Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467935-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thái Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210436924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 18:24:00 đến ngày 2021-05-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,224,793,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy, đất cấp I Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,8044 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,6119 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,81 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,81 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 19,2534 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 60,5406 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,662 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8,2835 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9701 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,4125 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,3483 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8501 100m2
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5346 100m2
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 61,127 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,9416 m3
16 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,3125 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 23,3053 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4097 m3
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0348 100m2
20 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,2946 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5907 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0114 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1542 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,035 tấn
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0241 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát bể phốt lần 1 khía bay) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 19,0992 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 19,0992 m2
29 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,8624 m2
30 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0323 100m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0781 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,1879 m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0077 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3446 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0077 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3446 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0253 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3029 tấn
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường kho tiền Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8568 100m2
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1032 100m2
41 Quét dung dịch chống thấm nền kho tiền Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,634 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,634 m2
43 Láng granitô nền sàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,634 m2
44 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 33,4613 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,324 m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,633 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16,0313 m3
48 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 28,7422 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,8702 m3
50 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 71,461 m3
51 Vận chuyển bê tông thương phẩm đến chân công trình thêm 22km (BT móng + dầm giằng + sàn mái) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 163,141 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,198 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,0661 m3
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,896 100m2
55 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7096 100m2
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng, lanh tô Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6113 100m2
57 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,843 100m2
58 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,3232 100m2
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3282 100m2
60 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,664 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,7145 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,646 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6097 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,225 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,0472 tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,9669 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0134 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2007 tấn
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 104,3946 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 28,7888 m3
71 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 21,3037 m3
72 Gia công xà gồ thép V30*30*3 thi công lợp ngói Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8285 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8285 tấn
74 Lợp mái ngói PRIME 330*420, 10v/m2, cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5903 100m2
75 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 272,3814 m2
76 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 32,2168 m2
77 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 32,2168 m2
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,008 100m
79 Đai giữ ống bằng quai nhê nhựa KC 800 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 100 cái
80 Rọ chắn rác thép fi 4 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
81 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
82 Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
83 Ống thoát nước mái sảnh D40 L=300 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
84 Gia công thang sắt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0272 tấn
85 Lắp đặt thang sắt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0272 tấn
86 SXLD tôn úp cửa thang lên mái dày 1.2ly kích thước 1000x1000 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
87 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3037 m3
88 Trụ inox lan can cầu thang D110 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
89 Gia công sx tay vịn thang bằng inox 304 D90 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0895 tấn
90 Bu lông M14 Inox Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 64 cái
91 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,1298 m2
92 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 13,0611 m2
93 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 19,194 m2
94 Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,1092 m2
95 Lát đá granít tự nhiên mặt bàn WC Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,8968 m2
96 Conson bằng inox L50x50x3-2*450 đỡ bàn đá liên kết với tường bằng vít nở, bulong M12 (lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
97 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 300*450) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 104,592 m2
98 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 60,048 m2
99 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch 300*300) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 20,3577 m2
100 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,0139 m2
101 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 32,5512 m2
102 SX cửa đi kính cường lực, kính trắng dày 12ly Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,88 m2
103 Bộ phụ kiện cho cửa 2 cánh mở quay bao gồm: bản lề sàn, khóa kính, kẹp góc, kẹp vuông, tay nắm Inox 600mm, Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
104 Sản xuất cửa cuốn khe thoáng dày 1,4mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16,91 m2
105 Mô tơ và bộ điều khiển cửa cuốn có tính năng đảo chiếu Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
106 Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng (P1000) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
107 Lắp dựng cửa cuốn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16,91 m2
108 Sản xuất lắp dựng hợp kim nhôm bọc hộp kỹ thuật cửa cuốn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,86 m2
109 Sản xuất vách kính có đố cố định, kính an toàn 8.38 ly Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,9 m2
110 Sản xuất cửa đi kính 2 cánh mở quay Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 34,08 m2
111 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 Bộ
112 Sản xuất cửa đi kính 1 cánh mở quay Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,24 m2
113 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 Bộ
114 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm pano kính (bao gồm cả khuôn nhôm, lắp đặt vào khuôn, có bản lề, ke chốt dọc, khóa inox) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,94
115 Sản xuất cửa sổ kính 2 cánh mở trượt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 44,928 m2
116 Phụ kiện của sổ mở trượt (4 bánh xe, 2 ray trượt, khóa bán nguyệt) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 13 Bộ
117 Sản xuất cửa sổ kính 3 cánh mở trượt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 62,794 m2
118 Phụ kiện cửa sổ mở trượt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 18 Bộ
119 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,44 m2
120 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (1 thanh chuyển động, 2 thanh chống gió, 2 bản lề chữ A) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
121 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 171,3 m2
122 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,9 m2
123 SX Ô thông gió kho tiền (3 lớp thép bảo vệ) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,18
124 Sản xuất cửa sổ chớp gỗ nhóm 3 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,12 m2
125 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,24 m2
126 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,12 1m2
127 Gia công hoa sắt cửa 12*12 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,1396 tấn
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 48,41 1m2
129 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 86,634 m2
130 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 106,0718 m2
131 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 600*600) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 376,3685 m2
132 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 500*500) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,656 m2
133 Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 (gạch granite 100*600) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 20,548 m2
134 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 546,5756 m2
135 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 717,3236 m2
136 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 273,3231 m2
137 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 430,64 m
138 Kẻ mạch lõm trang trí Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 379,32 m
139 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 134,3687 m2
140 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 171,7378 m2
141 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 149,1816 m2
142 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 92,4126 m2
143 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 846,3124 m2
144 Bả matít vào tường trong nhà Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.360,5458 m2
145 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.548,23 m2
146 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 658,6282 m2
147 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,6112 100m2
148 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,2935 1m3
149 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,7633 m3
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1153 100m3
151 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m3/1km
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,383 m3
153 Xây tam cấp, rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,2429 m3
154 Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 15,75 m2
155 Ốp chân tường đá lồi xám xanh KT 100*200mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,4 m2
156 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 80,94 m2
157 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4805 m3
158 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0835 tấn
159 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0926 100m2
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 63 1cấu kiện
161 Đắp đất màu bồn cây (tận dụng hữu cơ) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,0065 m3
162 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 53 m2
163 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,2122 m2
164 Lát dốc sảnh gạch terrazo chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 30,608 m2
B Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, quạt 2 chiều Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220v Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 11 bộ
3 Lắp đặt đèn trần led panel -12W - 220v; kích thước 175*175*22mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
5 Lắp đặt đèn chống nổ T8-18W-220V, 1700lm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt đèn led panel 600*600*10 - 40w Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 25 bộ
7 Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa (FS 20/18x4 M6 (ĐT) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn Led downlight D90 - 7W - 470lm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
9 Lắp đặt đèn dây led khuất trần ánh sáng trắng 7w/m - 300lm/m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 57 bộ
10 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 365 m
11 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 463 m
12 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 106 m
13 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D32 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 65/50) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 97 m
15 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 72 hộp
16 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 5-8MCB Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 hộp
17 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 9-12MCB Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
18 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
19 Đầu cốt mạ đồng các loại Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 270 m
21 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PE Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 150 m
22 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PE Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
23 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PE Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 m
24 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 35mm2 - PE Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m
25 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 m
26 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 35mm2 - Phase Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 80 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 501 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 345 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4.0mm2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 150 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x6mm2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2*70mm2 (Từ tủ hạ thế vào công trình) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 55 m
32 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 13 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cái
34 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
35 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 56 cái
36 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 42 cái
38 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
39 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15A Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
42 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
44 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 100A Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 11 bộ
47 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 32A-30mA-6kA-240VAC Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
48 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A - 415V Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 150A - 415V Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 250A - 415V Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cọc
53 Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 19 m
54 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 m
55 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 mối hàn
56 Băng dính cách điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cuộn
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8,75 1m3
58 Đắp đất rãnh cáp điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 28 m3
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 1m3
60 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 m3
61 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 59 m
62 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 54 m
63 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 35 m
64 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
65 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
66 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63*6-L=2500 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cọc
67 Máy đo lại điện trở nối đất Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 ca
C Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0832 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2544 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1743 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1252 100m
5 Lắp đặt van điện cho téc nước mái Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
16 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
20 Lắp đặt tiểu treo bao gồm cả van xả Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
22 Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt gương soi tráng bạc kt 3150mm*800mm, dầy 5mm, bao gồm phụ kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt gương soi tráng bạc 1400mm*800mm, dầy 5mm, bao gồm phụ kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt bể nước InoxSus 304 - 1,5m3 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bể
28 Máy bơm 3 pha 350W - Qmax =45l/ph - H =36m - d.hút/xả = 25/25mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,148 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3472 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,14 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,159 100m
33 Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC đường kính 34mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
34 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75/48/34mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 29 cái
35 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt ba chạc uPVC đường kính 48mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
37 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D75(Ba chạc 45 độ) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Côliê ốp ống Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 80 cái
43 Si phông nhựa D65/75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,02 100m
45 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
D San lấp
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,015 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,132 100m3
3 Đất mua, vận chuyển vể công trình Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 344,52 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16,08 100m3
E Sân bê tông
1 Thi công mặt sân cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,5 100m2
2 Linong lót trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 450 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 45 m3
4 Cắt bê tông khe co giãn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 100m
5 Đánh bóng mặt sân bằng máy Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 450 m2
F Bể nước sinh hoạt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0094 100m3
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3333 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3333 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,936 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,875 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng bể nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7339 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,26 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1061 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0321 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1137 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0244 100m2
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng bể Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1112 100m2
13 Gia công SX, LD thang sắt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0059 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan mặt bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0096 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan mặt bể đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan mặt bể Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0708 100m2
17 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16,6912 m2
18 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16,6912 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,3036 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,324 m2
21 Nắp tôn đậy bể dày 0,47ly bao gồm cả khuy, móc, khóa Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
G PCCC
1 Bình bột chữa cháy 4 kg MFZ4 (Trung quốc hoặc tương đương) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bình
2 Bình khí chữa cháy 3 kg CO2 (Trung quốc hoặc tương đương) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 bình
3 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bảng
4 Lắp đặt giá thép treo đỡ bình Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
H Chống mối
1 Đào hào, đất cấp III Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 23,784 m3
2 Thuốc Termize 200sc Dùng cho hào mối 15lit/1m3 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 356,76 lít
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 23,784 m3
4 Công xử lý thuốc (1,3 công /m3 thợ bậc 4/7) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 30,9192 công
5 Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,4ca/m3: Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,5136 ca
6 Thuốc Termize 200sc dùng cho xử lý nền nhà 3lit/1m2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 970,1 lít
7 Công xử lý thuốc (0,13 công /m2 thợ bậc 4/7) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 25,2226 công
8 Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,701 ca
9 Thuốc Termize 200sc dùng cho xử lý chân tường nhà 2lit/1m2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 602,08 lít
10 Công xử lý thuốc (0,1 công /m2 thợ bậc 4/7) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 30,104 công
11 Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 15,052 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->