Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng chi phí xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Thuận Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng chi phí xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới và Ngân sách xã Lộc Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 22:42:00 đến ngày 2021-05-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH SỐ 1 | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp 1 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0703 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh, đất cấp 1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,951 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh đạt dung trọng ≤ 1.45 T/m3 bằng thủ công (50% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9761 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh đạt dung trọng ≤ 1.45 T/m3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9761 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 10,75Km Bãi thải Thành Phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0452 | m3 |
| 6 | Bê tông móng kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0584 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5196 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng ngang kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ đỡ kênh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8397 | m3 |
| 10 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7763 | m2 |
| 11 | Cốt thép móng, tường kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9017 | Tấn |
| 12 | Cốt thép móng, tường kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8614 | Tấn |
| 13 | Cốt thép giằng ngang kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | Tấn |
| 14 | Cốt thép trụ đỡ kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5278 | Tấn |
| 15 | Đệm cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2154 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5576 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,98 | m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng ngang kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8673 | m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ đỡ kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4758 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép kênh cũ (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5604 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 10,75Km Bãi thải Thành Phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5604 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5664 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | CK |
| B | TUYẾN KÊNH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng kênh, đất cấp 1 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,3742 | m3 |
| 2 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,3742 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh đạt dung trọng ≤ 1.45 T/m3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2606 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh đạt dung trọng ≤ 1.45 T/m3 bằng thủ công (50% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2606 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 10,75Km Bãi thải Thành Phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,1137 | m3 |
| 6 | Bê tông móng kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6493 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3228 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng ngang kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5994 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ đỡ kênh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4546 | m3 |
| 10 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1922 | m2 |
| 11 | Cốt thép móng, tường kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | Tấn |
| 12 | Cốt thép móng, tường kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6985 | Tấn |
| 13 | Cốt thép giằng ngang kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4036 | Tấn |
| 14 | Cốt thép trụ đỡ kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | Tấn |
| 15 | Đệm cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5411 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2792 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,66 | m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng ngang kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9838 | m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ đỡ kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5701 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép kênh cũ (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4768 | m3 |
| 21 | Bốc đá lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4768 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 10,75Km Bãi thải Thành Phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4768 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | Tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0256 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | CK |
| C | TUYẾN KÊNH SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng kênh, đất cấp 1 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5244 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, đất cấp 1 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3165 | m3 |
| 3 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8409 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh đạt dung trọng ≤ 1.45 T/m3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5595 | m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh đạt dung trọng ≤ 1.45 T/m3 bằng thủ công (50% Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5595 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 10,75Km Bãi thải Thành Phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2814 | m3 |
| 7 | Bê tông móng kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9492 | m3 |
| 8 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4452 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng ngang kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3856 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ đỡ kênh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9929 | m3 |
| 11 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6272 | m2 |
| 12 | Cốt thép móng, tường kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0094 | Tấn |
| 13 | Cốt thép móng, tường kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0801 | Tấn |
| 14 | Cốt thép giằng ngang kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3497 | Tấn |
| 15 | Cốt thép trụ đỡ kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5562 | Tấn |
| 16 | Đệm cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,791 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4664 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tường kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,22 | m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng ngang kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6399 | m2 |
| 20 | Ván khuôn trụ đỡ kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7375 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép kênh cũ (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6824 | m3 |
| 22 | Bốc đá lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6824 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 10,75Km Bãi thải Thành Phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6824 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | Tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | CK |
| D | ĐOẠN KÊNH ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Bê tông móng kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng ngang kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ đỡ kênh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 5 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng, tường kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, tường kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 8 | Cốt thép giằng ngang kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 9 | Cốt thép trụ đỡ kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 10 | Đệm cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng ngang kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 14 | Ván khuôn trụ đỡ kênh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép kênh cũ (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 10,75Km Bãi thải Thành Phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi