Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, TB nhà ăn VP HĐNDUBND huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cải tạo, TB nhà ăn VP HĐNDUBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tập trung do huyên quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 06:02:00 đến ngày 2021-05-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,600,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NHÀ ĂN, NHÀ VỆ: SINH: HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,187 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,187 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,14 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,237 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,24 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,29 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,856 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,784 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,83 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,801 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m2 |
| 21 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,28 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,97 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,83 | m2 |
| 26 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | PHẦN NHÀ ĂN, NHÀ VỆ: SINH: CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,605 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,394 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,982 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,123 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,191 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,963 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,676 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,534 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,991 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,366 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,051 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,956 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,804 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,241 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,886 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,197 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,69 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,516 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,516 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,516 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,32 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,883 | m2 |
| 39 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,695 | m2 |
| 41 | Lắp dựng ốp alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,196 | m2 |
| 42 | Cột alu (bao gồm khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,196 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 44 | Ô thông gió STK 20x20x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | kg |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 47 | Lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | tấn |
| 49 | Xà gồ, CP, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm + lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 53 | Úp tôn phẳng dày 2mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 54 | Trần nhôm amity 600x600 hút âm khung chìm (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,178 | m2 |
| 55 | Trần nhôm chữ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,916 | m2 |
| 59 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 60 | Sikadur 731 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,74 | m2 |
| 62 | Cửa đi kính cường lực khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,74 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 64 | Cửa đi kính 5mm khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | m2 |
| 66 | Cửa đi kính cường lực khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | m2 |
| 67 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,98 | m2 |
| 68 | Vách kính cường lực khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,98 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 70 | Vách ngăn nhôm (wc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,545 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,085 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,415 | m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 93 | Khoan lỗ cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,221 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,552 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm (răng trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đđường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ ĂN: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TROFFER 2.0 âm trần 1,2m, 52W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TROFFER 2.0 âm trần 1,2m, 26W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LED BATTEN T8, 1,2m, 1x21W gắn nổi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn LED downlight âm trần Þ135, bóng 9W có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 5 | Đèn lon downlight nổi Þ138, bóng LED 1x9W có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 1x55W, không bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gió Þ200 âm trần ( loại có màn che ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần 2,5HP ( 21.000 BTU/h ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần 2HP ( 18.000 BTU/h ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 10 | Lắp đặt REMOTE có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt sáu công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-100A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-32A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 26 đường ( sử dụng tủ kim loại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CXV-16mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối vuông 100x100x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 34 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống đồng + bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài , đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co các loại Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng phi 15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | máy điều hòa 2 cục âm trần 2,5HP (21.000 BTU/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | máy điều hòa 2 cục âm trần 2HP (18.000 BTU/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi