Gói thầu: 01.XL:Trạm bơm và kênh tưới thôn Trung Tâm, xã Ngọc Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439999-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL:Trạm bơm và kênh tưới thôn Trung Tâm, xã Ngọc Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210439955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đầu tư phát triển và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 08:59:00 đến ngày 2021-05-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông loại ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM
1Đào móng, máy đào Theo thiết kế1,6174100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu Theo thiết kế17,97121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đàoTheo thiết kế1,1981100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,1496100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,4272m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế4,944m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế9,168m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,6779m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,829m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,2438m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,6492m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế5,3816m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế36,158m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,0841100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,1428100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế0,3013100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0276100m2
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế0,6749100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,1627tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,5628tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,5512tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,2712tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0567tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,1893tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0173tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0157tấn
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế15,2796m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế9,658m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế44,17m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế50,77m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế30,1256m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế125,0656m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế65,1156m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế59,95m2
35Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế14,935100m
36Cửa sổ tôn dày 2mm (lắp đặt theo nhân công AH.32211)Theo thiết kế31m2
37Cửa đi tôn dày 2mm (lắp đặt theo nhân công AH.32211)Theo thiết kế2,81m2
38Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế5,81m2
39Hoa sắt vuông 10x10mmTheo thiết kế31m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế3m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế31m2
42Bản lề mạTheo thiết kế14cái
43Chốt cửaTheo thiết kế3cái
44Khóa Minh Khai 10ATheo thiết kế1Bộ
45Bóng đèn sợi tóc 75W cả đui VNTheo thiết kế1cái
46Hộp công tắc 2 phím+1 ổ cắmTheo thiết kế1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế2cái
48Tủ điện, tủ sắt âm tườngTheo thiết kế1cái
49Cầu dao điện 3 pha, 60ATheo thiết kế1cái
50Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2Theo thiết kế50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo thiết kế50m
52Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo thiết kế1cái
53Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo thiết kế1cái
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế0,56m3
B TUYẾN KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế155,7216m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế96,0283m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,8258m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,8952m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,7617tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,2751tấn
7Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật)Theo thiết kế8,0024100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế25,1424m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (5% khối lượng)Theo thiết kế19,39811m3
10Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95% khối lượng)Theo thiết kế3,6856100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế13,9926100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, vận chuyển 30% đất đào ra bãi thải, 70% tận dụng đắpTheo thiết kế1,1639100m3
13Giá đất trên xe tại mỏ (tận dụng 70% đất đào móng, phần còn thiếu lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 6km)Theo thiết kế1.483,0989m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế28,8004100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,9738100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,321100m2
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,942m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,6224m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế0,6303100m2
20Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật)Theo thiết kế0,1498100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,044m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế4,536m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế6,072m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,564m3
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế0,4656m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,1136tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,061100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế0,1912100m2
29Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo thiết kế0,1094100m2
30Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật)Theo thiết kế0,3618100m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng)Theo thiết kế0,2624100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% khối lượng)Theo thiết kế2,9161m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,0972100m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,944m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế8,736m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế10,672m3
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế0,4656m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,2107tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,106100m2
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế0,3512100m2
41Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo thiết kế0,12100m2
42Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật)Theo thiết kế0,2392100m2
43Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo thiết kế0,308100m2
44Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo thiết kế0,308100m2
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế0,077100m3
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo thiết kế0,5054100m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo thiết kế5,6161m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,1872100m3
C CỬA LẤY NƯỚC TRÊN KÊNH
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,6m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,22m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,3385m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0459tấn
5Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật)Theo thiết kế0,084100m2
6Thép hình cửa vanTheo thiết kế76,9kg
D THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Máy bơm HL290-6 lắp động cơ 7,5KW - 1450v/p đồng bộ theo thiết kếTheo thiết kế1bộ
2Máy bơm mồi BCK 29-510 lắp động cơ 3KW đồng bộ theo thiết kếTheo thiết kế1bộ
3Van V1L200Theo thiết kế1cái
4ống hút, xả D200Theo thiết kế6,85m
5Cút 30, D200Theo thiết kế1cái
6Cút 60, D200Theo thiết kế1cái
7Cút 90, D200Theo thiết kế2cái
8Van hútTheo thiết kế1cái
9Gioăng cao suTheo thiết kế10cái
10Bu lông, đai ốc M16x60Theo thiết kế120bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự.53
4 Kế toán thanh toán 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Xe tải ≥7 tấn Xe tải ≥7 tấn2
3 Xe tải ≥5 tấn Xe tải ≥5 tấn1
4 Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn1
5 Máy trộn bê tông loại ≥250 lít Máy trộn bê tông loại ≥250 lít3
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->