Gói thầu: Thi công Đường xóm 3, thôn 4 xã Tân Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453535-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Đường xóm 3, thôn 4 xã Tân Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210453249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 18:33:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,637,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi dọn quang nền đường bằng máy ủi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 31,897 100 m2
2 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,866 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,246 100 m3
4 Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,723 100 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,523 100 m3
6 Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,523 100 m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,523 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 460,68 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,628 100 m2
3 Rải bạt lót cách ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,593 100 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,071 100 m3
C III. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,126 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,044 100 m3
3 Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,077 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,077 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Bê tông móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,29 m3
6 Bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,26 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,319 100 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,98 m3
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,72 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,062 100 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,15 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cấu kiện
D IV. PHẦN MƯƠNG BÊ TÔNG TẤM ĐAN LẮP GHÉP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,43 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,134 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,134 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,35 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,685 100 m2
6 Vữa xi măng chèn khe, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,61 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,94 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 445 cái
E VI. PHẦN BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Đào đất hố móng trụ biển báo + Cọc tiêu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,85 m3
3 Bê tông móng cọc tiêu + Biển báo vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,85 m3
4 Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,009 100 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,009 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->