Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:29:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,999,718,474 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép cọc ống BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,4 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc D300 (đoạn ép âm - không tính vật liệu, NC, MTC nhân hệ số 1,05) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,492 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTLT D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 79 | mối nối |
| 4 | Gia công, lắp dựng, đổ chèn bê tông liên kết cọc vào đài | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41 | cọc |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8246 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,8689 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4836 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3897 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3897 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,153 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,2877 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,7185 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,0682 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,252 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,774 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,6394 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65,0991 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,2924 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,1415 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,987 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,9122 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,1735 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,8704 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0048 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6415 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2068 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5508 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,7968 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0537 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,8052 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,1046 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4623 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,0697 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,3336 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0994 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8519 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1778 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2502 | tấn |
| 43 | Đắp đất hữu cơ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,0771 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6001 | 100m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0431 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,7208 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,4489 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,4259 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64,481 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,823 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 419,4066 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 216,8718 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,8705 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,3185 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 704,588 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 557,475 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 127,3 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,138 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,0295 | m2 |
| 61 | Phụ gia Sikalatex trộn trong vữa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 149,6099 | lít |
| 62 | Quét lớp chống thấm khu vệ sinh Sikaproof Membranne (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 293,7129 | m2 |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp (đá màu đen) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,0532 | m2 |
| 64 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ thành bậc tam cấp (đá màu đen) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,4352 | m2 |
| 65 | ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox bồn hoa, thành tam cấp (đá màu đen) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,023 | m2 |
| 66 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang (đá Suối Lau) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 48,1689 | m2 |
| 67 | ốp đá granite tự nhiên vào tường len chân cầu thang (đá Suối Lau) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,9251 | m2 |
| 68 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (đá màu đen) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 38,009 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 800x800mm (FT8) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 318,282 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic giả đá 800x800mm (FS2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,9735 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x100mm cùng loại gạch nền (ST1) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,966 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic giả đá 600x1200mm (WT1) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 57,8004 | m2 |
| 73 | Bê tông nền đá mi mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,3195 | m3 |
| 74 | _Xoa phẳng mặt bê tông đá mi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 88,6584 | m2 |
| 75 | _Kẻ ron chống nứt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 88,6584 | m2 |
| 76 | Lát đá granite ngạch cửa (đá Suối Lau) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 105,3056 | m2 |
| 78 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,9608 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6571 | tấn |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt 300x600mm nhám | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,8745 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 149,92 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 642,1489 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.069,5835 | m2 |
| 84 | Sơn giả đá tường ngoài | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 158,65 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 997,8489 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 555,2335 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600, tấm chống ẩm dày 9mm (C2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,8745 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600, tấm thạch cao dày 9mm (C1) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 233,9775 | m2 |
| 89 | Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao dày 9mm (C4) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,093 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm dày 9mm (C5) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 69,488 | m2 |
| 91 | Trần Conwood (C6) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,372 | m2 |
| 92 | Chỉ ngắt nước trần ban con | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 99,55 | m |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bản lề sàn khung nhôm, kính cường lực dày 10mm, phụ kiện, ổ khóa tay nắm, bản lề sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng hệ vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bản lề sàn khung nhôm, kính cường lực dày 10mm dán phim cách nhiệt, phụ kiện, ổ khóa tay nắm, bản lề sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm dán phim cách nhiệt, phụ kiện, ổ khóa tay nắm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, phụ kiện, ổ khóa tay nắm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi gỗ nhân tạo (bao gồm khung bao và cánh cửa), phụ kiện, ổ khóa tay nắm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,8 | m2 cấu kiện |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng hệ vách kính khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng hệ vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm dán phim cách nhiệt, phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng hệ vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm dán phim cách nhiệt, phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 90,68 | m2 |
| 102 | _Lam nhôm giả gỗ 45x65, a180 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34,453 | m2 |
| 103 | _Mái kính cường lực dày 10mm, khung inox 304 hộp 50x50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,689 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt lan can sắt hộp, sắt La, sơn màu đen, tay vịn gỗ 60x80, cao 1,14m, phụ kiện (cầu thang) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30,3757 | md |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,9145 | m2 |
| 106 | Bộ chữ bảng hiệu inox xước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 107 | Cửa cổng kéo tự động | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,3 | md |
| 108 | Đóng cọc gỗ (cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công. Cọc L=4m, 25 cây/m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,7365 | 100m |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,941 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện tole dày 1,5mm, 2 lớp cửa sởn tĩnh điện + phụ kiện Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nối (SN=50%SP, SE=25%SP) + Domino 20A. Tủ điện tổng MDB | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì 1P 3A + Đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha R/Y/G | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | MCT 150/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa năng (A,V,P, cosФ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 4P 150A 25kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Shunt trip cho MCCB 4P 150A 25kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P 25A 10kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P 16A 10kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 63A 10kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 20A 10kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P 16A 10kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Contactor 3P 18A Coil 220VAC 1NO + Tiếp điểm phụ contactor 1NO/1NC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Relay nhiệt 4-6A + Domino 20A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P 20A-4,5kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led downnlight âm trần 9W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led downnlight âm trần 12W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W âm trần + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led ốp trần Balcony 12W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Bộ đèn pha ngoài trời bóng LED 30W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp mắt ếch 2x1,5W, nguồn dự trữ 2h + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm chỉ hướng 2 mặt, nguồn dự trữ 2h, 3W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn thoát hiểm chỉ hướng 1 mặt, nguồn dự trữ 2h, 3W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 32 | Hạt công tắc 2 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 4 lỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ổ cắm điện đơn, 3 cực, 16A-220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực, 16A-220V + mặt nạ loại âm sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đế âm tường PVC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68 | Hộp |
| 41 | Lắp đặt Hộp box 4 ngã Φ20 PVC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 152 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt Hộp box 100x100 PVC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | Hộp |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.067 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.038 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.911 | m |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 53 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CXV/PVC 1C-50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CXV/PVC 1C-25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 138 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CXV/PVC 1C-16mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CXV/PVC 1C-4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CXV/XLPE/PVC 3C-2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC (trơn cứng) đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 777 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC (trơn cứng) đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 296 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC (dây mềm) đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 76 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ85/65 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt Máng cáp 100x100x1.0 Sơn tĩnh điện, có nắp, đột lỗ đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 58 | Đóng cọc chống sét, Cọc đồng tiếp đất L2400, D16 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 59 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 50mm² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Mối |
| 61 | Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 15m. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Giếng |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THÔNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, dày 4,6mm, PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, dày 2,9mm, PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, dày 2,3mm, PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, dày 1,9mm, PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bồn nước inox 3000 lít | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy Bơm cấp nước sinh hoạt, 3HP cs: 9m3/h, H=30m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy Bơm tăng áp 150W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Khớp nối mềm D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50x50x32mm, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25x25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Phao tín hiệu, Phao co D50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140-140-60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-114-42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-90-42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-60-42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong 140-140-60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong 140-140-114mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114-90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114-60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-90-60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn giảm 114-90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn giảm 90-60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả (Cảm ứng cấp nguồn điện, không dùng pin) + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt lavabo loại treo tường + vòi lạnh + bộ xả và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa inox + vòi lạnh + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 kèm xiphong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu nước mưa kèm cầu chắn rác D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước mưa kèm cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước mưa kèm cầu chắn rác D114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-140mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh (4 Zones) + bàn phím điều khiển | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn báo động khẩn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 5 bộ |
| 5 | Lắp đặt dây chống cháy chống nhiễu 2x0.75mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây chống cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt Hộp box 4 ngã Φ20 PVC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | Hộp |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ85/65 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường PVC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ che trơn | cái | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dâyCông suất: 5.0KW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dâyCông suất: 6.0KW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dâyCông suất: 7.1KW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống gas Ø9.5mm dày 0.8mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 9.5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống gas Ø15.9mm dày 0.8mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 15,9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm + Cách nhiệt dày 13mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm + Cách nhiệt dày 13mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm + Cách nhiệt dày 13mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Trunking ống gas ngoài trời kèm nắp KT 500x200mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 911 | m |
| 13 | Gas nạp thêm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | kg |
| 14 | Phu kiên lắp đặt + Vật tư phụ hệ thống lạnh(Co, tee, cút, Bulon, vít, tackê, ti treo, băng keo, silicon…) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 15 | Lắp đặt Quạt hút âm tườngLưu lượng: 75L/sKTM: 200x200mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gióLưu lượng: 25L/s | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Louver gió tươi 300x200mm + Hộp Gió + LCCT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống gió thải (tắckê, ốc vít, đệm cao su, ty treo...) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| G | HẠNG MỤC: HẦM PHÂN, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, chiều rộng móng > 1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3/km |
| 6 | Đóng cọc gỗ (cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công. Cọc L=4m, 25 cây/m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,56 | 100m |
| 7 | Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 8 | Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1172 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0971 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,709 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 14 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 16 | Phụ gia Sikalatex trộn trong vữa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,7425 | lít |
| 17 | Nắp thăm (350x350) bằng gang đúc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 19 | Đắp đất đường ống, đường cáp bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,5433 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dây Công suất: 5.0KW |
Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dây Công suất: 6.0KW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần đa hướng thổi, kèm romote không dây Công suất: 7.1KW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm cấp nước sinh hoạt, 3HP cs: 9m3/h, H=30m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bơm tăng áp, 1HP kèm van chặn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi