Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 18:24:00 đến ngày 2021-05-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,224,793,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy, đất cấp I | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,8044 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,6119 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,81 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,81 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,2534 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,5406 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,662 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,2835 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9701 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4125 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,3483 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8501 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5346 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,127 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9416 | m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3125 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,3053 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4097 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,2946 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5907 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0241 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát bể phốt lần 1 khía bay) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,0992 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,0992 | m2 |
| 29 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8624 | m2 |
| 30 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0781 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,1879 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3446 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3446 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3029 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường kho tiền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8568 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm nền kho tiền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,634 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,634 | m2 |
| 43 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,634 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,4613 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,324 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,633 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,0313 | m3 |
| 48 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,7422 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8702 | m3 |
| 50 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,461 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bê tông thương phẩm đến chân công trình thêm 22km (BT móng + dầm giằng + sàn mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 163,141 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,0661 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,896 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7096 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng, lanh tô | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6113 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,843 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3232 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3282 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7145 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,646 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6097 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,225 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,0472 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,9669 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,3946 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,7888 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,3037 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép V30*30*3 thi công lợp ngói | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8285 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8285 | tấn |
| 74 | Lợp mái ngói PRIME 330*420, 10v/m2, cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5903 | 100m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 272,3814 | m2 |
| 76 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,2168 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,2168 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 79 | Đai giữ ống bằng quai nhê nhựa KC 800 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác thép fi 4 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Ống thoát nước mái sảnh D40 L=300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 85 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 86 | SXLD tôn úp cửa thang lên mái dày 1.2ly kích thước 1000x1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3037 | m3 |
| 88 | Trụ inox lan can cầu thang D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Gia công sx tay vịn thang bằng inox 304 D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 90 | Bu lông M14 Inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,1298 | m2 |
| 92 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,0611 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,194 | m2 |
| 94 | Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,1092 | m2 |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên mặt bàn WC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,8968 | m2 |
| 96 | Conson bằng inox L50x50x3-2*450 đỡ bàn đá liên kết với tường bằng vít nở, bulong M12 (lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 300*450) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,592 | m2 |
| 98 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,048 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch 300*300) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,3577 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,0139 | m2 |
| 101 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,5512 | m2 |
| 102 | SX cửa đi kính cường lực, kính trắng dày 12ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 103 | Bộ phụ kiện cho cửa 2 cánh mở quay bao gồm: bản lề sàn, khóa kính, kẹp góc, kẹp vuông, tay nắm Inox 600mm, | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 104 | Sản xuất cửa cuốn khe thoáng dày 1,4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,91 | m2 |
| 105 | Mô tơ và bộ điều khiển cửa cuốn có tính năng đảo chiếu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 106 | Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng (P1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,91 | m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng hợp kim nhôm bọc hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 109 | Sản xuất vách kính có đố cố định, kính an toàn 8.38 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,9 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa đi kính 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,08 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 112 | Sản xuất cửa đi kính 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm pano kính (bao gồm cả khuôn nhôm, lắp đặt vào khuôn, có bản lề, ke chốt dọc, khóa inox) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,94 | m² |
| 115 | Sản xuất cửa sổ kính 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,928 | m2 |
| 116 | Phụ kiện của sổ mở trượt (4 bánh xe, 2 ray trượt, khóa bán nguyệt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 117 | Sản xuất cửa sổ kính 3 cánh mở trượt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,794 | m2 |
| 118 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 119 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 120 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (1 thanh chuyển động, 2 thanh chống gió, 2 bản lề chữ A) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 171,3 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,9 | m2 |
| 123 | SX Ô thông gió kho tiền (3 lớp thép bảo vệ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | m² |
| 124 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 125 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,12 | 1m2 |
| 127 | Gia công hoa sắt cửa 12*12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1396 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,41 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,634 | m2 |
| 130 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,0718 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 600*600) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 376,3685 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 500*500) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,656 | m2 |
| 133 | Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 (gạch granite 100*600) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,548 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 546,5756 | m2 |
| 135 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 717,3236 | m2 |
| 136 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 273,3231 | m2 |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 430,64 | m |
| 138 | Kẻ mạch lõm trang trí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 379,32 | m |
| 139 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 134,3687 | m2 |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 171,7378 | m2 |
| 141 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 149,1816 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,4126 | m2 |
| 143 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 846,3124 | m2 |
| 144 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.360,5458 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.548,23 | m2 |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 658,6282 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,6112 | 100m2 |
| 148 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,2935 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7633 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1153 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3/1km |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,383 | m3 |
| 153 | Xây tam cấp, rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,2429 | m3 |
| 154 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 155 | Ốp chân tường đá lồi xám xanh KT 100*200mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,94 | m2 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4805 | m3 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63 | 1cấu kiện |
| 161 | Đắp đất màu bồn cây (tận dụng hữu cơ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,0065 | m3 |
| 162 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53 | m2 |
| 163 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2122 | m2 |
| 164 | Lát dốc sảnh gạch terrazo chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,608 | m2 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, quạt 2 chiều | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220v | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trần led panel -12W - 220v; kích thước 175*175*22mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chống nổ T8-18W-220V, 1700lm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel 600*600*10 - 40w | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa (FS 20/18x4 M6 (ĐT) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn Led downlight D90 - 7W - 470lm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn dây led khuất trần ánh sáng trắng 7w/m - 300lm/m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 365 | m |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 463 | m |
| 12 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 106 | m |
| 13 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 65/50) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 5-8MCB | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 9-12MCB | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Đầu cốt mạ đồng các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PE | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PE | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PE | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 35mm2 - PE | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 35mm2 - Phase | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 501 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 345 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x6mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2*70mm2 (Từ tủ hạ thế vào công trình) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 32 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 100A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 32A-30mA-6kA-240VAC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A - 415V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 150A - 415V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 250A - 415V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 53 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 54 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 55 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | mối hàn |
| 56 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,75 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất rãnh cáp điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 64 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63*6-L=2500 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 67 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0832 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2544 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1743 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1252 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiểu treo bao gồm cả van xả | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi tráng bạc kt 3150mm*800mm, dầy 5mm, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 1400mm*800mm, dầy 5mm, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước InoxSus 304 - 1,5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Máy bơm 3 pha 350W - Qmax =45l/ph - H =36m - d.hút/xả = 25/25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3472 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m |
| 33 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC đường kính 34mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75/48/34mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ba chạc uPVC đường kính 48mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D75(Ba chạc 45 độ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Côliê ốp ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 43 | Si phông nhựa D65/75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| D | San lấp | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,015 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,132 | 100m3 |
| 3 | Đất mua, vận chuyển vể công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 344,52 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,08 | 100m3 |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Thi công mặt sân cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 2 | Linong lót trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 450 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông khe co giãn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | 100m |
| 5 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 450 | m2 |
| F | Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3333 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3333 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng bể nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7339 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng bể | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1112 | 100m2 |
| 13 | Gia công SX, LD thang sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan mặt bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0096 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan mặt bể đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan mặt bể | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,6912 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,6912 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3036 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,324 | m2 |
| 21 | Nắp tôn đậy bể dày 0,47ly bao gồm cả khuy, móc, khóa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy 4 kg MFZ4 (Trung quốc hoặc tương đương) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy 3 kg CO2 (Trung quốc hoặc tương đương) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 3 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 4 | Lắp đặt giá thép treo đỡ bình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| H | Chống mối | |||
| 1 | Đào hào, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,784 | m3 |
| 2 | Thuốc Termize 200sc Dùng cho hào mối 15lit/1m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 356,76 | lít |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,784 | m3 |
| 4 | Công xử lý thuốc (1,3 công /m3 thợ bậc 4/7) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,9192 | công |
| 5 | Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,4ca/m3: | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,5136 | ca |
| 6 | Thuốc Termize 200sc dùng cho xử lý nền nhà 3lit/1m2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 970,1 | lít |
| 7 | Công xử lý thuốc (0,13 công /m2 thợ bậc 4/7) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,2226 | công |
| 8 | Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,701 | ca |
| 9 | Thuốc Termize 200sc dùng cho xử lý chân tường nhà 2lit/1m2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 602,08 | lít |
| 10 | Công xử lý thuốc (0,1 công /m2 thợ bậc 4/7) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,104 | công |
| 11 | Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,052 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi