,0697 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,3336 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2357 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,0994 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8519 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1778 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2502 tấn
43 Đắp đất hữu cơ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,0771 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6001 100m3
45 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,48 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,0431 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,7208 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,4489 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,4259 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 64,481 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24,823 m3
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 419,4066 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 216,8718 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,8705 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,3185 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 704,588 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 557,475 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 127,3 m
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17,138 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 31,0295 m2
61 Phụ gia Sikalatex trộn trong vữa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 149,6099 lít
62 Quét lớp chống thấm khu vệ sinh Sikaproof Membranne (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 293,7129 m2
63 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp (đá màu đen) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,0532 m2
64 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ thành bậc tam cấp (đá màu đen) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,4352 m2
65 ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox bồn hoa, thành tam cấp (đá màu đen) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17,023 m2
66 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang (đá Suối Lau) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 48,1689 m2
67 ốp đá granite tự nhiên vào tường len chân cầu thang (đá Suối Lau) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,9251 m2
68 Ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (đá màu đen) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 38,009 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 800x800mm (FT8) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 318,282 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic giả đá 800x800mm (FS2) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,9735 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x100mm cùng loại gạch nền (ST1) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,966 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic giả đá 600x1200mm (WT1) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 57,8004 m2
73 Bê tông nền đá mi mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,3195 m3
74 _Xoa phẳng mặt bê tông đá mi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 88,6584 m2
75 _Kẻ ron chống nứt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 88,6584 m2
76 Lát đá granite ngạch cửa (đá Suối Lau) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,45 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 105,3056 m2
78 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12,9608 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6571 tấn
80 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt 300x600mm nhám Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 29,8745 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 149,92 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 642,1489 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.069,5835 m2
84 Sơn giả đá tường ngoài Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 158,65 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 997,8489 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 555,2335 m2
87 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600, tấm chống ẩm dày 9mm (C2) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 29,8745 m2
88 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600, tấm thạch cao dày 9mm (C1) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 233,9775 m2
89 Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao dày 9mm (C4) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,093 m2
90 Trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm dày 9mm (C5) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 69,488 m2
91 Trần Conwood (C6) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17,372 m2
92 Chỉ ngắt nước trần ban con Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 99,55 m
93 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bản lề sàn khung nhôm, kính cường lực dày 10mm, phụ kiện, ổ khóa tay nắm, bản lề sàn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15,36 m2
94 Sản xuất và lắp dựng hệ vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12,16 m2
95 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bản lề sàn khung nhôm, kính cường lực dày 10mm dán phim cách nhiệt, phụ kiện, ổ khóa tay nắm, bản lề sàn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,68 m2
96 Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm dán phim cách nhiệt, phụ kiện, ổ khóa tay nắm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,92 m2
97 Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, phụ kiện, ổ khóa tay nắm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,54 m2
98 Sản xuất và lắp dựng cửa đi gỗ nhân tạo (bao gồm khung bao và cánh cửa), phụ kiện, ổ khóa tay nắm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 22,8 m2 cấu kiện
99 Sản xuất và lắp dựng hệ vách kính khung nhôm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,82 m2
100 Sản xuất và lắp dựng hệ vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm dán phim cách nhiệt, phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,28 m2
101 Sản xuất và lắp dựng hệ vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm dán phim cách nhiệt, phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 90,68 m2
102 _Lam nhôm giả gỗ 45x65, a180 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 34,453 m2
103 _Mái kính cường lực dày 10mm, khung inox 304 hộp 50x50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,689 m2
104 Sản xuất, lắp đặt lan can sắt hộp, sắt La, sơn màu đen, tay vịn gỗ 60x80, cao 1,14m, phụ kiện (cầu thang) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30,3757 md
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 28,9145 m2
106 Bộ chữ bảng hiệu inox xước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,72 m2
107 Cửa cổng kéo tự động Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,3 md
108 Đóng cọc gỗ (cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công. Cọc L=4m, 25 cây/m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,7365 100m
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,941 100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt vỏ tủ điện tole dày 1,5mm, 2 lớp cửa sởn tĩnh điện + phụ kiện Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nối (SN=50%SP, SE=25%SP) + Domino 20A. Tủ điện tổng MDB Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt Cầu chì 1P 3A + Đế Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt đèn báo pha R/Y/G Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
4 MCT 150/5A Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa năng (A,V,P, cosФ) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 4P 150A 25kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Shunt trip cho MCCB 4P 150A 25kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt MCB 3P 25A 10kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt MCB 3P 16A 10kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 63A 10kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt MCB 1P 20A 10kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt MCB 1P 16A 10kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7 cái
15 Lắp đặt Contactor 3P 18A Coil 220VAC 1NO + Tiếp điểm phụ contactor 1NO/1NC Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Relay nhiệt 4-6A + Domino 20A Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt tủ điện 8 module Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 hộp
18 Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt MCB 1P 20A-4,5kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 19 cái
20 Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt đèn led downnlight âm trần 9W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15 bộ
23 Lắp đặt đèn led downnlight âm trần 12W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26 bộ
24 Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W âm trần + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 46 bộ
25 Lắp đặt đèn ốp trần 15W cầu thang Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 bộ
26 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
27 Lắp đặt đèn led ốp trần Balcony 12W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 45 bộ
28 Lắp đặt Bộ đèn pha ngoài trời bóng LED 30W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 bộ
29 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp mắt ếch 2x1,5W, nguồn dự trữ 2h + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 bộ
30 Lắp đặt đèn thoát hiểm chỉ hướng 2 mặt, nguồn dự trữ 2h, 3W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2 5 đèn
31 Lắp đặt đèn thoát hiểm chỉ hướng 1 mặt, nguồn dự trữ 2h, 3W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 5 đèn
32 Hạt công tắc 2 chiều 10A Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
33 Hạt công tắc 1 chiều 10A Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 49 cái
34 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lỗ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7 cái
35 Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
36 Lắp đặt mặt nạ công tắc 4 lỗ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt Ổ cắm điện đơn, 3 cực, 16A-220V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực, 16A-220V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 40 bộ
39 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực, 16A-220V + mặt nạ loại âm sàn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
40 Lắp đặt hộp đế âm tường PVC Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 68 Hộp
41 Lắp đặt Hộp box 4 ngã Φ20 PVC Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 152 Hộp
42 Lắp đặt Hộp box 100x100 PVC Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 Hộp
43 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.067 m
44 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.038 m
45 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.911 m
46 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
47 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 53 m
48 Lắp đặt dây CXV/PVC 1C-50mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
49 Lắp đặt dây CXV/PVC 1C-25mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 138 m
50 Lắp đặt dây CXV/PVC 1C-16mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 m
51 Lắp đặt dây CXV/PVC 1C-4mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 120 m
52 Lắp đặt dây CXV/XLPE/PVC 3C-2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 40 m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC (trơn cứng) đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 777 m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC (trơn cứng) đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 296 m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC (dây mềm) đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 76 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ85/65 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 35 m
57 Lắp đặt Máng cáp 100x100x1.0 Sơn tĩnh điện, có nắp, đột lỗ đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 28 m
58 Đóng cọc chống sét, Cọc đồng tiếp đất L2400, D16 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cọc
59 Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 50mm² Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15 m
60 Mối hàn hóa nhiệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Mối
61 Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 15m. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Giếng
62 Hộp kiểm tra điện trở Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Hộp
C HẠNG MỤC: HỆ THÔNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, dày 4,6mm, PN10 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, dày 2,9mm, PN10 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, dày 2,3mm, PN10 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,61 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, dày 1,9mm, PN10 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4 100m
5 Lắp đặt van khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt van khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt bồn nước inox 3000 lít Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bể
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bể
9 Lắp đặt máy Bơm cấp nước sinh hoạt, 3HP cs: 9m3/h, H=30m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 máy
10 Lắp đặt máy Bơm tăng áp 150W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 máy
11 Cung cấp, lắp đặt Khớp nối mềm D32 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 Cái
12 Cung cấp, lắp đặt Y lọc D32 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt van chặn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Khớp nối mềm D50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 Cái
16 Cung cấp, lắp đặt Y lọc D50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt van chặn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
27 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50x50x32mm, chiều dày 4,6mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25x25x20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
29 Lắp đặt côn giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt côn giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
31 Lắp đặt côn giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15 cái
32 Lắp đặt van xả đáy, đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt van xả đáy, đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
34 Cung cấp, lắp đặt Phao tín hiệu, Phao co D50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,24 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,98 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,58 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,58 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,17 100m
41 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 cái
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 cái
45 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 38 cái
46 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 106 cái
47 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
48 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-42mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
49 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140-140-60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-114-42mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
51 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-90-42mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-60-42mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9 cái
54 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
55 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
56 Lắp đặt tê cong giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong 140-140-60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
57 Lắp đặt tê cong giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong 140-140-114mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7 cái
58 Lắp đặt tê cong giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114-90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt tê cong giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114-60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt tê cong giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-90-60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 28 cái
61 Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn giảm 114-90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn giảm 90-60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
63 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 bộ
64 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
65 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả (Cảm ứng cấp nguồn điện, không dùng pin) + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 bộ
67 Lắp đặt lavabo loại treo tường + vòi lạnh + bộ xả và phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa inox + vòi lạnh + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 bộ
69 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
70 Lắp đặt phễu thu sàn D60 kèm xiphong Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
71 Lắp đặt phễu thu nước mưa kèm cầu chắn rác D60 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
72 Lắp đặt phễu thu nước mưa kèm cầu chắn rác D90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt phễu thu nước mưa kèm cầu chắn rác D114 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
75 Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9 cái
76 Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-140mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
77 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh (4 Zones) + bàn phím điều khiển Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,1 10 đầu
3 Lắp đặt nút nhấn báo động khẩn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 5 nút
4 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 5 bộ
5 Lắp đặt dây chống cháy chống nhiễu 2x0.75mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 150 m
6 Lắp đặt dây chống cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 170 m
8 Lắp đặt Hộp box 4 ngã Φ20 PVC Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 Hộp
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ85/65 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 m
3 Lắp đặt đế âm tường PVC Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt mặt nạ che trơn cái 5 cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐHKK
1 Lắp đặt máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dâyCông suất: 5.0KW Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dâyCông suất: 6.0KW Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dâyCông suất: 7.1KW Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt ống gas Ø9.5mm dày 0.8mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,17 100m
5 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 9.5mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,17 100m
6 Lắp đặt ống gas Ø15.9mm dày 0.8mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,17 100m
7 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 15,9mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,17 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm + Cách nhiệt dày 13mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,75 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm + Cách nhiệt dày 13mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm + Cách nhiệt dày 13mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,15 100m
11 Lắp đặt Trunking ống gas ngoài trời kèm nắp KT 500x200mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 m
12 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 911 m
13 Gas nạp thêm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 kg
14 Phu kiên lắp đặt + Vật tư phụ hệ thống lạnh(Co, tee, cút, Bulon, vít, tackê, ti treo, băng keo, silicon…) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 hệ
15 Lắp đặt Quạt hút âm tườngLưu lượng: 75L/sKTM: 200x200mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 Bộ
16 Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gióLưu lượng: 25L/s Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 Bộ
17 Lắp đặt Louver gió tươi 300x200mm + Hộp Gió + LCCT Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 Bộ
18 Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D150mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 m
19 Phụ kiện lắp đặt hệ thống gió thải (tắckê, ốc vít, đệm cao su, ty treo...) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Hệ
G HẠNG MỤC: HẦM PHÂN, HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2149 100m3
2 Đào móng công trình bằng thủ công, chiều rộng móng > 1m, sâu >1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,952 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1034 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1215 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,121 100m3/km
6 Đóng cọc gỗ (cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công. Cọc L=4m, 25 cây/m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,56 100m
7 Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,952 m3
8 Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,37 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1172 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0971 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1824 tấn
12 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,709 m3
13 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3 m3
14 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 41,72 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,84 m2
16 Phụ gia Sikalatex trộn trong vữa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 31,7425 lít
17 Nắp thăm (350x350) bằng gang đúc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
18 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13,2 m3
19 Đắp đất đường ống, đường cáp bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,5433 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0166 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,017 100m3
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dây
Công suất: 5.0KW
Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
2 Máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dây Công suất: 6.0KW Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
3 Máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dây Công suất: 7.1KW Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
4 Bơm cấp nước sinh hoạt, 3HP cs: 9m3/h, H=30m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Bơm tăng áp, 1HP kèm van chặn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->