Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467380-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210467228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:26:00 đến ngày 2021-05-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp8,6955100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp355,58m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5622tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp5,1007m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp446,2254m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp131,04m2
7Tháo dỡ khuôn cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp312m
8Phá dỡ tay vịn granito cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6105m3
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0776tấn
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp520,6477m2
11Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp191,6344m2
12Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.360,564m2
13Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp699,7558m2
14Sơn má dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp74,648m2
15Phá lớp vữa trát tường (40%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp752,4847m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1.128,727m2
17Phá lớp vữa trát cột, trụ (40%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,6538m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp114,9806m2
19Phá lớp vữa trát trần (40%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp279,9023m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp419,8535m2
21Phá lớp vữa trát dầm (40%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,8592m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp44,7888m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp131,04m2
24Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp372m
25Phá dỡ gạch mặt bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp19,278m2
26Phá dỡ lớp gạch mặt bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp33,09m2
27Tháo dỡ hệ thống điện nước (0.5 công/phòng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4công
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp40,2455m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng cự ly 3km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,2455m3
30Xây hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6256m3
31Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3346tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8968tấn
33Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp162,1236m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5304100m2
35Thép vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp182kg
36Máng tôn Suntek khổ rộng 400mm, dày 0,40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp80,8m
37Ống thoát nước mái PVC D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14,2m
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp208,2591m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp544,2256m2
40Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,6538m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp279,9023m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,8592m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp446,2254m2
44Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,278m2
45Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,09m2
46Mài granito lan can hành langChương V - Yêu cầu về xây lắp27,765m2
47Sản xuất cửa đi thép pano kính, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp23,04m2
48Sản xuất cửa sổ thép pano kính, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp108m2
49Khuôn cửa thép 80 hởChương V - Yêu cầu về xây lắp372m
50Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp3721m
51Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp131,041m2
52Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn hoa sắt (tính 40% diện tích khung)Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,2m2
53Lan can inox có hoa vănChương V - Yêu cầu về xây lắp22,2m
54Trụ lan can inox D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
55Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp19,98m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp48bộ
57Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp90m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp180m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp460m
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4hộp
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp300m
64Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
66Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp24bảng
67Mặt đế nổi nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
69Mặt đế nổi nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
71Mặt đế nổi nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,8032100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp246,51m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8921tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,1856m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp333,2648m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp66,42m2
7Tháo dỡ khuôn cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp153m
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp412,0276m2
9Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp53,392m2
10Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp888,23m2
11Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp412,9778m2
12Sơn má dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp43,12m2
13Phá lớp vữa trát tường (40%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp520,103m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp780,1546m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụ (40%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,3568m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp32,0352m2
17Phá lớp vữa trát trần (40%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp165,1911m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp247,7867m2
19Phá lớp vữa trát dầm (40%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,248m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp25,872m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp66,42m2
22Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp175,5m
23Tháo dỡ hệ thống điện nước (0.5 công/phòng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,5công
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp25,7084m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng cự ly 3km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,7084m3
26Xây hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8128m3
27Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2145tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1066tấn
29Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp93,7872m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7888100m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp164,811m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp355,292m2
33Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,3568m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp165,1911m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,248m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp333,2648m2
37Mài granito cầu thang + bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp61,476m2
38Sản xuất cửa đi thép pano kính, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp25,92m2
39Sản xuất cửa sổ thép pano kính, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp40,5m2
40Khuôn cửa thép 80Chương V - Yêu cầu về xây lắp175,5m
41Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp175,51m
42Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp66,421m2
43Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn hoa sắt (tính 40% diện tích khung)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,2m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
45Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp95m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp170m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp340m
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp340m
52Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
55Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp14bảng
56Mặt đế nổi nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
58Mặt đế nổi nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
60Mặt đế nổi nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->