Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468142-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210468135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70%, ngân sách xã tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 22:21:00 đến ngày 2021-05-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,373,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình Nông Nghiệp và phát triển Nông thôn ( Kênh mương) và có giá trị xây lắp là >= 3.373.917.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.373.917.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Thủy lợi) hạng IV trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên), Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Thủy lợi) cấp IV trở lên, Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thủy lợi. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực .+ Đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. (phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, VSMT, ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TUYẾN TỪ CỐNG LỪA ĐẾN MƯƠNG TIÊU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9229100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,71m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9147100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1653100m3
5Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V202,68m2
6Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0268100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,47m3
8Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V35,4687100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V390,16m3
10Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
11Ván khuôn gỗ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9153100m2
12Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
13Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3391cấu kiện
14Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
16Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
17Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,435100m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,79m3
19Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
20Ván khuôn gỗ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m2
21Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
22Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
23Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
24Ván khuôn gỗ bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526100m2
25Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
26Lắp đặt bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V411cấu kiện
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V41,2m2
28Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,391m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
33Lắp dựng cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
34Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m2
35Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
36Ván khuôn gỗ BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
39Ván khuôn gỗ BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9m3
41Ván khuôn gỗ chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
42Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
43Ván khuôn gỗ tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
44Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
45Ván khuôn gỗ tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579100m2
46Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
47Ván khuôn gỗ sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
48Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
49Ván khuôn gỗ móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m2
50Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
51Lắp dựng cốt thép tấm chắn nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
52Ván khuôn gỗ tấm chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
B ĐOẠN TUYẾN TỪ CỐNG BÀ TRỮ ĐẾN KÊNH CÁ LŨA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2926100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1027100m3
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0571100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,14m3
5Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4996100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,5m3
7Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
8Ván khuôn gỗ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4806100m2
9Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
10Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1781cấu kiện
11Lắp dựng cốt thép cửa chia nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
12Ván khuôn cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
13Bê tông cánh phai giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
14Lắp đặt cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
15Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
17Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
18Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,015100m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17m3
20Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
21Ván khuôn gỗ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
22Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
23Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
24Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
25Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1786100m2
26Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
27Lắp đặt bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
28Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
30Ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3465100m2
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,28m3
32Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
33Ván khuôn gỗ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m2
34Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
35Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,9m2
C ĐOẠN TUYẾN TỪ ĐẬP TRÀN KÊNH C ĐẾN CỐNG ĐẠC 7
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8418100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0821100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7597100m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0864100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,12m3
6Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0864100m2
7Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,26m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,23m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.347,14m2
10Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
11Ván khuôn gỗ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8791100m2
12Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
13Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1821cấu kiện
14Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
15Ván khuôn gỗ bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
16Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
17Lắp đặt bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
18Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5879100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,26m3
20Ván khuôn BT đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5879100m2
21Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,38m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,61m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V846,52m2
24Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
25Ván khuôn gỗ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4782100m2
26Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
27Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V991cấu kiện
28Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
29Ván khuôn gỗ bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
30Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
31Lắp đặt bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V51,25m2
33Cắt khe mặt đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
34Phá dỡ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (85%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3497100m3
36Đào đất thủ công (15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1711m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2742100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m3/1km
40Ván khuôn gỗ BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
42Ván khuôn gỗ thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
43Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36m3
44Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
45Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
46Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
47Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
48Lắp dựng cốt bản giữa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
49Ván khuôn gỗ bản giữaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
51Lắp dựng cốt bản biên, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
52Ván khuôn gỗ bản biênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
54Ván khuôn gỗ BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
56Ván khuôn gỗ BT sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
57Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
58Ván khuôn gỗ tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m2
59Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
60Trải bạt Nilon lót tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16,94m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình Nông Nghiệp và phát triển Nông thôn ( Kênh mương) và có giá trị xây lắp là >= 3.373.917.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.373.917.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Thủy lợi) hạng IV trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên), Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn ( Thủy lợi) cấp IV trở lên, Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh.31
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thủy lợi. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực .+ Đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. (phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, VSMT, ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5T Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
5 Đầm cóc 70kg Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
6 Đầm bàn 1kW Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện 23KW Sẵn sàng huy động cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->