Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:26:00 đến ngày 2021-05-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,6955 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 355,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5622 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1007 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 446,2254 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 312 | m |
| 8 | Phá dỡ tay vịn granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6105 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0776 | tấn |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 520,6477 | m2 |
| 11 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 191,6344 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.360,564 | m2 |
| 13 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 699,7558 | m2 |
| 14 | Sơn má dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,648 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường (40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 752,4847 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.128,727 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,6538 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,9806 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần (40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 279,9023 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 419,8535 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm (40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,8592 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,7888 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,04 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 372 | m |
| 25 | Phá dỡ gạch mặt bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,278 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp gạch mặt bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,09 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện nước (0.5 công/phòng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,2455 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng cự ly 3km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,2455 | m3 |
| 30 | Xây hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6256 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3346 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8968 | tấn |
| 33 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162,1236 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5304 | 100m2 |
| 35 | Thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 182 | kg |
| 36 | Máng tôn Suntek khổ rộng 400mm, dày 0,40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,8 | m |
| 37 | Ống thoát nước mái PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,2 | m |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 208,2591 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 544,2256 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,6538 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 279,9023 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,8592 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 446,2254 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,278 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,09 | m2 |
| 46 | Mài granito lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,765 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi thép pano kính, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,04 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ thép pano kính, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108 | m2 |
| 49 | Khuôn cửa thép 80 hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 372 | m |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 372 | 1m |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,04 | 1m2 |
| 52 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn hoa sắt (tính 40% diện tích khung) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| 53 | Lan can inox có hoa văn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,2 | m |
| 54 | Trụ lan can inox D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,98 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 460 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bảng |
| 67 | Mặt đế nổi nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 69 | Mặt đế nổi nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 71 | Mặt đế nổi nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8032 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 246,51 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8921 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1856 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 333,2648 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,42 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153 | m |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 412,0276 | m2 |
| 9 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,392 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 888,23 | m2 |
| 11 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 412,9778 | m2 |
| 12 | Sơn má dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,12 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường (40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 520,103 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 780,1546 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,3568 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,0352 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần (40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165,1911 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 247,7867 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm (40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,248 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,872 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,42 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,5 | m |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện nước (0.5 công/phòng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | công |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,7084 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng cự ly 3km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,7084 | m3 |
| 26 | Xây hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8128 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2145 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1066 | tấn |
| 29 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,7872 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7888 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 164,811 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 355,292 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,3568 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165,1911 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,248 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 333,2648 | m2 |
| 37 | Mài granito cầu thang + bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,476 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi thép pano kính, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ thép pano kính, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,5 | m2 |
| 40 | Khuôn cửa thép 80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,5 | m |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,5 | 1m |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,42 | 1m2 |
| 43 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn hoa sắt (tính 40% diện tích khung) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 340 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 340 | m |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bảng |
| 56 | Mặt đế nổi nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 58 | Mặt đế nổi nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 60 | Mặt đế nổi nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi