Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, TB nhà ăn VP HĐNDUBND huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444623-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cải tạo, TB nhà ăn VP HĐNDUBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20210444614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tập trung do huyên quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 06:02:00 đến ngày 2021-05-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,975,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,600,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NHÀ ĂN, NHÀ VỆ: SINH: HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,76 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,187 m3
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,187 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,14 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,237 m3
8 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
9 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
11 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,24 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,29 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,856 m2
15 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
16 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,784 m2
17 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
18 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,83 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,801 m2
20 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,16 m2
21 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,28 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,97 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,83 m2
26 Vệ sinh toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
B PHẦN NHÀ ĂN, NHÀ VỆ: SINH: CẢI TẠO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,605 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,394 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,982 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,102 100m2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,645 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,123 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,963 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,676 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,534 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,991 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,366 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,051 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,956 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,804 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,241 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,886 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,197 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,69 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,516 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,516 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,516 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,32 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,883 m2
39 Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,602 m2
40 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,695 m2
41 Lắp dựng ốp alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,196 m2
42 Cột alu (bao gồm khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,196 m2
43 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
44 Ô thông gió STK 20x20x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,125 kg
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
46 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,14 m2
47 Lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,14 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,148 tấn
49 Xà gồ, CP, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,148 tấn
50 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 100m2
51 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm + lớp cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 100m2
52 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
53 Úp tôn phẳng dày 2mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
54 Trần nhôm amity 600x600 hút âm khung chìm (vl+nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,178 m2
55 Trần nhôm chữ C Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,48 m2
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,916 m2
59 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
60 Sikadur 731 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chai
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,74 m2
62 Cửa đi kính cường lực khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,74 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
64 Cửa đi kính 5mm khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,48 m2
66 Cửa đi kính cường lực khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,48 m2
67 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,98 m2
68 Vách kính cường lực khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,98 m2
69 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
70 Vách ngăn nhôm (wc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m2
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
73 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,688 100m2
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,545 m3
75 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,085 m2
76 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,415 m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
91 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 m3
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m3
93 Khoan lỗ cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,221 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,514 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,346 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,479 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,552 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
D PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm (răng trong thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
G PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: THIẾT BỊ
1 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đđường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
I PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
J PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: THIẾT BỊ
1 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 m3
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn LED TROFFER 2.0 âm trần 1,2m, 52W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn LED TROFFER 2.0 âm trần 1,2m, 26W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
3 Lắp đặt LED BATTEN T8, 1,2m, 1x21W gắn nổi trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Đèn LED downlight âm trần Þ135, bóng 9W có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
5 Đèn lon downlight nổi Þ138, bóng LED 1x9W có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường 1x55W, không bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt quạt hút gió Þ200 âm trần ( loại có màn che ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần 2,5HP ( 21.000 BTU/h ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
9 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần 2HP ( 18.000 BTU/h ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
10 Lắp đặt REMOTE có dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt sáu công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ba dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
19 Lắp đặt MCB 3P-100A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-32A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt tủ điện 26 đường ( sử dụng tủ kim loại ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.930 m
26 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
27 Lắp đặt dây CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Lắp đặt dây CXV-16mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
31 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 hộp
32 Lắp đặt hộp nối vuông 100x100x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
33 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
34 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
35 Lắp đặt khớp nối ren các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
36 Lắp đặt ống đồng + bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài , đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
38 Lắp đặt co các loại Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt đế đỡ dàn nóng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng phi 15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
41 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
42 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L PHẦN THIẾT BỊ
1 máy điều hòa 2 cục âm trần 2,5HP (21.000 BTU/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 máy điều hòa 2 cục âm trần 2HP (18.000 BTU/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->