Gói thầu: 01.XL:Trạm bơm và kênh tưới thôn Trung Tâm, xã Ngọc Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439999-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL:Trạm bơm và kênh tưới thôn Trung Tâm, xã Ngọc Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đầu tư phát triển và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 08:59:00 đến ngày 2021-05-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông loại ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo thiết kế | 1,6174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu | Theo thiết kế | 17,9712 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Theo thiết kế | 1,1981 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,1496 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,4272 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,944 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 9,168 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,6779 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,829 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,2438 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,6492 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 5,3816 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 36,158 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0841 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1428 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 0,3013 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0276 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế | 0,6749 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,1627 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,5628 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,5512 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2712 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0567 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1893 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0173 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0157 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 15,2796 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 9,658 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 44,17 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 50,77 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 30,1256 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế | 125,0656 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 65,1156 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 59,95 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế | 14,935 | 100m |
| 36 | Cửa sổ tôn dày 2mm (lắp đặt theo nhân công AH.32211) | Theo thiết kế | 3 | 1m2 |
| 37 | Cửa đi tôn dày 2mm (lắp đặt theo nhân công AH.32211) | Theo thiết kế | 2,8 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế | 5,8 | 1m2 |
| 39 | Hoa sắt vuông 10x10mm | Theo thiết kế | 3 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 3 | 1m2 |
| 42 | Bản lề mạ | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 43 | Chốt cửa | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Khóa Minh Khai 10A | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 45 | Bóng đèn sợi tóc 75W cả đui VN | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Hộp công tắc 2 phím+1 ổ cắm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Tủ điện, tủ sắt âm tường | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Cầu dao điện 3 pha, 60A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 0,56 | m3 |
| B | TUYẾN KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 155,7216 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 96,0283 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,8258 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,8952 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,7617 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2751 | tấn |
| 7 | Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật) | Theo thiết kế | 8,0024 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 25,1424 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (5% khối lượng) | Theo thiết kế | 19,3981 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95% khối lượng) | Theo thiết kế | 3,6856 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 13,9926 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, vận chuyển 30% đất đào ra bãi thải, 70% tận dụng đắp | Theo thiết kế | 1,1639 | 100m3 |
| 13 | Giá đất trên xe tại mỏ (tận dụng 70% đất đào móng, phần còn thiếu lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 6km) | Theo thiết kế | 1.483,0989 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 28,8004 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,9738 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,321 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,942 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,6224 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế | 0,6303 | 100m2 |
| 20 | Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật) | Theo thiết kế | 0,1498 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,044 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,536 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 6,072 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,564 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 0,4656 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1136 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế | 0,1912 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế | 0,1094 | 100m2 |
| 30 | Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật) | Theo thiết kế | 0,3618 | 100m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng) | Theo thiết kế | 0,2624 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% khối lượng) | Theo thiết kế | 2,916 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,0972 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,944 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 8,736 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 10,672 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 0,4656 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2107 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế | 0,3512 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 42 | Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật) | Theo thiết kế | 0,2392 | 100m2 |
| 43 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 44 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo thiết kế | 0,5054 | 100m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo thiết kế | 5,616 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,1872 | 100m3 |
| C | CỬA LẤY NƯỚC TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,3385 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0459 | tấn |
| 5 | Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật) | Theo thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Thép hình cửa van | Theo thiết kế | 76,9 | kg |
| D | THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm HL290-6 lắp động cơ 7,5KW - 1450v/p đồng bộ theo thiết kế | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 lắp động cơ 3KW đồng bộ theo thiết kế | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Van V1L200 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | ống hút, xả D200 | Theo thiết kế | 6,85 | m |
| 5 | Cút 30, D200 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cút 60, D200 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cút 90, D200 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Van hút | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Gioăng cao su | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Bu lông, đai ốc M16x60 | Theo thiết kế | 120 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kế toán thanh toán | 1 | có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe tải ≥7 tấn | Xe tải ≥7 tấn | 2 |
| 3 | Xe tải ≥5 tấn | Xe tải ≥5 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn | Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông loại ≥250 lít | Máy trộn bê tông loại ≥250 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi