Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường phố Ngô Quang Bích, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458240-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường phố Ngô Quang Bích, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210458121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 18:28:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,714,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.571873E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (5-12T)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,025100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật - Chương V291,44m3
3Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,9144100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8617100m3
5Vận chuyển kết cấu bê tông phá rỡYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,9144100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3775100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,9855100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,7636100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,7013100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,276100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,5067100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật - Chương V28,5067100m2
7Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,8376100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,8376100tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V259,27m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V36,92m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6208tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,3207100m2
5Bê tông ống buy đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V97,47m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7764tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật - Chương V26,9671100m2
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.846cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V369đoạn ống
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa( mối nối)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V118,1582m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V55,74m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,3002100m3
D HỐ THU NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V82,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V33m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V3m3
4Bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V37,2m3
5Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,228100m2
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1m3
7Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3552tấn
8Gia công + Lắp dựng khung lưới chắn rác bằng gang kích thước khung 750x750 mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V60bộ
E TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào xúc đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3258100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3682100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,73m3
4Bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,76m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V42,53m3
6Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V31,99m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,054100m3
8Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,36100m2
9Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4911100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4264tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7224tấn
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật - Chương V19cọc
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0608100m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,910 cọc
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0608100m3
5Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1216100m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,16m3
7Khung móng cột đèn M16x240x525Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19bộ
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9466100m3
9Cát đenYêu cầu kỹ thuật - Chương V56,7945m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu kỹ thuật - Chương V56,7945m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7045100m2
12Ni lông báo hiệu cápYêu cầu kỹ thuật - Chương V270,45m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,4091000v
14Gạch chỉYêu cầu kỹ thuật - Chương V5.409viên
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,409100m
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3786100m3
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x6 mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,409100m
19Dây tiếp địa đồng trần M10Yêu cầu kỹ thuật - Chương V342m
20Đầu cốt đồng M6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V152m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,210 đầu cốt
22Cột đèn bát giác côn 6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V19cột
23Lắp choá đèn ở độ cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19bộ
24Đèn led 100WYêu cầu kỹ thuật - Chương V19bộ
25Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V19bảng
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,52100m
27Luồn cáp ngầm cửa cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V57đầu cáp
28Di chuyển cột điện hạ thếYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.571873E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Máy đào Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
3 Ô tô tự đổ (5-12T) Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
4 Lu bánh thép Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Lu rung tự hành Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy rải BTN Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Thiết bị phun tưới nhựa Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Máy nén khí Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->