Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 21:52:00 đến ngày 2021-05-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,615,304,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,2 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,8 | m3 |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG VÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,145 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7412 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1386 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1535 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4155 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6668 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8983 | m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,828 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6712 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1678 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9717 | m3 |
| 12 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,993 | m3 |
| 13 | Xây gạchBlock tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,259 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0912 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6739 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1276 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3645 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5561 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3846 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6067 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9322 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3483 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạchBlock tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3081 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6622 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6674 | m3 |
| 31 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0704 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9742 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5815 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,653 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,054 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7286 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8157 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8388 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4427 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9155 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3867 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4099 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4473 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4363 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7869 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1415 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3236 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2897 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1058 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4148 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1372 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1661 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8991 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8281 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0309 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4155 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1906 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5448 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1712 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2817 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1589 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,265 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 70 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0098 | m3 |
| 71 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,315 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,032 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,5612 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,33 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,852 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,118 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,732 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,825 | m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5003 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 81 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 82 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 83 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0396 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4185 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9558 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,48 | m |
| 89 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 90 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 92 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 94 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 95 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316,123 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,496 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,5758 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,479 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,5305 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,0444 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7536 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2796 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,901 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,877 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1242 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,051 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,975 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,54 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7 | m |
| 111 | Kẻ lõm mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,04 | m |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,187 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,957 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0192 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,9438 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,5484 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 689,4585 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625,6855 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,7885 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,4665 | m2 |
| 124 | Làm trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,7684 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3696 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | 100m2 |
| 127 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 128 | Bản lề thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 129 | Tay nắm thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 130 | Cửa kính khuôn nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 131 | Phụ kiện cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 132 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,265 | m2 |
| 133 | Vách kính khuôn nhôm hệ việt pháp | 19,98 | m2 | |
| 134 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,315 | m2 |
| 135 | Lan can hành lang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,032 | m2 |
| 136 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Cửa mái ra ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 147 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 159 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 165 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (3-6ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 166 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 6-8ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 167 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 168 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 169 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 170 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.875 | cái |
| 171 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 173 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 178 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 179 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 180 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 181 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 183 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 14 | cái | |
| 188 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cọc |
| 189 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 190 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 191 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 193 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 194 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 195 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 199 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 200 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi